Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục Trường mẫu giáo Lộc Nga (điểm trường chính và phân hiệu Tân Hóa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725545-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục Trường mẫu giáo Lộc Nga (điểm trường chính và phân hiệu Tân Hóa)
Số hiệu KHLCNT 20210128727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:31:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,126,064,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (02 xây dựng, 02 cấp điện, 02 cấp, thoát nước)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân..
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn --Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (02 xây dựng, 02 cấp điện, 02 cấp, thoát nước)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân..
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn --Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đập cáp 40 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đập cáp 40 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC MẪU (ĐIỂM TÂN HÓA)
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3 đất nguyên thổ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3 đất nguyên thổ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,277m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,632m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100 m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
8Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,187m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,316m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,742m3
11Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,073m3
12Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,789100 m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,896m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100 m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
20Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m2
22Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100 m3
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100 m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
4Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,922m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,743100 m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,283tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,039m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100 m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,206m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh ô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100 m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
16Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,129m3
17Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,201m3
D PHẦN MÁI
1Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,206tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,206tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01100 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,713m3
2Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,16m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 mm (sửa đổi) vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,09m2
4Ốp gạch tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
5Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,632m2
6Ốp gạch satic trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m2
7Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
8Ốp đá rối trang trí vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,42m2
10Quét phụ gia chống thấm mái BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V51,42m2
11SXLD trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
12Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,623m2
13Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V447,213m2
14Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,976m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
16Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,314m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V183,423m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V356,321m2
19Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V375,29m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V731,611m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V183,823m2
22Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
23Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,597m2
24GCLD lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
25SXLD vách ngăn tấm Cemboard chân trụ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
26SXLD vách khung nhôm kính 6 màuMô tả kỹ thuật theo chương V10,613m2
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,112m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
3Xây tường bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
7Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
8Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,192m2
9Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
10Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
11Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V622m
4Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Lắp đặt đèn dowlith D 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt công tắc 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt công tắc 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt MCB 32A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCB20A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V377m
12Đào móng trụ BTLT bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3 đất nguyên thổ
13Bê tông móng Trụ điện vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
14Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Bu long móc d16x320 - mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Nút bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Long đền 50x50x2,5mm d18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt dây racco D 21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt co nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60/34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60/34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Lavabo - loại có chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I CỔNG, KÈ ĐÁ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TÂN HÓA)
J KÈ ĐÁ
1Đào móng đá công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 90% KL đào đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng đá bằng thủ công đất cấp II ( Tính bằng 10% khối lượng đào đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,701m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm vữa XM Mác 75 XMPC30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,506m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100 m3
6Xây tường bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm chiều dày >30 cm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,232m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè đá đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
8Lắp dựng lưới thép hộp đá loại fi4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
9Đắp đá 4x6 và 1x2 vô hộp đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,823m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
13Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100 m3
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,938m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,164m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,948m3
5Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,095m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100 m3 đất nguyên thổ
L CỔNG XÂY MỚI - PHẦN THÔ
1Đào móng trụ cổng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m2
10Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
15Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3
16Vận chuyển đất công trình cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m3
17Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
M CỔNG XÂY MỚI - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
2Trát chân trụ, đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
3Trát đầu trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
4Trát, đắp gờ chỉ trụ cổng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,104m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,151m2
N PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU (TÂN HÓA)
O PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V174,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,41m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,898m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
6Phá dỡ tường xây gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,052m3
7Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m3 đất nguyên thổ/1km
P KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, NHÀ BẾP, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (TRƯỜNG CHÍNH)
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,028m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,597m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,508m3
5Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100 m2
7Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,972m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,643m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,731m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,123tấn
17Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1,439m3
18Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1,793m3
19Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,523m3
20Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3 đất nguyên thổ
21Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
22Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
23Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
24Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386100 m3
25Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562100 m3
26Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m3
27Đào xúc khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100 m3 đất nguyên thổ
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100 m3 đất nguyên thổ
29Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,046m3
30Láng nền ram dốc chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 - xoa mặt kẻ roongMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
R PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,67100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,868m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,025m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100 m2
10Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,782m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,228100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,236100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,491m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2_tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,445m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2_tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,774m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,854tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,587tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,595100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,602100 m2
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,741100 m2
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100 m2
31Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng 3 + tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m3
32Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,617m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2,3+mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,851tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,951100 m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100 m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,017m3
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
40Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,514m3
41Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,148m3
42Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,762m3
43Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,649m3
44Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,253m3
45Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
46Xây tường bao tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,775m3
47Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,604m3
48Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,129m3
49Xây bậc cấp bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867m3
50Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,019m3
51Lắp đặt ống thép Inox D60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100 m
52Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100 m
53Lắp đặt ống thép Inox D25,4x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100 m
54Lắp đặt ống thép Inox 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698100 m
55Lắp đặt ống thép Inox 10x10x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100 m
56Lắp đặt La thép Inox 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100 m
57Lắp dựng kính lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
58Sản xuất, cung cấp kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
59Sản xuất, cung cấp cửa sổ, cửa đi, vách kính nhôm hệ 1000, kính 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
60Gia công, lắp dựng cửa đi kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,59m2
61Gia công, lắp dựng cửa sổ kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,76m2
62Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2,1m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,61m2
S PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,031m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,354tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,354tấn
4Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100 m
6Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,22m2
2Ốp gạch tường trong nhà gạch granite 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,388m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V371,74m2
4Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,83m2
5Lát nền, sàn WC, Gạch granite nhám 300x300mm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,09m2
6Ốp gạch tường WC Gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
7Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,041m2
8Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V396,027m2
9Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V839,342m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,164m2
11Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,652m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,395m2
13Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V490,71m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,553m2
15Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V80,62m2
17Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,31lít
18Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,9m
19Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V819,172m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.601,031m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.601,031m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V819,172m2
24Gia công, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,809100 m2
U PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,631m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,783m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,103m3
5Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,35m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V112,5cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100 m3 đất nguyên thổ
V PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100 m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
6Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đăt cút thu nhựa D50/D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đăt cút thu nhựa D50/D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đăt tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đăt tê nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đăt tê nhựa D32/25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đăt tê nhựa D40/25/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đăt Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đăt Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đăt Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt van hai chiều đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt vòi đơn LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt chậu xí bệt loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt LAVABO - loại có chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt giá phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đăt Nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt chậu rửa Inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đăt Phễu xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đăt Côn thu D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đăt Côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
45Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100 m
46Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100 m
47Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
48Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
50Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Lắp đăt Cút thu 135 D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đăt Cút thu 135 D60/43Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đăt Cút thu 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đăt Cút thu 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đăt tê nhựa 45/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đăt tê nhựa 45/D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đăt Tê thu D114/90/114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đăt Tê thu D114/60/114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đăt Tê thu D60/42/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đăt Tê thu D90/60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đăt Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đăt tê nhựa 90/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt xi phông chaiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67SXLD móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
68Lắp đặt Nút thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100 m
70Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đăt Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đăt Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
4Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 kg
7Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
10Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
11Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt DIMMER quạtMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
10Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
13Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt MCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt MCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V449m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V721m
24Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V296m
27Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
28Lắp đặt Bộ tiếp địa tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Y CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng trụ đèn chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139m3
3Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
5Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Bulong D16-320 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Long đền 50x50x2,5mm d18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
Z PHẦN MẠNG + TRUYỀN HÌNH CÁP + ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu điện thoại, loại dây 4x0,65mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
2Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm ( luồn dây tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
5Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
8Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Ổ cắm TV âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
12Lắp đặt bộ chia mạng 8PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt bộ chia mạng 4PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA PHẦN THANG SẮT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m2
10Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
14Bulong M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3
16Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
18Gia công cấu kiện dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,969tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,969tấn
20Bulong M24x80Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Bulong M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
23Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,237tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cấu kiện thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,321m2
26Lắp đặt Inox 20x20x1,2 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,93100 m
27Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100 m
AB KÈ ĐÁ, GIẾNG KHOAN (TRƯỜNG CHÍNH)
AC KÈ ĐÁ
1Đào móng đá công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 90% KL đào đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng đá bằng thủ công đất cấp II ( Tính bằng 10% khối lượng đào đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V13,324m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm vữa XM Mác 75 XMPC30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,91m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100 m3
6Xây tường bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm chiều dày >30 cm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,099m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè đá đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m
8Lắp dựng lưới thép hộp đá loại fi4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
9Đắp đá 4x6 và 1x2 vô hộp đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
15Bê tông bổ trụ rào chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
17Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100 m3
18Xây tường rào bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
AD GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V40m khoan
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
5Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng CVV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Ống lọc D140 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
7Lắp đặt dây cáp treo máyMô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m
9Ốc xiết cáp INOX 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt nối ren phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
11Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đăt rắc co, D 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đăt co nối, D 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
18Lắp đặt Cút D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Máy bơm hỏa tiễn 3,5Hp, Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21SXLD hộp bảo vệ giếng khoan 1.2x1.2x0.6m - dày 1mm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AE PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU (TRƯỜNG CHÍNH)
AF PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V288,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V4,018tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V151,531m2
6Phá dỡ tường xây gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,129m3
7Đào phá dỡ nền công trình bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m3 đất nguyên thổ
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100 m3 đất nguyên thổ/1km
AG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT (TRƯỜNG CHÍNH)
AH NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m2
6Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
8Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
AI NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m2
AJ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,475m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,315m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
4Ốp chân tường Gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m2
5Lát nền Gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,475m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,875m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,475m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,875m2
10SXLD cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
AK NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
4Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
AL BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V2,342100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - tính 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V26,025m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,229m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m2
5Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,647m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,969100 m2
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,09m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,103m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m2
11Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
14Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,328m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,214m2
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100 m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,901100 m3 đất nguyên thổ
22Quét dung dịch chống thấm đáy + tường trong bể nước ngầm bằng chất AC400 ( định mức 0.4-0,5kg/m2) - 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V291,084m2
23Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC V200 vị trí mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
AM HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Trung tâm xử lý báo cháy loại 4 vùng MAG 4 TeletekMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2hMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2hMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
10Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Gia công, lắp đặt Ắc quy 12V7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Gia công, lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Gia công, lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Gia công, lắp đặt Kệ nhựa để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 m
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
7Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt BU thép D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt BU gang D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Gia công, lắp đặt Bulon chữ U sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Gia công, lắp đặt Nở sắt 8x120 + EcuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Gia công, lắp đặt Thép U80x50x5(L=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Gia công, lắp đặt Thép U80x50x5(L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Gia công, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Gia công, lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Gia công, lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Gia công, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Gia công, lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Gia công, lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Van bướm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Van bi D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Van 1 chiều D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Lọc Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Gia công, lắp đặt Tấm thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Gia công, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gia công, lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Gia công, lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Gia công, lắp đặt Trụ tiếp nước từ xeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Gia công, lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Gia công, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
35Gia công, lắp đặt Họng chữa cháy trong nhà D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
37Bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-15 R=41MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-15 R=41MMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
3Gia công, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét cao 4.5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m
7Đóng cọc tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8Gia công, lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa (COLLER)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Gia công, lắp đặt Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Gia công, lắp đặt Gía đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Gia công, lắp đặt Cô dê kẹp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AP HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100 m3
4Bê tông lót vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,525m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100 m
6Lắp đăt Cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đăt Tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (02 xây dựng, 02 cấp điện, 02 cấp, thoát nước) 6 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân..64
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
4 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 --Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
2 Máy hàn 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng4
3 Ô tô tự đổ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
4 Vận thăng 2T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
5 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng4
6 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
7 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Cần trục ô tô sức nâng 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
11 Máy đầm dùi 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng4
12 Máy cắt uốn 5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng4
13 Máy bơm nước 2kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
14 Máy khoan đập cáp 40 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
15 Máy trộn dung dịch 750 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
16 Búa căn khí nén 3m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
17 Vận thăng lồng 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->