Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790335-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:47:00 đến ngày 2021-08-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,236,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.470976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về quy mô tính chất tương tự (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000VND.Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.470976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về quy mô tính chất tương tự (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000VND.Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc >=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay 0,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >=14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang - chiều dài thang: >=9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang - chiều dài thang: >=9 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cẩu tự hành >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc >=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay 0,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >=14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang - chiều dài thang: >=9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang - chiều dài thang: >=9 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,74 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9896 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,025 | m3 |
| 4 | Bê tông móng + dầm + bê tông mái nhà kỹ thuật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,7934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6586 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,9106 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,5778 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,959 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đá cự ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,959 | 100m3 |
| 10 | Bu long móng M32, dài 2,00m (Bao gồm thép giằng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | bộ |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9844 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,266 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,266 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7609 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1308 | tấn |
| 16 | Cửa thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | m2 |
| 17 | Khóa cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 18 | Lắp quạt đẩy, quạt hút | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5308 | tấn |
| 21 | Sản xuất bản mã chân cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4371 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9679 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép gia cường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2432 | tấn |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, tạo khung | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1682 | tấn |
| 25 | Lắp khung màn hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4114 | tấn |
| 26 | Làm cửa lên và của sổ hông (bọc lưới thép và bản lề vào thép hộp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | tr.bộ |
| 27 | Alu bọc chân cột, mặt sau, mặt hông (laọi guơng ngoài trời) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,2875 | m2 |
| 28 | Keo Tibon dán (1 lọ/1m2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | lọ |
| 29 | Keo chỉ dán (2m2/ống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | ống |
| 30 | Băng dính (3m2/cuộn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cuộn |
| 31 | Ốc vít bắn Alu (1m2/20 cái) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.640 | cái |
| 32 | Modull màn hình Led loại ngoài trời (160x320mm) Pic5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 864 | modull |
| 33 | Lắp Cabin Led lên khung (kích thước 96x96cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,2368 | m2 |
| 34 | Lắp modull | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,64 | 100 bộ |
| 35 | Bộ nguồn 5V- 70A (1 nguồn cấp được cho 8Modul) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108 | bộ |
| 36 | Đầu xử lý hình ảnh USB | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 37 | Cáp nối+mạng lan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 38 | Đầu cáp, dây cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 864 | bộ |
| 39 | Lắp Cạc phát TS 802 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 40 | Lắp Cạc thu TS 689 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | bộ |
| 41 | Điều hòa 18000 BTU (hảng Daikin trọn bộ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat cho điều hòa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 43 | MÁY TÍNH ĐỂ BÀN (Ổ cứng 500Gb HDD; Ổ cứng 120Gb SSD; Bộ nhớ RAM: 8Gb/1600; CPU: Intel® Core i3 3.4G/1150; VGA: Intel HD graphics; Màn hình: LCD 18.5″ LED; | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 44 | Loa phóng thanh và điều khiển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 45 | Kéo dây, Cáp Cu 3x16+1x10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 49 | Đúng cọc V6 làm móng, bệ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4678 | 100m |
| 50 | Sản xuất thộp hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4339 | tấn |
| 51 | Bộ hoa vải đặt trên bình hoa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 52 | Bọc nhôm lá bình hoa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64 | tấm |
| 53 | Lắp đặt các kết cấu thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,441 | tấn |
| 54 | Búng Led đúc cụm 3 búng siêu sáng ngoài trời HHX (vật thể) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7.414 | búng |
| 55 | Bộ nguồn 12V- 40A/ (384cụm/nguồn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 56 | Vỏ tủ điện. kích thước 400x300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105 | m |
| 58 | Ống nhựa đàn hồi D20 (chụn dõy) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 59 | Sản xuất thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,04 | tấn |
| 60 | Thộp V6 dỡ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,67 | tấn |
| 61 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2436 | tấn |
| 62 | bulong M10x70 nối bích | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160 | cái |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9536 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tiếp địa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190 | m |
