Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Bàn Đạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Bàn Đạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:26:00 đến ngày 2021-08-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,915,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8715 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,1907 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0261 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7664 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,044 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3583 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5196 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9509 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9643 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49,461 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,5571 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7102 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,2482 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,1052 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6567 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp nền - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7852 | 100m3 |
| B | KIẾN TRÚC + KẾT CÂU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7066 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3011 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0308 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,183 | m3 |
| 5 | Bả xi măng nguyên chất vào bề mặt cột giáp gianh với tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,0062 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,5796 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,732 | m3 |
| 12 | Sản xuất lan can đường lên người khuyết tật, đầu bậc cấp làm bằng inox 304 kích thước hộp 30x60x1.4 kết hợp hộp 25x50x1.2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 240,152 | kg |
| 13 | Gia công lan can sắt hộp 40x80x1.8ly kết hợp thép hộp 40x80x1.8 ly mạ kẽm kết hợp thép hộp 30x60x1.2 ly mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 450,7817 | kg |
| 14 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 450,7817 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,4114 | m2 |
| 16 | SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can LC1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8377 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5054 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5801 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,7456 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,403 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,0023 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6759 | 100m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 350,54 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 236,8876 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200,497 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 383,7903 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 303,28 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 236,1 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 33 | Cắt rãnh 35x10 quanh vị trí cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 79,2 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,52 | m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,9885 | m3 |
| 36 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 451,9044 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 383,7903 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.091,2046 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7215 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7026 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1631 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,0976 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3657 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72,15 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,9863 | m2 |
| 48 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 60x1.2 ly mạ kẽm kết hợp hộp 25x50x1.2 ly mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 269,2986 | kg |
| 49 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 269,3 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,549 | m2 |
| 51 | Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,92 | m2 |
| 53 | Thép liên kết D16 giữa với tường lên mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5001 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4885 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2092 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,5225 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,01 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,2035 | m2 |
| 62 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1.2 ly mạ kẽm, kết hợp thép D60x1.2 ly mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 253,6499 | kg |
| 63 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 253,6499 | kg |
| 64 | Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,581 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,01 | m2 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6022 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3443 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9085 | tấn |
| 71 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,3661 | m3 |
| 72 | Bả xi măng nguyên chất vào cạnh cột mặt xây tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 148,6549 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,1256 | m3 |
| 75 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,712 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9442 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4417 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8776 | m3 |
| 80 | Gia công lan can hành lang làm bằng thép hộp 40x80x1.8 ly mạ kẽm kết hợp thép hộp 30x60x1.2 ly mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.560,6456 | kg |
| 81 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.560,6456 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 83 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2191 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,6063 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4019 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,1286 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3133 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2038 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 123,2793 | m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4565 | 100m3 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 760,63 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 522,81 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 405,9484 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 680,67 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 615,08 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 152,4 | m |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 99 | Cắt rãnh 35x10 quanh vị trí cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 143,88 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49,76 | m |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6529 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 686,9965 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 680,67 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.309,1324 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,3988 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6696 | m3 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8625 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2658 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4621 | m3 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7084 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7084 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 212,6568 | 1m2 |
| 114 | Suối máng inox dầy rộng 500 dầy 1.2ly (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55,6686 | kg |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8101 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 87,64 | m |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 175,644 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 175,644 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 175,644 | m2 |
| 120 | Ống thoát nước D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,964 | 100m |
| 121 | Cút nhựa D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 122 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | ống |
| 123 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 125 | SXLD đai INOX | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 126 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,568 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 236,8 | m |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,568 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.036,1397 | kg |
| 131 | Sơn tĩnh điện sen hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.036,1397 | kg |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 165,196 | m2 |
| 133 | SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 134 | Khóa cửa đi liên doanh loại A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 135 | SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 119,116 | m2 |
| 136 | SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 137 | Bảng từ kích thước 1200x3600 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Vận chuyển sắt các loại đến nơi sơn tĩnh điện, sau đó chuyển về công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | chuyến |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,9599 | 1m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,4857 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,8769 | m3 |
| 142 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1704 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,2299 | m3 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1228 | m3 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,8284 | m2 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 88,3575 | m2 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,8583 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 149 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,862 | m3 |
| 150 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0413 | m3 |
| 151 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 77,1 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1855 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96 | CK |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,8436 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,8436 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện nhựa chứa các MCCB 600x400x200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện nhựa chứa các MCCB 400x300x150mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Hộp automat lắp các MCB 300x200x150mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Đèn Led 2x18 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần vòng D280mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 7 | Công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Công tắc ba | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 cực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 12 | Ống nhựa cách điện D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 13 | Ống nhựa cách điện D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 140,1 | m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 465 | m |
| 16 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.312,4 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110,1 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 4x35mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Dây thép fi 4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Automat 3 pha 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Automat 3 pha 50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Automat 1 pha 40A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Automat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 465 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,54 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4 hoặc thép fi 16 dưới mương đất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,2 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 33 | Chi phí đo điện chở công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | CT |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,144 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 224,54 | m |
| 40 | Cọc dỡ dây chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 225 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,8 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Thử tiếp địa an toàn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 46 | Switch mạng 24 cổng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Hạt mạng RJ145 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Hộp tủ mạng KT 150x400x380mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Ống gen mềm D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | m |
| D | ĐÀO NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ đi - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.132,6458 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.954,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 800 Kg | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi