Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Bàn Đạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800819-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Bàn Đạt
Số hiệu KHLCNT 20210661884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:26:00 đến ngày 2021-08-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,218,915,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,8715100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,1907m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0261100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1518tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7664tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,044tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,3583100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5196tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,9509tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9643tấn
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT49,461m3
12Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,5571m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7102100m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,2482m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,1052m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,6567100m3
17Vận chuyển đất đắp nền - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7852100m3
B KIẾN TRÚC + KẾT CÂU THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7066100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3011tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,0308tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,183m3
5Bả xi măng nguyên chất vào bề mặt cột giáp gianh với tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT72,6m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT68,0062m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,5796m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,501100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,089tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2208tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,732m3
12Sản xuất lan can đường lên người khuyết tật, đầu bậc cấp làm bằng inox 304 kích thước hộp 30x60x1.4 kết hợp hộp 25x50x1.2Theo HSTK, Chương V E-HSMT240,152kg
13Gia công lan can sắt hộp 40x80x1.8ly kết hợp thép hộp 40x80x1.8 ly mạ kẽm kết hợp thép hộp 30x60x1.2 ly mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT450,7817kg
14Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo HSTK, Chương V E-HSMT450,7817kg
15Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,4114m2
16SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can LC1Theo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8377100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,5054100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5801tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,5036tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,064tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,7456tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,403m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,0023m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6759100m3
26Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT350,54m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT236,8876m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT200,497m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT383,7903m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT303,28m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT236,1m
32Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,52m2
33Cắt rãnh 35x10 quanh vị trí cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT79,2m
34Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,52m
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,9885m3
36Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,856m3
37Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT451,9044m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT383,7903m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.091,2046m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7215100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7026tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1631tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1704tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,0976m3
45Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,3657m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT72,15m2
47Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,9863m2
48Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 60x1.2 ly mạ kẽm kết hợp hộp 25x50x1.2 ly mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT269,2986kg
49Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT269,3kg
50Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,549m2
51Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT68,92m2
53Thép liên kết D16 giữa với tường lên máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT12Cái
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5001100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4885tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2092tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0491tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,5225m3
59Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,347m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT50,01m2
61Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,2035m2
62Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1.2 ly mạ kẽm, kết hợp thép D60x1.2 ly mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT253,6499kg
63Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT253,6499kg
64Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2trụ
65Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,581m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT50,01m2
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,402100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6022tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,3443tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,9085tấn
71Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,3661m3
72Bả xi măng nguyên chất vào cạnh cột mặt xây tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT145,2m2
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT148,6549m3
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,1256m3
75Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,712m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9442100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,178tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4417tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,8776m3
80Gia công lan can hành lang làm bằng thép hộp 40x80x1.8 ly mạ kẽm kết hợp thép hộp 30x60x1.2 ly mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.560,6456kg
81Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.560,6456kg
82Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT81,84m2
83SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo HSTK, Chương V E-HSMT30cái
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,2191100m2
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,6063100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4019tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,1286tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3133tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,2038tấn
90Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT123,2793m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4565100m3
92Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT760,63m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT522,81m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT405,9484m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT680,67m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT615,08m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT152,4m
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,44m2
99Cắt rãnh 35x10 quanh vị trí cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT143,88m
100Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT49,76m
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6529m3
102Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT686,9965m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT680,67m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT2.309,1324m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,3988m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6696m3
107Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8625m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2658100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2201tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,4621m3
111Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,7084tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,7084tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT212,65681m2
114Suối máng inox dầy rộng 500 dầy 1.2ly (bao gồm cả công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V E-HSMT55,6686kg
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,8101100m2
116Tôn úp nócTheo HSTK, Chương V E-HSMT87,64m
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT175,644m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT175,644m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT175,644m2
120Ống thoát nước D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,964100m
121Cút nhựa D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
122Sử lý chống thấm ống thu nước máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8ống
123Lắp đặt phễu thu nước máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
124Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOXTheo HSTK, Chương V E-HSMT8quả
125SXLD đai INOXTheo HSTK, Chương V E-HSMT97cái
126SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT61,568m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT236,8m
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT61,568m2
130Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.036,1397kg
131Sơn tĩnh điện sen hoa sắt cửa sổTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.036,1397kg
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT165,196m2
133SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V E-HSMT84,24m2
134Khóa cửa đi liên doanh loại ATheo HSTK, Chương V E-HSMT26bộ
135SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V E-HSMT119,116m2
136SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,26m2
137Bảng từ kích thước 1200x3600Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
138Vận chuyển sắt các loại đến nơi sơn tĩnh điện, sau đó chuyển về công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT10chuyến
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT48,95991m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,48571m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,8769m3
142Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1704m3
143Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,2299m3
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,1228m3
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,8284m2
146Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT88,3575m2
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,8583m3
148Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,431100m3
149Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,862m3
150Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,0413m3
151Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT77,1m2
152Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2754tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1972100m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,1855m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT96CK
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,8436100m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,8436100m2
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ điện nhựa chứa các MCCB 600x400x200mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
2Tủ điện nhựa chứa các MCCB 400x300x150mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
3Ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
4Hộp automat lắp các MCB 300x200x150mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12hộp
5Đèn Led 2x18Theo HSTK, Chương V E-HSMT96bộ
6Đèn ốp trần vòng D280mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT49bộ
7Công tắc đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
8Công tắc baTheo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
9Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
10Công tắc đơn 2 cựcTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
11Quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT62cái
12Ống nhựa cách điện D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.350m
13Ống nhựa cách điện D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT140,1m
14Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
15Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT465m
16Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.312,4m
17Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT110,1m
18Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 4x35mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT130m
19Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT30m
20Dây thép fi 4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT130m
21Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
22Automat 3 pha 100ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
23Automat 3 pha 50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
24Automat 1 pha 40ATheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
25Automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT48cái
26Automat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT465m
28Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT225m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT9,541m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0954100m3
31Kéo rải dây thép dẹt 40x4 hoặc thép fi 16 dưới mương đấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,2m
32Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cọc
33Chi phí đo điện chở công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1CT
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT18,1441m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1814100m3
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
38con sứ chân kim thu sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT224,54m
40Cọc dỡ dây chống sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT225cái
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,8m
42Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT11cọc
43Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
44Thử tiếp địa an toànTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
45Dây cáp mạng CAT6Theo HSTK, Chương V E-HSMT260m
46Switch mạng 24 cổngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
47Hạt mạng RJ145Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
48Hộp tủ mạng KT 150x400x380mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
49Ống gen mềm D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT260m
D ĐÀO NỀN
1Đào xúc đất đổ đi - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2.132,6458m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1.954,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 800 Kg1
9 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->