Gói thầu: Thi công xây dựng, PCCC, Trạm điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, PCCC, Trạm điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:15:00 đến ngày 2021-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,448,549,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.830.000.000 đồng.Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,133 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,166 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 5 | Làm sạch bề mặt ngói bằng cách xịt rửa (30% định mức NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,826 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sênô, ô văng để chống thấm (Tính 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,665 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,55 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,55 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trần (Tính 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,603 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,603 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305,343 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9 | m2 |
| 13 | Thi công trần tole sóng nhỏ khổ 1,07m sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 15 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | m |
| 16 | Vệ sinh nền lát gạch 400x400 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,758 | m2 |
| 17 | Hóa chất làm sạch nền gạch(25m2/1chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,47 | chai |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,66 | m2 |
| 21 | Hóa chất làm sạch nền gạch(25m2/1chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | chai |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) (Tính 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,025 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường trong) (Tính 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,426 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,451 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.774,753 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,75 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường ốp gạch nhà vệ sinh cao 1,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 32 | Vệ sinh gạch chân tường 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,12 | m2 |
| 33 | Hóa chất làm sạch gạch len tường(25m2/1chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,845 | chai |
| 34 | Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,925 | m2 |
| 35 | Hóa chất làm sạch đá chẻ chân tường (25m2/1chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | chai |
| 36 | Vệ sinh cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,4 | m2 |
| 37 | Hóa chất làm sạch cửa (25m2/1chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | chai |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,4 | m2 |
| 39 | Thay mới toàn bộ hệ thống ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,2 | m |
| 40 | Lắp đặt thiết bị chống va đập cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Thay mới toàn bộ bánh xe cửa sổ lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 42 | Dán decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhốm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 46 | CCLD kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu, co nhựa nối ren đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống xả dạng xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÃY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,804 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,859 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,465 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -138,201 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,804 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,016 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,594 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,918 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,834 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,802 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,575 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,84 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,237 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,086 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,207 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,897 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,938 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,276 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,045 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,368 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,637 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,647 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,327 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,896 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,467 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,081 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,296 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,625 | m2 |
| 56 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,595 | m2 |
| 57 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,44 | m |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,894 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,785 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,785 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,785 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,607 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,25 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,433 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,44 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,905 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,865 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,549 | m2 |
| 71 | Lan can inox D63 kết hợp D60 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,315 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,315 | m2 |
| 73 | LD&SX tay vịn inox 304 D25 người khuyết tật như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,84 | m2 |
| 75 | Cửa đi kung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,92 | m2 |
| 76 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,09 | m2 |
| 77 | Cửa pano inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (luôn khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,32 | m2 |
| 79 | Khung nhôm kính hệ 500 kính trắng dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 80 | Khung nhôm kính hệ 500 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 81 | Khung pano nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,92 | m2 |
| 83 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.614,11 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.196,655 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,523 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.145,242 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,193 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,749 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,48 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,834 | m3 |
| 92 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,748 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 103 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 104 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | m3 |
| 105 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 106 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÃY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CVV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 37 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 42 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 43 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Bộ chia điện thoại 8 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Swicht 12 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| F | HẠNG MỤC: NƯỚC - XÃY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt con thỏ đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | lắp đặt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu, co nhựa nối ren đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống xả dạng xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 45 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÃY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | San lắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,641 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,003 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 12 | Lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | md |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | 100m2 |
| 14 | LD ống nhựa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 15 | LD bulong Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,743 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường(đèn led trụ 20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | San lắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá BOC 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,192 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 7,75m (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,939 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,454 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,884 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,177 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,889 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,809 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,474 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,104 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,04 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,12 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,28 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,25 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,512 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,818 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,12 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,28 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,58 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,28 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 44 | CC & LD khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,54 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,54 | m2 |
| 46 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | CC cửa sổ nhôm kính cường lực hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 48 | CC cửa sổ pano nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 49 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 + luôn khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | CC cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,94 | m2 |
| 52 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | LD tay nắm gạt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,88 | m2 |
| 56 | LD chữ inox mạ đồng cao 300, rộng 219 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chữ |
| 57 | LD chữ inox mạ đồng cao 150, rộng 122 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chữ |
| 58 | LD chữ inox mạ đồng cao 70, rộng 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | chữ |
| 59 | CC sắt ray cổng V50x50x5 hàn đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | CC bánh xe có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,447 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,458 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.339,683 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SÃN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,231 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,595 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,555 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,612 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,56 | m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m3 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,384 | m3 |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây lim xẹt: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây/90ngày |
| 13 | Mua cống bồn cây (cống bồn cây đúc sẵn 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,896 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,857 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,807 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,618 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cấu kiện |
| 24 | Mua ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,92 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 175A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường có khả năng chứa 1 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | choá |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Rải cáp đồng trần 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 24 | khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 28 | Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 29 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | viên |
| 30 | Đầu coss 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu coss 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Đầu coss 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Đầu coss 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 172M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,696 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,892 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,829 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,193 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,64 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,64 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,64 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,64 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Cửa lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ống chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Crêphin D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 26 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Ngàm B (lăng phun D13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=54-144m3/h - H=79,5-48,5m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bình |
| 33 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 34 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 37 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đầu báo khói . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 41 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt chuông reo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 48 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đầu báo khói . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt chuông reo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 57 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 58 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nẹp (20*10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nẹp (30*16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 63 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| S | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÃY TRUNG THẾ 1 PHA VÀ TRẠM HẠ ÁP 37,5KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha loại 3x37,5KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bu lông VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Coss ép đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-200A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 22 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 24 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10m |
| 30 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 31 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 35 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cáp đồng bọc CV-95mm2 (2 sợi 9 mét ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 37 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 38 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mét |
| 40 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 42 | Cosse ép đồng 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Cuộn |
| 44 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 46 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 47 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 51 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 52 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 53 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 54 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 55 | Bu lông VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 64 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 73 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 74 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 75 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 81 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 84 | Lắp thanh chống chằng lệch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 85 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 91 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ cách điện |
| 95 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Ty sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10sứ |
| 109 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 111 | Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 113 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 118 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 3 pha |
| 119 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | mét |
| 120 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,868 | kg |
| 121 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 122 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite - Cách điện Polymer (50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 123 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 124 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Kẹp quai A 185-240 (loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | Km |
| 131 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | Km |
| 132 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.830.000.000 đồng.Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.915.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi