Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790335-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210753765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:47:00 đến ngày 2021-08-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,236,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.470976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về quy mô tính chất tương tự (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000VND.Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.470976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về quy mô tính chất tương tự (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000VND.Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc >=50kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay 0,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép >=3KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=3KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >=14 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang - chiều dài thang: >=9 m
- Đặc điểm thiết bị Xe thang - chiều dài thang: >=9 m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình
- Số lượng tối thiểu 1
1-Cẩu tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc >=50kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay 0,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép >=3KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=3KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >=14 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang - chiều dài thang: >=9 m
- Đặc điểm thiết bị Xe thang - chiều dài thang: >=9 m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,74m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9896100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,025m3
4Bê tông móng + dầm + bê tông mái nhà kỹ thuậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,7934m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6586100m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95,9106m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,5778m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,959100m3
9Vận chuyển tiếp đá cự ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,959100m3
10Bu long móng M32, dài 2,00m (Bao gồm thép giằng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24bộ
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9844m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,266m2
13Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,266m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7609tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1308tấn
16Cửa thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78m2
17Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
18Lắp quạt đẩy, quạt hútPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
19Lắp đặt tiếp địaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
20Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5308tấn
21Sản xuất bản mã chân cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4371tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9679tấn
23Sản xuất thép gia cườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2432tấn
24Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, tạo khungPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1682tấn
25Lắp khung màn hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4114tấn
26Làm cửa lên và của sổ hông (bọc lưới thép và bản lề vào thép hộp)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3tr.bộ
27Alu bọc chân cột, mặt sau, mặt hông (laọi guơng ngoài trời)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III83,2875m2
28Keo Tibon dán (1 lọ/1m2)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84lọ
29Keo chỉ dán (2m2/ống)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42ống
30Băng dính (3m2/cuộn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28cuộn
31Ốc vít bắn Alu (1m2/20 cái)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.640cái
32Modull màn hình Led loại ngoài trời (160x320mm) Pic5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III864modull
33Lắp Cabin Led lên khung (kích thước 96x96cm)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,2368m2
34Lắp modullPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,64100 bộ
35Bộ nguồn 5V- 70A (1 nguồn cấp được cho 8Modul)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III108bộ
36Đầu xử lý hình ảnh USBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
37Cáp nối+mạng lanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
38Đầu cáp, dây cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III864bộ
39Lắp Cạc phát TS 802Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
40Lắp Cạc thu TS 689Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48bộ
41Điều hòa 18000 BTU (hảng Daikin trọn bộ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
42Lắp đặt các aptomat cho điều hòaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
43MÁY TÍNH ĐỂ BÀN (Ổ cứng 500Gb HDD; Ổ cứng 120Gb SSD; Bộ nhớ RAM: 8Gb/1600; CPU: Intel® Core i3 3.4G/1150; VGA: Intel HD graphics; Màn hình: LCD 18.5″ LED;Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
44Loa phóng thanh và điều khiểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
45Kéo dây, Cáp Cu 3x16+1x10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6100m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160m
47Lắp đặt dây đơn 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
48Lắp đặt dây 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
49Đúng cọc V6 làm móng, bệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4678100m
50Sản xuất thộp hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4339tấn
51Bộ hoa vải đặt trên bình hoaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
52Bọc nhôm lá bình hoaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64tấm
53Lắp đặt các kết cấu thép hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,441tấn
54Búng Led đúc cụm 3 búng siêu sáng ngoài trời HHX (vật thể)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7.414búng
55Bộ nguồn 12V- 40A/ (384cụm/nguồn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20bộ
56Vỏ tủ điện. kích thước 400x300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2hộp
57Lắp đặt 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105m
58Ống nhựa đàn hồi D20 (chụn dõy)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60m
59Sản xuất thép hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,04tấn
60Thộp V6 dỡPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,67tấn
61Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2436tấn
