Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục Trường mẫu giáo Lộc Nga (điểm trường chính và phân hiệu Tân Hóa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục Trường mẫu giáo Lộc Nga (điểm trường chính và phân hiệu Tân Hóa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:31:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,126,064,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 xây dựng, 02 cấp điện, 02 cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | --Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 xây dựng, 02 cấp điện, 02 cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | --Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đập cáp 40 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn dung dịch 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đập cáp 40 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn dung dịch 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC MẪU (ĐIỂM TÂN HÓA) | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,187 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,316 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,073 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100 m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,039 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,206 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh ô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,201 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100 m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,713 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,16 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 mm (sửa đổi) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | m2 |
| 6 | Ốp gạch satic trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 8 | Ốp đá rối trang trí vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | m2 |
| 10 | Quét phụ gia chống thấm mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | m2 |
| 11 | SXLD trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,623 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,213 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,976 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,314 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,423 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,321 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,29 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,611 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,823 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,597 | m2 |
| 24 | GCLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 25 | SXLD vách ngăn tấm Cemboard chân trụ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 26 | SXLD vách khung nhôm kính 6 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,613 | m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | m2 |
| 9 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 10 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlith D 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 32A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB20A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m |
| 12 | Đào móng trụ BTLT bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông móng Trụ điện vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Bu long móc d16x320 - mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nút bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Long đền 50x50x2,5mm d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây racco D 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60/34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60/34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lavabo - loại có chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | CỔNG, KÈ ĐÁ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TÂN HÓA) | |||
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng đá công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 90% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá bằng thủ công đất cấp II ( Tính bằng 10% khối lượng đào đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm vữa XM Mác 75 XMPC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,506 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm chiều dày >30 cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè đá đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 8 | Lắp dựng lưới thép hộp đá loại fi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 9 | Đắp đá 4x6 và 1x2 vô hộp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100 m3 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,095 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| L | CỔNG XÂY MỚI - PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất công trình cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| M | CỔNG XÂY MỚI - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Trát chân trụ, đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 3 | Trát đầu trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Trát, đắp gờ chỉ trụ cổng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | m2 |
| N | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU (TÂN HÓA) | |||
| O | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m3 |
| 7 | Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| P | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, NHÀ BẾP, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,028 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,972 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,731 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | tấn |
| 17 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 19 | Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,523 | m3 |
| 20 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100 m3 |
| 26 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m3 |
| 27 | Đào xúc khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,046 | m3 |
| 30 | Láng nền ram dốc chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 - xoa mặt kẻ roong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,868 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,782 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,491 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2_tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,445 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2_tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,774 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng 3 + tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 32 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,617 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2,3+mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,851 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100 m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100 m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,017 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 40 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,514 | m3 |
| 41 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | m3 |
| 42 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | m3 |
| 43 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,649 | m3 |
| 44 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,253 | m3 |
| 45 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 46 | Xây tường bao tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | m3 |
| 47 | Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,604 | m3 |
| 48 | Xây tường ngăn tầng 3 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,129 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m3 |
| 50 | Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,019 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép Inox D60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống thép Inox D25,4x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống thép Inox 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống thép Inox 10x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt La thép Inox 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100 m |
| 57 | Lắp dựng kính lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 58 | Sản xuất, cung cấp kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 59 | Sản xuất, cung cấp cửa sổ, cửa đi, vách kính nhôm hệ 1000, kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cửa đi kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,59 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cửa sổ kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2,1m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,61 | m2 |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,031 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100 m |
| 6 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường trong nhà gạch granite 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,388 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,74 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,83 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn WC, Gạch granite nhám 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường WC Gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,041 | m2 |
| 8 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,027 | m2 |
| 9 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,342 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,164 | m2 |
| 11 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,652 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,395 | m2 |
| 13 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,71 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,553 | m2 |
| 15 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,62 | m2 |
| 17 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | lít |
| 18 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9 | m |
| 19 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,172 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.601,031 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.601,031 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,172 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | 100 m2 |
| U | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,631 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,783 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,103 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,35 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| V | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút thu nhựa D50/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút thu nhựa D50/D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa D32/25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa D40/25/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đăt Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt LAVABO - loại có chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đăt Nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đăt Phễu xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đăt Côn thu D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt Côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đăt Cút thu 135 D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đăt Cút thu 135 D60/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đăt Cút thu 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đăt Cút thu 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đăt Tê thu D114/90/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đăt Tê thu D114/60/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đăt Tê thu D60/42/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đăt Tê thu D90/60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đăt Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt xi phông chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | SXLD móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100 m |
| 70 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đăt Tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đăt Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 kg |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m |
| 24 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 27 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 28 | Lắp đặt Bộ tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Y | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng trụ đèn chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 5 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Bulong D16-320 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Long đền 50x50x2,5mm d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| Z | PHẦN MẠNG + TRUYỀN HÌNH CÁP + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu điện thoại, loại dây 4x0,65mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm ( luồn dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 5 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm TV âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt bộ chia mạng 8PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ chia mạng 4PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | PHẦN THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | tấn |
| 20 | Bulong M24x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Bulong M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cấu kiện thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,321 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Inox 20x20x1,2 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100 m |
| AB | KÈ ĐÁ, GIẾNG KHOAN (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| AC | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng đá công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 90% KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá bằng thủ công đất cấp II ( Tính bằng 10% khối lượng đào đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,324 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm vữa XM Mác 75 XMPC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100 m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm chiều dày >30 cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,099 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè đá đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m |
| 8 | Lắp dựng lưới thép hộp đá loại fi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 9 | Đắp đá 4x6 và 1x2 vô hộp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Bê tông bổ trụ rào chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100 m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| AD | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Ống lọc D140 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp treo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 9 | Ốc xiết cáp INOX 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt rắc co, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt co nối, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt Cút D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm hỏa tiễn 3,5Hp, Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | SXLD hộp bảo vệ giếng khoan 1.2x1.2x0.6m - dày 1mm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AE | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| AF | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,531 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,129 | m3 |
| 7 | Đào phá dỡ nền công trình bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AG | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| AH | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| AI | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| AJ | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,475 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,315 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường Gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 5 | Lát nền Gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,475 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,875 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,475 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,875 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| AK | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AL | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,025 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,647 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,328 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,214 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm đáy + tường trong bể nước ngầm bằng chất AC400 ( định mức 0.4-0,5kg/m2) - 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,084 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC V200 vị trí mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| AM | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 4 vùng MAG 4 Teletek | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Gia công, lắp đặt Ắc quy 12V7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AN | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Gia công, lắp đặt Kệ nhựa để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU gang D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt Bulon chữ U sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt Nở sắt 8x120 + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt Thép U80x50x5(L=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt Thép U80x50x5(L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công, lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van bướm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van bi D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van 1 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lọc Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt Tấm thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công, lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Gia công, lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Gia công, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt Họng chữa cháy trong nhà D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 37 | Bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AO | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-15 R=41M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-15 R=41M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 3 | Gia công, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét cao 4.5m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Gia công, lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa (COLLER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt Gía đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt Cô dê kẹp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100 m |
| 6 | Lắp đăt Cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 xây dựng, 02 cấp điện, 02 cấp, thoát nước) | 6 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
| 4 | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy | 1 | --Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 4 | Vận thăng 2T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn 5 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 13 | Máy bơm nước 2kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 14 | Máy khoan đập cáp 40 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 15 | Máy trộn dung dịch 750 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 17 | Vận thăng lồng 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi