Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà bếp ăn số 01; Nhà 4 tầng văn thư; Nhà để xe ô tô số 03 Lê Đại Hành; Trụ cổng số 02 Lê Đại Hành; Bốt gác nhà làm việc số 09 và tường rào số 01 Lê Đại Hành khu Trung tâm chỉ huy Công an thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà bếp ăn số 01; Nhà 4 tầng văn thư; Nhà để xe ô tô số 03 Lê Đại Hành; Trụ cổng số 02 Lê Đại Hành; Bốt gác nhà làm việc số 09 và tường rào số 01 Lê Đại Hành khu Trung tâm chỉ huy Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:17:00 đến ngày 2021-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 3 LÊ ĐẠI HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn, ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt máng tôn mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển máng tôn, ống thoát nước lên xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 4 | Ống thoát nước D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ BẾP ĂN 01 TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 2 | Hút bể phốt khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5068 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,495 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5068 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển bệ xí, chậu rửa lên xe xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9698 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9698 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9698 | m3 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5068 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5068 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch LD30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,925 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5068 | m2 |
| 18 | Sơn trần trong khu vệ sinh đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5068 | m2 |
| 19 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Đèn lốp trần D300 28W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Ống gen nhựa sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | m |
| 30 | Phụ kiện Toto hoặc tương đương 6 món | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Gương Toto hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Vòi chậu Toto hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Chậu rửa Toto hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Xí bệt Toto hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 38 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cút góc PPR ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D34-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa D90-110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA BẾP, KHO NHÀ ĂN 01 TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bếp, kho, vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,6812 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,398 | m2 |
| 4 | Phá dỡ mặt đá bệ bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,897 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8362 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8362 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8362 | m3 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,8672 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,814 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch LD30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 111,78 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1165 | m2 |
| 13 | Láng mặt bệ bếp, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7805 | m2 |
| 14 | Ốp tường mặt bệ bếp, mặt tường trước bệ bếp bằng tấm INOX 304 dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,978 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,814 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,564 | m2 |
| 18 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Đèn Led treo tường (24W/220V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đèn Led 600x600 Panel 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Aptomat MCCB 2P-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Ống cứng chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Ống cứng chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Hộp nối chống cháy + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 35 | Đèn bếp (24W/220V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG SỐ 2 LÊ ĐẠI HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0721 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0337 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lắp tôn cầu thang lên mái, bốc xếp, vận chuyển vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225,8625 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,3 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ từ trên mái xuống dưới sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ lên xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0337 | m2 |
| 10 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0337 | m2 |
| 11 | GCLD lắp đậy tôn bằng tôn mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225,8625 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 288,1625 | m2 |
| 15 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG SỐ 2 LÊ ĐẠI HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển đá lên xe xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyển |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỐT GÁC NHÀ SỐ 09 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp ALUMEX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần ALUMEX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9044 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển tấm ALUMEX lê xe xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 4 | Lợp mái, đóng trần bằng tấm ALUMEX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6044 | m2 |
| 5 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN PHÒNG HỌP NHÀ SỐ 09 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5219 | 100m2 |
| 2 | Khoét 10 lỗ trên trần phòng họp để chạy thêm đèn Led D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ dây Led trân cấp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Lắp đặt ống gen D20 bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁNG TÔN NHÀ 4 TẦNG PHÒNG PC06 | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Bốc xếp, vân chuyển máng tôn vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Lắp đặt máng tôn mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO PHÍA SAU LÔ CỐT | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường bao và bốc xếp, vân chuyển vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,844 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5972 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5972 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5972 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt tường bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m2 |
| 17 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 5 | (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích 150,0 lít | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi