Gói thầu: Thi công xây dựng, PCCC, Trạm điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800871-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, PCCC, Trạm điện
Số hiệu KHLCNT 20210757029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:15:00 đến ngày 2021-08-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,448,549,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.830.000.000 đồng.Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,133100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,166100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678m3
5Làm sạch bề mặt ngói bằng cách xịt rửa (30% định mức NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,826m2
6Vệ sinh bề mặt sênô, ô văng để chống thấm (Tính 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,665m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V245,55m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,55m2
9Vệ sinh bề mặt trần (Tính 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,603m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V391,603m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305,343m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,9m2
13Thi công trần tole sóng nhỏ khổ 1,07m sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,9m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
15Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8m
16Vệ sinh nền lát gạch 400x400 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.011,758m2
17Hóa chất làm sạch nền gạch(25m2/1chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,47chai
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
20Vệ sinh nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V90,66m2
21Hóa chất làm sạch nền gạch(25m2/1chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,626chai
22Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) (Tính 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,025m2
23Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường trong) (Tính 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,426m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V828,451m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,753m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V986,75m2
27Phá dỡ tường ốp gạch nhà vệ sinh cao 1,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m3
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
32Vệ sinh gạch chân tường 200x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,12m2
33Hóa chất làm sạch gạch len tường(25m2/1chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,845chai
34Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V26,925m2
35Hóa chất làm sạch đá chẻ chân tường (25m2/1chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,077chai
36Vệ sinh cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V338,4m2
37Hóa chất làm sạch cửa (25m2/1chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,536chai
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V338,4m2
39Thay mới toàn bộ hệ thống ronMô tả kỹ thuật theo Chương V403,2m
40Lắp đặt thiết bị chống va đập cho cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
41Thay mới toàn bộ bánh xe cửa sổ lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
42Dán decal cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V169,2m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
44Cửa đi khung nhốm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
46CCLD kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che.Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
C HẠNG MỤC: NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt khâu, co nhựa nối ren đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt chậu xí xổm có két nước xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Lắp đặt ống xả dạng xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
D HẠNG MỤC: XÃY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,492100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,804m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,859m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V214,465m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,874100m3
6Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V-138,201M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,804m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,016m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,594m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,918m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,834m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,802m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,575m3
14Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,84m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,237m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,455m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,086m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V297cái
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,155tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,445tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,857tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,325tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,304tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,535tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,583tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,455tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,219tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,493100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,207100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,897100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,158100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,938100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,487100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,072m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,276m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,718m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,045m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,368m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,637m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,647m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,327m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,143m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V648,896m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V927,467m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,081m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,296m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,625m2
56Thi công trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V457,595m2
57Đắp chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,44m
58Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,894m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,785m2
60Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V167,785m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,785m2
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53100m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,607m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,25m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,433m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,44m2
67Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,905m2
68Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,865m2
69Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m2
70Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,549m2
71Lan can inox D63 kết hợp D60 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V17,315m2
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,315m2
73LD&SX tay vịn inox 304 D25 người khuyết tật như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V188,84m2
75Cửa đi kung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V55,92m2
76Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,09m2
77Cửa pano inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
78Cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (luôn khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,32m2
79Khung nhôm kính hệ 500 kính trắng dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
80Khung nhôm kính hệ 500 kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
81Khung pano nhôm hệ 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
82Kính 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V55,92m2
83Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.614,11m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.196,655m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V665,523m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.145,242m2
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,193tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,749tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V232,48m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,834m3
92Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,56m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,274m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0914tấn
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Ống cống BTCT D100(L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,748m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
102Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66m2
103Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541m3
104Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119m3
105Lớp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
106Lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÃY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phongMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
6Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V73hộp
16Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bảng
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.550m
21Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V860m
22Lắp đặt dây CV04mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Lắp đặt dây CVV06mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
24Lắp đặt dây CVV10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
25Lắp đặt dây CVV16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
37Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
39Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
40Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Dây cáp mạng internet UTP cat 6E.Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
42Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
43ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
44Bộ chia điện thoại 8 port .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
45Swicht 12 port.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
46Tủ đựng hup internetMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
F HẠNG MỤC: NƯỚC - XÃY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
17Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
18Lắp đặt con thỏ đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
25Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
26Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28lắp đặt khâu nhựa nối , đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Lắp đặt van PVC, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt van PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt khâu, co nhựa nối ren đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
35Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lắp đặt lavabo bànMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
37Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
38Lắp đặt ống xả dạng xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
39Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
44Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
45Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
47Máy bơm 2hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt cầu chắn rác inox d120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
G HẠNG MỤC: XÃY MỚI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
2San lắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,641m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,003m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
8Gia công cột bằng thép hình kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
9Lắp dựng cột thép các loại kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
10Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
11Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
12Lắp dựng máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3md
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,614100m2
14LD ống nhựa Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
15LD bulong Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,743m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường(đèn led trụ 20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(3 lổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
7Lắp đặt dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
3San lắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,298m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,884m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
14Công tác ốp đá BOC 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032m2
15Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,192m2
16Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 7,75m (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,992m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,939m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,454m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,884m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,829m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,177m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,79m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,889m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,809m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,474m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,111100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,814100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,989tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,474m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,104m3
25Công tác ốp đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V92,04m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,12m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,25m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,512m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,818m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V197,12m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V297,58m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V494,7m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m2
39Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
42Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
43Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
44CC & LD khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V65,54m2
45Lắp dựng khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V65,54m2
46CC cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
47CC cửa sổ nhôm kính cường lực hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
48CC cửa sổ pano nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
49CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 + luôn khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
50CC cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,34m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V35,94m2
52LD kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
53LD tay nắm gạt + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54LD cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V180,88m2
56LD chữ inox mạ đồng cao 300, rộng 219Mô tả kỹ thuật theo Chương V7chữ
57LD chữ inox mạ đồng cao 150, rộng 122Mô tả kỹ thuật theo Chương V18chữ
58LD chữ inox mạ đồng cao 70, rộng 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V89chữ
59CC sắt ray cổng V50x50x5 hàn đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60CC bánh xe có ổ biMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,447m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,458m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.339,683m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(3 lổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
9Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
12Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L HẠNG MỤC: SÃN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,231m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,397m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,319100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,595m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,555m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,612m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V630,56m2
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
M HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,408m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
7Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,464m3
9Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,232m3
10Mua đất màu trồng cây.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,384m3
11Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây lim xẹt: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây/90ngày
13Mua cống bồn cây (cống bồn cây đúc sẵn 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
N HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,043m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,695m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,896m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,857m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,915m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,807m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
20Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,618m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V222cấu kiện
24Mua ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,92m
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707100m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 250A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 175A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường có khả năng chứa 1 cực.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4choá
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
11Lắp đặt cáp CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
12Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
13Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
14Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
15Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
16Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
22Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
23Rải cáp đồng trần 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
24khoan giếng sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
28Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
29Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V1.700viên
30Đầu coss 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Đầu coss 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Đầu coss 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Đầu coss 16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Đầu coss 10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TOÀN KHU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
6Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
7Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
10Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 172M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,298100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,696m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,892m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,829100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,193tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,64m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,64m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,64m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V345,64m2
17Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
18LD băng cảng nước PVC waterstop V150Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
19Gia công cột bằng thép hình kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
21Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
25Cửa lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,71m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
6Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
14Lắp đặt van ren, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Ống chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Crêphin D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Hộp PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Cuộn vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
26Khớp nối vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Ngàm B (lăng phun D13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Cung cấp và Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=54-144m3/h - H=79,5-48,5m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15KwMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
30Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
31Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bình
32Bình chữa cháy CO2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bình
33Kệ để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
34Giếng khoan D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
37Sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
38Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
39Lắp đặt đầu báo khói .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
40Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
41Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
42Lắp đặt chuông reo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
43Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
44Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
46Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
47Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
48Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
50Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
51Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
52Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
53Lắp đặt đầu báo khói .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
54Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
55Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
56Lắp đặt chuông reo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
57Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
58Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
59Lắp đặt ống nẹp (20*10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
60Lắp đặt ống nẹp (30*16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
61Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
64Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
S HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÃY TRUNG THẾ 1 PHA VÀ TRẠM HẠ ÁP 37,5KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha loại 3x37,5KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
4Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
5Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Nắp chụp sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Coss ép đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt MCCB 1P-690V-200A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu
22Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
24Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210m
30Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mét
31Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mét
35Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Cáp đồng bọc CV-95mm2 (2 sợi 9 mét )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18mét
37Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
38Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
39Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2mét
40Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
42Cosse ép đồng 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Cuộn
44Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1810 đầu
45Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
46Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
47Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7kg
49Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
51Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
52Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V410m
53Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
54Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
55Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
62Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m3
64Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,236m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m3
72Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693m3
73Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo Chương V5trụ
74Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
75Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
81Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo Chương V4mét
84Lắp thanh chống chằng lệchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
85Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
86CỌC NEO DK 18*2M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
91Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
94Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ cách điện
95Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
98Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
106Sứ đứng 24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Ty sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410sứ
109Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
111Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mét
113Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
118Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33 pha
119Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,4mét
120Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,868kg
121Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
122Giáp buộc đầu sứ đơn composite - Cách điện Polymer (50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
123Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
124Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Kẹp nối ép Cu_Al WR 379Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Biển số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224Km
131Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224Km
132Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
133Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.830.000.000 đồng.Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.33
2 cán bộ kỹ thuật 3 gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->