Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà bếp ăn số 01; Nhà 4 tầng văn thư; Nhà để xe ô tô số 03 Lê Đại Hành; Trụ cổng số 02 Lê Đại Hành; Bốt gác nhà làm việc số 09 và tường rào số 01 Lê Đại Hành khu Trung tâm chỉ huy Công an thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800829-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà bếp ăn số 01; Nhà 4 tầng văn thư; Nhà để xe ô tô số 03 Lê Đại Hành; Trụ cổng số 02 Lê Đại Hành; Bốt gác nhà làm việc số 09 và tường rào số 01 Lê Đại Hành khu Trung tâm chỉ huy Công an thành phố
Số hiệu KHLCNT 20210800707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:17:00 đến ngày 2021-08-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 398,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa - dung tích 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 3 LÊ ĐẠI HÀNH
1Tháo dỡ máng tôn, ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
2Lắp đặt máng tôn mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,5m
3Bốc xếp, vận chuyển máng tôn, ống thoát nước lên xích lô đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
4Ống thoát nước D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
5Cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ BẾP ĂN 01 TRUNG TÂM
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0851100m2
2Hút bể phốt khu vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5m3
3Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Phá dỡ nền gạch menTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,5068m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,495m2
9Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,5068m2
10Bốc xếp, vận chuyển bệ xí, chậu rửa lên xe xích lô đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9698m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9698m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9698m3
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,5068m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch LD30x30cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,5068m2
16Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch LD30x60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật50,925m2
17Bả bằng bột bả vào trần khu vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,5068m2
18Sơn trần trong khu vệ sinh đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,5068m2
19Cửa nhựa lõi thép (cửa đi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
20Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Đèn lốp trần D300 28WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật25m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
29Ống gen nhựa sun D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật47m
30Phụ kiện Toto hoặc tương đương 6 mónTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Gương Toto hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Vòi chậu Toto hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Chậu rửa Toto hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Xí bệt Toto hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
36Van 1 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Ống PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
38Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
39Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
40Lắp đặt tê thu PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
41Cút góc PPR ren trong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Lắp đặt ống nhựa D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
43Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
44Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
46Lắp đặt côn nhựa D34-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
47Lắp đặt côn nhựa D90-110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
48Lắp đặt cút nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
49Lắp đặt cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
50Lắp đặt cút nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA BẾP, KHO NHÀ ĂN 01 TRUNG TÂM
1Tháo dỡ hệ thống điện bếp, kho, vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,6812m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,398m2
4Phá dỡ mặt đá bệ bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,897m2
5Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,75m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8362m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8362m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8362m3
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,8672m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,814m2
11Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch LD30x60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật111,78m2
12Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,1165m2
13Láng mặt bệ bếp, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,7805m2
14Ốp tường mặt bệ bếp, mặt tường trước bệ bếp bằng tấm INOX 304 dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,978m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,75m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,814m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,564m2
18Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
20Đèn Led treo tường (24W/220V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Tủ điện phòng 3/6 LATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Đèn Led 600x600 Panel 36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
26Aptomat MCCB 2P-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật75m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
32Ống cứng chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
33Ống cứng chống cháy D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
34Hộp nối chống cháy + đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
35Đèn bếp (24W/220V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG SỐ 2 LÊ ĐẠI HÀNH
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,094100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,0721100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,0337m2
4Tháo dỡ lắp tôn cầu thang lên mái, bốc xếp, vận chuyển vào nơi quy địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật225,8625m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật62,3m2
7Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ từ trên mái xuống dưới sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
8Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ lên xích lô đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,0337m2
10Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,0337m2
11GCLD lắp đậy tôn bằng tôn mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật225,8625m2
13Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật62,3m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật288,1625m2
15Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG SỐ 2 LÊ ĐẠI HÀNH
1Tháo dỡ đá ốp trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,12m2
2Bốc xếp, vận chuyển đá lên xe xích lô đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyển
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,12m2
4Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỐT GÁC NHÀ SỐ 09
1Tháo tấm lợp ALUMEXTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,067100m2
2Tháo dỡ trần ALUMEXTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9044m2
3Bốc xếp, vận chuyển tấm ALUMEX lê xe xích lô đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
4Lợp mái, đóng trần bằng tấm ALUMEXTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,6044m2
5Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN PHÒNG HỌP NHÀ SỐ 09
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5219100m2
2Khoét 10 lỗ trên trần phòng họp để chạy thêm đèn Led D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1công
3Tháo dỡ dây Led trân cấp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
4Lắp đặt ống gen D20 bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
8Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ KHU VỰC BẾP NẤU NHÀ BẾP ĂN SỐ 1 - CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁNG TÔN NHÀ 4 TẦNG PHÒNG PC06
1Tháo dỡ máng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Bốc xếp, vân chuyển máng tôn vào nơi quy địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
3Lắp đặt máng tôn mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
I HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO PHÍA SAU LÔ CỐT
1Tháo dỡ hoa sắt tường bao và bốc xếp, vân chuyển vào nơi quy địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,844m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,5972m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,5972m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,5972m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0191tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1009tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,792m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,808m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật63m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật12m
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật63m2
14Gia công hoa sắt tường baoTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,5m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật33m2
16Lắp dựng hoa sắt tường baoTheo chỉ dẫn kỹ thuật33m2
17Dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)53
2 Kiến trúc sư 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
8 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 5 (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
7 Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
8 Máy trộn vữa - dung tích 150,0 lít Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
9 Ô tô tự đổ Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->