Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng đường Thạnh Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800518-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng đường Thạnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210780013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 07:29:00 đến ngày 2021-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,359,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứngnhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchan toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bảnKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa công trình hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động,có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:+ Cầu đường: ≥7 nhân sự+ Vận hành máy:≥6 nhân sự+ Cấp thoát nước: ≥1 nhân sự+ Kỹ thuật trắc đạt: ≥1 nhân sự+ Nghề Hàn: ≥2 nhân sự+ Bê tông: ≥2 nhân sự+ Nề/Cốp pha/Sắt/ Điện /Cơ khí: ≥11 nhân sựTất cả các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Riêng công nhân vận hành máy phải có ATLĐ theo đúng nghề đào tạo(Ví dụ: Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn – Vận hành máy công trình (máy đào))Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 30
- Kinh nghiệm cv tương tự 30
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0.8m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥9T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥12T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥14T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥100m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥180cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất:1,5Kw - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật93,375100m2
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật44,976100m3
3Đào phong hóa bằng máy, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,507100m3
4Đắp đất trả lại phần đào phong hóa bằng máy, độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,507100m3
5Đào giật cấp bằng máy, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,466100m3
6Đắp đất bù giật cấp bằng máy, độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,466100m3
7Đắp đất taluy lề đường bằng máy, độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật184,617100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,022100m3
9Mua đất đủ để đắp lề + phong hóa + bù giật cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật230,352100m3
10Lu lại nền đào cho 30cm trên cùng, độ chặt K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật61,389100m3
11Trải cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, độ chặt K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40,91100m3
12Mua sỏi đỏChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40,91100m3
13Trải cấp phối đá 0*4 dày 30cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật100,847100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật297,927100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật297,927100m2
16Mua cừ tràm L=4,50mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật805,68100m
17Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật716,16100m
18Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật89,52100m
B II. PHẦN BÓ VỈA
1Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện hữuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật63,418m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,71100m2
C III. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống, hố ga bằng máy, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,513100m3
2Đắp trả đất cống, hố ga (50% máy lu)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,223100m3
3Đắp trả đất cống, hố ga (50% máy đầm cóc)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,223100m3
4Mua cừ tràm L=4,50mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật276,982100m
5Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật276,982100m
6Đắp cát đệm móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật228,575m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,457100m2
8Bê tông lót móng, bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,372m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,252tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,377tấn
11Thép hình nắp gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,202tấn
12Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,202tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,202tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,718tấn
16Thép hình lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
17Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, khuôn hầm gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,346100m2
20Bê tông hố ga, khuôn hầm ga, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,965m3
21Bê tông nắp đan, máng hầm, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,81m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn máng hầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn cửa thu nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,239100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
25Bê tông cửa thu nước, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,944m3
26Bê tông tường chắn cửa thu nước, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
27Lắp đặt nắp đan, máng hầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật59cái
28Lắp đặt tường chắn cửa thu nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17cái
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,213100m2
30Bê tông móng cống, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,424m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu cốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,167100m2
32Bê tông tường đầu cống, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,799m3
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật213đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16đoạn ống
36Ống bê tông D80cm VHChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,74100m
37Ống bê tông D80cm H30Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,865100m
38Sản xuất lắp đặt gối ống bê tông D80cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật891cái
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật202mối nối
40Vữa mối nối M100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,02m3
41Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
42Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,84100m
43Lắp dựng gỗ vòng vây thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
44Tháo dỡ gỗ vòng vây thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
45Đắp đất vòng vây thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,805100m3
46Mua cừ tràm L=4,50m (khấu hao 50 %)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,07100m
47Gỗ vòng vây thi công (khấu hao 5%)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,276m3
48Thép buộc vòng vây thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
D IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng cọc tiêu + cọc kmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật264cái
2Đào móng cọc tiêu + cọc km + trụ biển báo + trụ tôn sóng, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật23,795m3
3Bê tông cọc tiêu, cọc km, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,664m3
4Ván khuôn cọc tiêu, cọc kmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,99100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ tiêu, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,763tấn
6Sơn 3 lớp cọc tiêu, cọc kmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật118,864m2
7Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu, bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,577m3
8Bê tông móng trụ đỡ tôn sóng, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,024m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Biển báo trònChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Biển báo hình tam giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17cái
14Thép ống D90 dày 3mm cột biển báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,399tấn
15Siết lại bu lông biển báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46bộ
16Bu lông M12 biển báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46bộ
17Biển báo hình chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật339,2m
19Sơn kẻ phân tuyến đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật447,97m2
20Tấm tôn sóng 3320mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật95tấm
21Tấm đầu cong 700mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34tấm
22Trụ thép U160 dài 1,2mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật134,4m
23Bu lông M16-200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật112bộ
24Bu lông M16-100mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật896bộ
E V. DI DỜI TRỤ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ bu lông trụ điện chiếu sáng hiện trạngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật588bộ
2Đào móng trụ điện chiếu sáng mới, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42,63m3
3Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng mới, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45,57m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
6Thép tấm dày 5mm, móng trụ đènChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,519tấn
7Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,519tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,519tấn
9Bu lông neo M22-600mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật588bộ
10Siết lại bu lôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật588bộ
11Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đènChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,353100m2
12Lắp dựng trụ đèn chiếu sángChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật147cột
F V. ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Biển báo tam giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Biển báo hình chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Đèn chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Đèn chiếu sángChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Dây phản quangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật751m
6Ống PVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,2m
7Sơn phản quang ống PVCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,898m2
8Chân trụ bê tông, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn chân trụ bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
10Thép hình L63*63*5 dài 2,4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
11Thép hình L50*50*5 dài 3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
12Tole sóng dày 0,4mm; 1,07m*3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9m
13Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9m
14Bê tông chân trụ hàng rào, bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,194m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn chân trụ hàng ràoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
16Bu lông M12Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36bộ
17Gia công hàng rào chắn thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứngnhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
5 Cán bộ phụ tráchan toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bảnKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
6 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa công trình hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động,có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
7 Cán bộ phụ trách công tác quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân44
8 Công nhân kỹ thuật 30 Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:+ Cầu đường: ≥7 nhân sự+ Vận hành máy:≥6 nhân sự+ Cấp thoát nước: ≥1 nhân sự+ Kỹ thuật trắc đạt: ≥1 nhân sự+ Nghề Hàn: ≥2 nhân sự+ Bê tông: ≥2 nhân sự+ Nề/Cốp pha/Sắt/ Điện /Cơ khí: ≥11 nhân sựTất cả các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Riêng công nhân vận hành máy phải có ATLĐ theo đúng nghề đào tạo(Ví dụ: Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn – Vận hành máy công trình (máy đào))Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân3030
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0.8m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥9T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực3
4 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥12T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu rung Tải trọng ≥14T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy ủi Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
7 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy san Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥100m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cào bóc mặt đường Công suất ≥180cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy phun nhựa đường Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
13 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
14 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy trộn bê tông Thể tích >=250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
16 Máy đầm bê tông Công suất:1,5Kw - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
17 Máy cắt Công suất: 5 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
18 Máy hàn Công suất: 23 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
19 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
20 Máy toàn đạt kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->