Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787083-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210699026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 22:13:00 đến ngày 2021-08-12 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,186,293,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,0046100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II18,89161m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4016,02m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4040,7507m3
5Ván khuôn móng cột0,3856100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,763m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6656100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2315tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,5641tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4020,4925m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,2414100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,955m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4492100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,309tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9664tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công113,0626m3
17Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4027,7983m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,488m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,92m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0944100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8732100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,227tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,184tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7104tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,2911tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,0953m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,9034100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4087tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3935tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,389tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8151tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4072,2694m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,6135100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3147tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,8648tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m6,7344tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1027tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,6943m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7156100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3339tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6283tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,7801m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1105100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4021tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2371tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,044m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,8624m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,2109m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4040,4818m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4080,0384m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,6523m3
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng56,825m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4036,96m2
54Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô5,0354tấn
55Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô5,0354tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ424,21m2
57Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB403,9706100m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40865,127m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,76m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40708,5282m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40137,0456m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40247,425m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40561,4m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40191,2772m2
65Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4032m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40377,9m
67Kẻ roon âm84,15m
68Ốp Đá da35,965m2
69Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB406,3564m2
70Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4053,8055m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB408,4m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40481,585m2
73Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB4065,6118m2
74Bả bằng bột bả vào tường1.457,168m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.095,623m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.552,1m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.003,561m2
78Lan can Inox cầu thang7,035m2
79Lắp dựng lan can Inox7,035m2
80Cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)66,7925m2
81Cửa sổ, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)57,96m2
82Vách kính khung nhôm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly24,325m2
83Lắp dựng cửa đi66,7925m2
84Lắp dựng cửa sổ57,96m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà24,325m2
86Hoa sắt cửa57,6m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa57,6m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,5801100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,6753100m2
90Thang nâng1Bộ
91Lắp đặt vỏ tủ âm tường 4 module2hộp
92Lắp đặt MCB 2P- 63A1cái
93Lắp đặt MCB 2P- 40A1cái
94Lắp đặt MCB 2P-20A2cái
95Lắp đặt MCB 2P-10A11cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V31bộ
97Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 130 - 18w13bộ
98Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 90 - 9w2bộ
99Lắp đặt quạt trần + dimmer đơn17cái
100Lắp đặt công tắc 2 chiều4cái
101Lắp đặt công tắc đơn20cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
103Lắp đặt hộp đế Công tắc âm50hộp
104Lắp đặt hộp đế CB âm50hộp
105Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn63hộp
106Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông10hộp
107Lắp đặt dây đơn 1,5mm2500m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
109Lắp đặt dây đơn 4mm2150m
110Lắp đặt dây đơn 10mm2100m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm400m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm150m
113Măng xông D20200cái
114Măng xông D2575cái
115Băng keo cách điện5cuộn
116Bình chữa cháy khí CO2 loại MT34bình
117Bình chữa cháy bột loại MFZ44bình
118Giá đỡ bình chữa cháy8cái
119Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân4bịch
120Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy4bảng
121Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy4hộp
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2536100m3
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,012m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,94m3
125Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9917m3
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4555m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,4m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,96m2
129Quét nước xi măng 2 nước26,4m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4728m3
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,061tấn
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0133100m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0726100m3
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
136Lắp đặt Co nhựa D = 1148cái
137Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + Bộ xả + Bộ cấp + súng xịt2bộ
138Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn kèm theo bộ cấp và bộ xả bằng inox1bộ
139Khung sắt hộp 30x30x1,4 đỡ chậu rửa1Bộ
140Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB401,08m2
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm3cái
142Lắp đặt hộp đựng giấy inox2cái
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,1335100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,068100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,1695100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,363100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,04100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,017100m
150Lắp đặt Co nhựa D = 1148cái
151Lắp đặt Co nhựa D = 603cái
152Lắp đặt Co nhựa D xd = 34x271cái
153Lắp đặt Co nhựa D = 271cái
154Lắp đặt Co ren đồng D213cái
155Lắp đặt Co nhựa D xd = 27x213cái
156Lắp đặt Co nhựa D = 213cái
157Lắp đặt Co nhựa 45o D = 1147cái
158Lắp đặt Co nhựa 45o D = 902cái
159Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 90x602cái