| 66 | Lắp thanh nhụm U 24x40 khoan lỗ căm bóng led vào thanh hộp40x40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.232,376 | m |
| 67 | Khoan lỗ căm Led D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20.340 | lỗ |
| 68 | Búng Led D20 RGB ngoài trời | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20.340 | búng |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn Cu 3x16+1x10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dõy đơn 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190 | m |
| 71 | Lắp đặt dõy dẫn - 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 616 | m |
| 72 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn AC 220v -12V- 40A (128 bóng/nguồn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160 | bộ |
| 73 | Vỏ tủ điện. kích thước 400x300mm lắp nguồn 16 nguồn vào 1 tủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 74 | Tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 75 | Dây tín hiệu điều khiển mầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 616 | m |
| 76 | Bộ điều khiển bo mạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 77 | Quả cầu thép D60 trên đỉnh dầy 1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190 | quả |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,53 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,729 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,3586 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2422 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5269 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng d8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0745 | tấn |
| 84 | Đắp đất hoàn trả | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4424 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7 | m2 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7 | m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1509 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển tiếp đá cự ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1509 | 100m3 |
| 89 | Khung móng, liên kết 8 bulong M32 dài 2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 90 | Sản xuất mặt bích đặc, tăng cứng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3158 | tấn |
| 91 | Gia công hệ khung dàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4561 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4561 | tấn |
| 93 | Sản xuất khung sắt hộp làm quả cầu, tay vươn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2918 | tấn |
| 94 | Thép V5 treo tay ôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0367 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3285 | tấn |
| 96 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7988 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5681 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5681 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 100 | Alu vàng gương ốp chân, quả cầu trụ chính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,015 | m2 |
| 101 | Cắt CNC Aluminium bọc quả cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | bóng |
| 102 | Keo Tibon dán (1 lọ/1m2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107 | lọ |
| 103 | Keo chỉ dán (2m2/ống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | ống |
| 104 | Băng dính (3m2/cuộn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cuộn |
| 105 | Ốc vít bắn Alu (1m2/20 cái) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.140 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp nguồn Cu 3x16+1x10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87 | m |
| 108 | Bóng Led D100 RGB ngoài trời | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | bóng |
| 109 | Lắp bóng D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 112 | Tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 113 | Bộ phun tia nước trong comet. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 10,0m-15,0m- Sản xuất tại Việt Nam. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 114 | Bộ phun tia nước trong comet. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 10,0m-15,0m- Sản xuất tại Việt Nam. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 115 | Bộ phun tia nước trong CQV15-17T .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 5,0m-8,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại Việt Nam. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 116 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.- 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 100m3/h; H= 6m - Sản xuất tại ấn độ . | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Chiếc |
| 117 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.- 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 100m3/h; H= 12m - Sản xuất tại ấn độ . | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Chiếc |
| 118 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.- 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 100m3/h; H= 28m - Sản xuất tại ấn độ . | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Chiếc |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | 1 máy |
| 120 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất ~18W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng . | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | bộ |
| 121 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 24W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng . | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN89 - dày 1,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7222 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN76- dày 1,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN50- dày 1,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,073 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - 40x80mm dày 1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Ống inox SUS304 -30x60mm dày 1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,84 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - 25x50mm dày 1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Cút inox - DN90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Ren ngoài inox - DN49 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Ren ngoài inox - DN25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt vRen ngoài inox - DN15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN49 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 137 | lắp đặt Quả phao chịu lực cho hệ thống đèn kích thước 2000x1400x1,2mm và khung sương bên trong quả phao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bể |