62bulong M10x70 nối bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160cái
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9536tấn
64Lắp đặt tiếp địaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190m
66Lắp thanh nhụm U 24x40 khoan lỗ căm bóng led vào thanh hộp40x40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.232,376m
67Khoan lỗ căm Led D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20.340lỗ
68Búng Led D20 RGB ngoài trờiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20.340búng
69Lắp đặt cáp nguồn Cu 3x16+1x10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70m
70Lắp đặt dõy đơn 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190m
71Lắp đặt dõy dẫn - 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III616m
72Lắp đặt Bộ đổi nguồn AC 220v -12V- 40A (128 bóng/nguồn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160bộ
73Vỏ tủ điện. kích thước 400x300mm lắp nguồn 16 nguồn vào 1 tủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10bộ
74Tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
75Dây tín hiệu điều khiển mầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III616m
76Bộ điều khiển bo mạchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7bộ
77Quả cầu thép D60 trên đỉnh dầy 1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190quả
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,53m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,729m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,3586m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2422100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5269tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng d8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0745tấn
84Đắp đất hoàn trảPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4424m3
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,7m2
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,7m2
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1509100m3
88Vận chuyển tiếp đá cự ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1509100m3
89Khung móng, liên kết 8 bulong M32 dài 2,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
90Sản xuất mặt bích đặc, tăng cứngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3158tấn
91Gia công hệ khung dànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4561tấn
92Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4561tấn
93Sản xuất khung sắt hộp làm quả cầu, tay vươnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2918tấn
94Thép V5 treo tay ômPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0367tấn
95Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3285tấn
96Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7988m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,5681m2
98Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,5681m2
99Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
100Alu vàng gương ốp chân, quả cầu trụ chínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,015m2
101Cắt CNC Aluminium bọc quả cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250bóng
102Keo Tibon dán (1 lọ/1m2)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107lọ
103Keo chỉ dán (2m2/ống)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54ống
104Băng dính (3m2/cuộn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cuộn
105Ốc vít bắn Alu (1m2/20 cái)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.140cái
106Lắp đặt cáp nguồn Cu 3x16+1x10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87m
108Bóng Led D100 RGB ngoài trờiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250bóng
109Lắp bóng D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250bộ
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
112Tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
113Bộ phun tia nước trong comet. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 10,0m-15,0m- Sản xuất tại Việt Nam.Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
114Bộ phun tia nước trong comet. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 10,0m-15,0m- Sản xuất tại Việt Nam.Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
115Bộ phun tia nước trong CQV15-17T .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 5,0m-8,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại Việt Nam.Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
116Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.- 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 100m3/h; H= 6m - Sản xuất tại ấn độ .Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Chiếc
117Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.- 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 100m3/h; H= 12m - Sản xuất tại ấn độ .Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Chiếc
118Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.- 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 100m3/h; H= 28m - Sản xuất tại ấn độ .Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Chiếc
119Lắp đặt máy bơm nước các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71 máy
120Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất ~18W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng .Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60bộ
121Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 24W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng .Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32bộ
122Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN89 - dày 1,2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7222100m
123Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN76- dày 1,2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18100m
124Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN50- dày 1,2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,073100m
125Lắp đặt Ống inox SUS304 - 40x80mm dày 1,5mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,32100m
126Lắp đặt Ống inox SUS304 -30x60mm dày 1,5mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,84100m
127Lắp đặt Ống inox SUS304 - 25x50mm dày 1,5mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,18100m
128Lắp đặt Cút inox - DN90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
131Lắp đặt Ren ngoài inox - DN49Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
132Lắp đặt Ren ngoài inox - DN25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
133Lắp đặt vRen ngoài inox - DN15Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
134Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
135Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN15Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
136Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN49Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
137lắp đặt Quả phao chịu lực cho hệ thống đèn kích thước 2000x1400x1,2mm và khung sương bên trong quả phaoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bể
138Lắp dựng V inox 50-50 đỡ bơm dày 2,0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
139Chi phí đưa hệ thống phao xuống hồ, Nhân công lắp đặt, căn chỉnh ,lập trình toàn bộ hệ thống đài phun .Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1HT
140Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1000x1400x350 mm Tủ tôn 2 lớp cánh - Ngoài trờiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
141Lắp đặt Chuyển mạch Auto -ManPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
142Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
143Lắp đặt Aptomat loại MCCB 2 pha, cường độ dòng điện =10-30APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
144Contactor 3 pha 22A, cuộn hút 220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7Bộ
145Contactor 3 pha 32A, cuộn hút 220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
146Lắp đặt các Contactor 3 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
147Rơ le nhiệt bảo vệ động cơPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7Bộ
148Rơ le trung gian IdecPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Bộ
149Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ lePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
150Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 2000W -Việt namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
151Lắp đặt Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 2000WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
152Cầu đấu 150A-4PPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
153Cầu đấu 30A-10PPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Cái
154Bộ chống rò dòng EGR +ZCT - Hàn quốc-30mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1chiếc
155Lắp đặt cầu đấu, bộ chống rò dòngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5hộp
156Dây cáp mạch lực M6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
157Dây cáp mạch lực M4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
158Dây cáp mạch lực M0.75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
159Lắp dây cáp mạchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7100m
160Vật liệu phụ cho hệ thống tủ điện bao gồm led báo pha, máng ghen, cos đấu điện …..Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1HT
161Cáp nguồn 3pha Goldcup cho bơm CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 - TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190m
162Cáp nguồn 3pha Goldcup cho bơm CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III475m
163Cáp nguồn Goldcup cho đèn CU/PVC2x2.5 mm2- TCVNPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200m
164Cáp nguồn Goldcup cho đèn CU/PVC4x10 mm2- TCVNPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95m
165Kéo dây, cáp Cáp điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,65100m
166Lắp đặt Ống luồn cáp điện HDPE 65/50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,6100m
167Bê tông quả néo, đối trọng M250, đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,508m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0432100m2
169Tháo aluminium bọc khung thép (cổng trào củ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Tr. bộ
170Công trực giao thôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10công
171Modull màn hình Led loại ngoài trời (160x320mm) Pic10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III300modull
172Lắp Cabin Led lên khung (kích thước 80x96cm)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,36m2
173Lắp modullPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3100 bộ
174Lắp đặt Bộ đổi nguồn AC 220v -5V- 70A (1 nguồn cấp cho 6 mudul Pic10)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50bộ
175Luồn dây từ cáp treo lên đènPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1100m
176Đầu cáp, dây cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III372bộ
177Lắp cạc phátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
178Lắp các thuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
179Lắp đặt dây 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
180Lắp quạt thông gióPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
181Sản xuất thộp hộp làm khungPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0001tấn
182Lắp hệ khung thộp lờn cổng chàoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,052tấn
183Bóng Led đúc D5, đế 8mm siêu sáng ngoài trời HHXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122.080búng
184Cắt CNC tấm Aluminium lỗ cắm LedPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122.080bóng
185Bộ nguồn 5V- 70A khung treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84bộ
186Vỏ tủ điện. kích thước 400x300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28hộp
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III840m
188Ống nhựa đàn hồi D20 (chụn dõy)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III840m
189Aluminium tạo hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III295,12m2
190Lắp bộ hoa văn lên dànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28khung
191Keo Tibon dỏn (1 lọ/1m2)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III295lọ
192Keo chỉ dỏn (2m2/ống)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III148ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.470976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về quy mô tính chất tương tự (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000VND.Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Có chứng nhận an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành >=10T Cẩu tự hành >=10T1
2 Đầm bàn >=1Kw Đầm bàn >=1Kw2
3 Đầm cóc >=50kg Đầm cóc >=50kg2
4 Đầm dùi >=1,5 KW Đầm dùi >=1,5 KW2
5 Khoan cầm tay 0,3 kW Khoan cầm tay 0,3 kW2
6 Máy cắt gạch đá >=1,5KW Máy cắt gạch đá >=1,5KW2
7 Máy cắt uốn cắt thép >=3KW Máy cắt uốn cắt thép >=3KW2
8 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
9 Máy hàn >=14 KW Máy hàn >=14 KW2
10 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l2
11 Máy trộn vữa >=80l Máy trộn vữa >=80l2
12 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn2
13 Ô tô tưới nước >=5m3 Ô tô tưới nước >=5m31
14 Xe thang - chiều dài thang: >=9 m Xe thang - chiều dài thang: >=9 m1
15 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->