160Lắp đặt Co nhựa 45o D = 6015cái
161Lắp đặt Co nhựa 45o D = 343cái
162Lắp đặt Co nhựa 45o D = 274cái
163Lắp đặt Tê nhựa D = 341cái
164Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x271cái
165Lắp đặt Tê nhựa D = 271cái
166Lắp đặt Tê nhựa D = 211cái
167Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x901cái
168Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x602cái
169Lắp đặt Y nhựa D = 901cái
170Lắp đặt Y nhựa D = 601cái
171Lắp van khóa nhựa D341cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,148100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,012100m
174Lắp đặt Co nhựa D = 904cái
175Lắp đặt Co nhựa 45o D = 908cái
176Bát sắt treo ống8cái
177Cầu chắn rác Inox fi 904cái
B NHÀ ĐỂ XE 4 BÁNH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm10gốc
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1757100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,71831m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,094m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,484m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,594m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0792100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0235tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1692tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,708m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,149100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,848m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1848100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0376tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,278tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,134m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,756m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,8536m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,008m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2016100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0319tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1572tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,656m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1104100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0376tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4529tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6464m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0727100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0271tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7258m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2419100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1524tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg36cái
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,2098m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0688m3
38Gia công xà gồ thép0,401tấn
39Lắp dựng xà gồ thép0,401tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1442tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1442tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,281m2
43Bu long M16, L=100mm22Cái
44Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem0,7099100m2
45Lắp dựng cửa cuốn nhôm dày 1,2mm24,984m2
46Motor cửa cuốn 300kg2Bộ
47Bình lưu điện UPS motor 36 giờ1Bộ
48Cửa cuốn nhôm dày 1,2mm24,984m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40109,836m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40107,398m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,27m2
52Bả bằng bột bả vào tường249,504m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ142,106m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,398m2
55Lắp đèn LED đơn 1,2m - 18W4bộ
56Lắp công tắc 16A 250V3cái
57Lắp đặt MCB 1P 16A1cái
58Lắp đặt hộp đế + mặt gắn công tắc3hộp
59Lắp đặt hộp đế + kiềm + mặt CB1hộp
60Lắp đặt dây đơn 1,5mm240m
61Lắp đặt dây đơn 2,5mm2120m
62Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 24x14 - 2m/cây16m
63Băng keo cách điện2Cuộn
64Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ41Bình
65Bình chữa cháy CO2 3Kg MT31Bình
66Nội quy tiêu lệnh chữa cháy1Bộ
67Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2001hộp
68Đinh vít - tắc kê1Bịch
C SÂN ĐƯỜNG NHÀ XE 4 BÁNH VÀ KHO LƯU TRỮ.
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,24m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,42081m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,7636m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,338m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,7295m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,69m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019,692m3
8Ni lông lót2,4615100m2
9Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40246,15m2
D SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,4017m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m141,7m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,9022tấn
4Gia công cột bằng thép hình0,0575tấn
5Lắp cột thép các loại0,0575tấn
6Gia công xà gồ thép0,029tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,5574tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1223tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3683tấn
10Lắp dựng giằng thép bu lông0,1278tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,62071m2
12Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem0,26100m2
13Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem (lợp lại tôn cũ)1,417100m2
14Bu long M12, L=3032cái
15Máng xối tôn 4,0zem1m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,01100m
E SỬA CHỮA CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG TRƯỚC NHÀ XE 2 BÁNH
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao- loại 22cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm1gốc
3Vận chuyển gốc cây2Công
4Nhổ bỏ cây Hắc ó1Công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,755m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem83,9m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2m3
8Bốc xếp gạch ốp, lát các loại0,839100m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,034m3
10Tháo trụ đèn sân vườn 3 nhánh lối vào nhà để xe:11 cột
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,91651m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,7588m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2457m3
14Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,8352m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,888m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công41,948m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4020,974m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,917m3
19Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40326,28m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,72m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB401,98m2
22Ốp chân tường đá tự nhiên KT: 200x1001,8m2
23Sơn trụ đèn 3 nhánh chiếu sáng sân vườn1trụ
24Lắp đặt đèn cầu trụ đèn chiếu sáng sân vườn3bộ
25Trồng cây Giáng Hương cao 3m2cây
F NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,4036100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB408,78m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,902m3
4Ván khuôn móng cột0,2248100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB404,851m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,588100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1435tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,7889tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4024,649m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,96100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,818m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6882100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1712tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0932tấn
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công98,8585m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4015,167m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB408,824m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,552100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3304tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8946tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,8675m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5029100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,404tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,814tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4021,557m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,8512100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,8992tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5168m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,286100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0702tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,7221tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,6146m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,2374100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3007tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5415tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4066,4272m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4021,4916m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4915m3
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng33,32m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4028,82m2
41Gia công xà gồ thép2,4824tấn
42Lắp dựng xà gồ thép2,482tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ223,081m2
44Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,4446100m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40495,024m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40560,02m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4085,14m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40152,6m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40362,99m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40434,44m
51Kẻ roon âm78,3m
52Ốp Đá da32,475m2
53Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4063,84m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4012,3m2
55Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40240,93m2
56Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB4054,9248m2
57Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 (vl + nhân công)12,3m2
58Bả bằng bột bả vào tường952,764m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần600,73m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.083,06m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ470,434m2
62Lan can cầu thang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm9,86Mét
63Lắp dựng lan can cầu thang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm9,86m2
64Lan can hành lang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm27,7Mét
65Cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)63,06m2
66Lắp dựng cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)63,06m2
67Cửa sổ , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)36,72m2
68Lắp dựng cửa sổ , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)36,72m2
69Vách kính khung nhôm , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly11,44m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà11,44m2
71Hoa sắt cửa34,56m2
72Lắp dựng hoa sắt cửa34,56m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,132100m2
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,29941m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0618100m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,622m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,5295m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4075,164m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,164m2
80Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,144100m3
81Ni lông lót2,86100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,1m3
83Kè roon mặt sân bê tông226,7m
84Lắp đặt Tủ âm tường 4 module2hộp
85Lắp đặt MCB 2P- 40A1cái
86Lắp đặt MCB 2P- 32A1cái
87Lắp đặt MCB 2P-20A1cái
88Lắp đặt MCB 2P-10A8cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V18bộ
90Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 130 - 18w12bộ
91Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 90 - 9w3bộ
92Lắp đặt quạt trần + dimmer đơn8cái
93Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc15cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
96Lắp đặt hộp đế Công tắc âm35hộp
97Lắp đặt hộp đế CB âm35hộp
98Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn41hộp
99Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông10hộp
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2300m
101Lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
102Lắp đặt dây đơn 4mm2150m
103Lắp đặt dây đơn 10mm2100m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm150m
106Măng xông nối ống D20100cái
107Măng xông nối ống D2533cái
108Băng keo cách điện5cuộn
109Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại MT32bình
110Lắp đặt bình chữa cháy bột loại MFZ42bình
111Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy2Cái
112Lắp Hộp đựng bình chữa cháy2hộp
113Giá đỡ Bình chữa cháy4cái
114Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân5bịch
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2536100m3
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,061m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,94m3
118Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0392m3
119Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4533m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,08m2
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,96m2
122Quét nước xi măng 2 nước26,4m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6304m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,061tấn
125Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0178100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0726100m3
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
129Lắp đặt Co nhựa D = 1148cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bể nằm, dung tích bể 1m3 có khung đỡ1bể
131Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + Bộ xả + Bộ cấp + súng xịt3bộ
132Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn kèm theo bộ cấp và bộ xả bằng inox3bộ
133Khung sắt hộp 30x30x1,4mm đỡ chậu rửa3m2
134Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB403,24m2
135Lắp đặt phễu thu chống hôi, kt: (150x150x60)mm3cái
136Lắp đặt hộp đựng giấy inox3cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2775100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,108100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,238100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,8685100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,133100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,0805100m
144Lắp đặt Co nhựa D = 1149cái
145Lắp đặt Co nhựa D = 605cái
146Lắp đặt Co nhựa D = 345cái
147Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x272cái
148Lắp đặt Co nhựa D = 272cái
149Lắp đặt Co nhựa Dxd = 27x212cái
150Lắp đặt Co nhựa D = 2110cái
151Lắp đặt Co nhựa ren trong đồng D2110cái
152Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 140x1142cái
153Lắp đặt Co nhựa 45o D = 11412cái
154Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 114x901cái
155Lắp đặt Co nhựa 45o D = 908cái
156Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 90x602cái
157Lắp đặt Co nhựa 45o D = 6037cái
158Lắp đặt Co nhựa 45o D = 274cái
159Lắp đặt Tê nhựa D = 341cái
160Lắp đặt Tê nhựa D = 272cái
161Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x216cái
162Lắp đặt Tê nhựa D = 213cái
163Lắp đặt Y nhựa Dxd = 140x1141cái
164Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x901cái
165Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x603cái
166Lắp van khóa nhựa D344cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,144100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,006100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,006100m
170Lắp đặt Co nhựa 45o D = 908cái
171Bát sắt treo ống4cái
172Cầu chắn rác Inox fi 902cái
G THÁO DỠ LỐI VÀO KHO LƯU TRỮ.
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,52m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn27,4m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,456m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại24m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,656m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4032m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4024,8m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,52m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột33,12m2
10Bả bằng bột bả vào tường56,16m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,16m2
H PHẦN THIẾT BỊ: (KHO LƯU TRỮ)
1Bàn làm việc2Cái
2Ghế làm việc nhân viên, họp & ghi thông tin14Cái
3Bàn tiếp nhận và xử lý tài liệu3Cái
4Bàn 6 chỗ ngồi2Cái
5Tủ đựng tài liệu5Cái
6Kệ cao để hồ sơ KT(RxSxC): 1700x400x1900 mm (109 cái f1)109Cái
7Kệ cao để hồ sơ KT(RxSxC): 1500x400x1900 mm (13 cái f2)13Cái
8Băng ghế ngồi chờ 4 chỗ1Cái
I PHẦN THIẾT BỊ: (NHÀ BỘ PHẬN TIẾP CÔNG DÂN)
1Bàn làm việc8Cái
2Ghế ngồi46Cái
3Bàn 4 chỗ ngồi2Cái
4Tủ đựng tài liệu6Cái
5Bàn họp 20 chỗ ngồi1Cái
6Máy lạnh treo tường 1.5hp inverter + ống đồng và phụ kiện8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đục phá bê tông .1
10 Máy đào Gàu ≥ 0,5m31
11 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->