| 138 | Lắp dựng V inox 50-50 đỡ bơm dày 2,0mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 139 | Chi phí đưa hệ thống phao xuống hồ, Nhân công lắp đặt, căn chỉnh ,lập trình toàn bộ hệ thống đài phun . | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | HT |
| 140 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1000x1400x350 mm Tủ tôn 2 lớp cánh - Ngoài trời | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt Chuyển mạch Auto -Man | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt Aptomat loại MCCB 2 pha, cường độ dòng điện =10-30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 144 | Contactor 3 pha 22A, cuộn hút 220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | Bộ |
| 145 | Contactor 3 pha 32A, cuộn hút 220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt các Contactor 3 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 147 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | Bộ |
| 148 | Rơ le trung gian Idec | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 150 | Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 2000W -Việt nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 2000W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 152 | Cầu đấu 150A-4P | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 153 | Cầu đấu 30A-10P | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Cái |
| 154 | Bộ chống rò dòng EGR +ZCT - Hàn quốc-30mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | chiếc |
| 155 | Lắp đặt cầu đấu, bộ chống rò dòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | hộp |
| 156 | Dây cáp mạch lực M6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 157 | Dây cáp mạch lực M4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 158 | Dây cáp mạch lực M0.75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 159 | Lắp dây cáp mạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7 | 100m |
| 160 | Vật liệu phụ cho hệ thống tủ điện bao gồm led báo pha, máng ghen, cos đấu điện ….. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | HT |
| 161 | Cáp nguồn 3pha Goldcup cho bơm CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 - TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190 | m |
| 162 | Cáp nguồn 3pha Goldcup cho bơm CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 475 | m |
| 163 | Cáp nguồn Goldcup cho đèn CU/PVC2x2.5 mm2- TCVN | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 164 | Cáp nguồn Goldcup cho đèn CU/PVC4x10 mm2- TCVN | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | m |
| 165 | Kéo dây, cáp Cáp điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,65 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Ống luồn cáp điện HDPE 65/50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6 | 100m |
| 167 | Bê tông quả néo, đối trọng M250, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,508 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0432 | 100m2 |
| 169 | Tháo aluminium bọc khung thép (cổng trào củ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tr. bộ |
| 170 | Công trực giao thông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 171 | Modull màn hình Led loại ngoài trời (160x320mm) Pic10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | modull |
| 172 | Lắp Cabin Led lên khung (kích thước 80x96cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,36 | m2 |
| 173 | Lắp modull | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | 100 bộ |
| 174 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn AC 220v -5V- 70A (1 nguồn cấp cho 6 mudul Pic10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | bộ |
| 175 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 176 | Đầu cáp, dây cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 372 | bộ |
| 177 | Lắp cạc phát | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 178 | Lắp các thu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt dây 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 180 | Lắp quạt thông gió | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 181 | Sản xuất thộp hộp làm khung | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0001 | tấn |
| 182 | Lắp hệ khung thộp lờn cổng chào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,052 | tấn |
| 183 | Bóng Led đúc D5, đế 8mm siêu sáng ngoài trời HHX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122.080 | búng |
| 184 | Cắt CNC tấm Aluminium lỗ cắm Led | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122.080 | bóng |
| 185 | Bộ nguồn 5V- 70A khung treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | bộ |
| 186 | Vỏ tủ điện. kích thước 400x300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | hộp |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 840 | m |
| 188 | Ống nhựa đàn hồi D20 (chụn dõy) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 840 | m |
| 189 | Aluminium tạo hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 295,12 | m2 |
| 190 | Lắp bộ hoa văn lên dàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | khung |
| 191 | Keo Tibon dỏn (1 lọ/1m2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 295 | lọ |
| 192 | Keo chỉ dỏn (2m2/ống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 148 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.470976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về quy mô tính chất tương tự (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000VND.Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Có chứng nhận an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành >=10T | Cẩu tự hành >=10T | 1 |
| 2 | Đầm bàn >=1Kw | Đầm bàn >=1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc >=50kg | Đầm cóc >=50kg | 2 |
| 4 | Đầm dùi >=1,5 KW | Đầm dùi >=1,5 KW | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,3 kW | Khoan cầm tay 0,3 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá >=1,5KW | Máy cắt gạch đá >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn >=14 KW | Máy hàn >=14 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250l | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=80l | Máy trộn vữa >=80l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Ô tô tưới nước >=5m3 | 1 |
| 14 | Xe thang - chiều dài thang: >=9 m | Xe thang - chiều dài thang: >=9 m | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi