Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản xã Lay Nưa thị xã Mường Lay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792076-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản xã Lay Nưa thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20210738498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 22:05:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,987,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V38,6856100m3
2Đào nền đường đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V292,2613100m3
3Đào nền đường đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V108,9455100m3
4Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9907100m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V0,735100m3
6Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V20,8635100m3
7Đào rãnh thoát nước đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V2,2167100m3
8Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0113100m3
9Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8081100m3
10Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V1,0723100m3
11Đánh cấp nền đường đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1381100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7185100m3
C Mặt đường
1Đào khuôn đường đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V4,5436100m3
2Đào khuôn đường đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V37,8807100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V8,6427100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V149,4569100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V149,4569100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật Chương V149,4569100m2
D Điều phối đất
1VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 300mYêu cầu kỹ thuật Chương V41,7663100m3
2VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 300mYêu cầu kỹ thuật Chương V283,6125100m3
3VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 300mYêu cầu kỹ thuật Chương V118,3204100m3
4VC bằng ôtô 10T đá C4, phạm vi ≤ 300mYêu cầu kỹ thuật Chương V1,0021100m3
5VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 500mYêu cầu kỹ thuật Chương V1,7181100m3
6VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 500mYêu cầu kỹ thuật Chương V32,8617100m3
7VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 500mYêu cầu kỹ thuật Chương V1,3281100m3
8VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 700mYêu cầu kỹ thuật Chương V1,278100m3
9VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 700mYêu cầu kỹ thuật Chương V12,4285100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F Rãnh dọc
1Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V101,7341100m2
2Đệm móng cấp phối tự nhiênYêu cầu kỹ thuật Chương V1,5617100m3
3Bê tông rãnh M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.153,4186m3
4Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V48,5991100m2
G Rãnh chịu lực
1Đào móng cống đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3289100m3
2Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1702100m3
3Bê tông lót móng M150Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,61m3
4Cốt thép RCL D ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3076tấn
5Cốt thép RCL D Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4789tấn
6Cốt thép TĐ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
7Cốt thép TĐ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2451tấn
8Bê tông RCL M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8195m3
9Bê tông TĐ M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,231m3
10Ván khuôn RCLYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6578100m2
11Ván khuôn TĐYêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
12Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V23cấu kiện
H Cống bản
1Đào móng cống đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V0,188100m3
2Đào móng cống đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V1,4385100m3
3Đắp đất mang cống K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7319100m3
4Đệm móng cấp phối tự nhiênYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0415100m3
5Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3424100m2
6Bê tông móng cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,47m3
7Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1851100m2
8Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,372m3
9Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3827100m2
10Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1796m3
11Cốt thép mũ mố D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0939tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1778100m2
13Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,928m3
14Cốt thép tấm bản D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0975tấn
15Cốt thép tấm bản D ≤ 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1771tấn
16Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1568100m2
17Bê tông tấm bản đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2524m3
18Lắp dựng tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
19Bê tông mối nối+ lớp phủ đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0857m3
I Cống tròn
1Đào móng cống đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V1,7761100m3
2Đào móng cống đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật Chương V6,634100m3
3Đắp đất mang cống K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6324100m3
4Đệm cấp phối chọn lọcYêu cầu kỹ thuật Chương V33,669m3
5Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3477100m2
6Bê tông móng cống M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V30,85m3
7Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V3,993100m2
8Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V150,0253m3
9Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V2,5443100m2
10Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V119,082m3
11Cốt thép ống cống D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5214tấn
12Cốt thép ống cống D > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,707tấn
13Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V4,1469100m2
14Bê tông ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V21m3
15Lắp đặt ống cống D1000Yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối)Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,9m2
17Quét nhựa bitum chống thấm ống cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V226,2m2
18Bê tông mối nối ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,605m3
19Ván khuôn gờ chắn (hộ lan cứng, gờ giảm tốc)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4345100m2
20Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 (hộ lan cứng, gờ giảm tốc)Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9864m3
21Bê tông lót móng kè M150Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,95m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3525100m2
23Bê tông móng kè M200 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V45,85m3
24Ván khuôn thân kèYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9191100m2
25Bê tông thân kè M200 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V50,5143m3
26Ván khuôn giằng đỉnh kèYêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
27Cốt thép giằng đỉnh kè D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0806tấn
28Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,35m3
J ATGT - CỌC TIÊU
K Đèn năng lượng mặt trời
1Đèn năng lượng mặt trời (bố trí dọc tuyến vị trí đường cong nằm bán kính R ≤ 20m)Yêu cầu kỹ thuật Chương V50ck
L Cọc tiêu, biển báo
1Đào đất hố móng đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2002m3
2Đắp đất hố móng K90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0552100m3
3Cốt thép cọc tiêu D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5599tấn
4Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật Chương V1,9036100m2
5Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,623m3
6Bê tông M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,688m3
7Sơn trắng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật Chương V86,672m2
8Sơn phản quang cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật Chương V19,208m2
9Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật Chương V252cấu kiện
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
M Hộ lan mềm
1Đào móng hộ lan mềm đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V39,104m3
2Bê tông móng hộ lan mềm M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V37,0497m3
3Tôn lượn sóng 2320x310x3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V367tấm
4Cột ống thép D133,5x4x1,320mm (bịt nắp mũ D120x2mm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V376chiếc
5Tấm đầu, tấm cuốiYêu cầu kỹ thuật Chương V18tấm
6Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900)Yêu cầu kỹ thuật Chương V376chiếc
7Tấm thép đệm 300x60x5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V376chiếc
8Buloong M16 x 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V376bộ
9Buloong M16 x 35Yêu cầu kỹ thuật Chương V2.936bộ
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật Chương V734m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5 T1
2 Máy lu bánh thép 10 T1
3 Máy đào 0,8m32
4 Máy ủi 110 CV1
5 Máy phun nhựa đường 190 CV1
6 Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Ô tô tự đổ 10 T2
8 Ô tô tự đổ 5T2
9 Ô tô tưới nước 5,0 m31
10 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
11 Máy trộn vữa 80l2
12 Máy hàn 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->