Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Hồng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687830-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Hồng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210687744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:10:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,154,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm mặt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt (ống nước)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm mặt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt (ống nước)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,1268m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,4498m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5763m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,1529m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1529m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
10Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V106,2m
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,6568tấn
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V188,916m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V309,6m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,171m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V76,4414m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,586m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (tạm tính móng sâu 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3921m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V566,4084m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V566,4084m3
20Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V52m
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,8915m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,3546m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,7755m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,0216m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0216m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,65m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,23m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,23m3
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V81,0093m2
35Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7976tấn
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,9786m3
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5884m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,567m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,567m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5123100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3143tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,001tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
5Sản xuất mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2,2814tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,3534m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,154100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3141 mối nối
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7463100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,65491m3
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
12Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8597100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1061m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9576100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3172tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4066tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6906tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8058m3
19Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1636100m2
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,678tấn
22Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8286tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8818m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1532m3
25Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,63m3
26Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5615100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4211tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1779m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4552100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7276100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7276100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6218100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,285m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9507100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1112tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5436tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8277m3
39Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9623100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0986tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9631tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6113tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7739100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9781tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2097m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4588m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,8315100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2391tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9907tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2472m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,2428m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8262m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2089m3
54Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1306tấn
55Bulong neo 09MN2SI M16Mô tả kỹ thuật theo chương V36con
56Bulong 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V96con
57Bulong M6Mô tả kỹ thuật theo chương V960con
58Bulong nở M12Mô tả kỹ thuật theo chương V32con
59Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,1182tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,7161m2
61Lắp dựng dầm mái, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,2488tấn
62Lợp mái che tường (A/Z100 sơn Polyester G550) sóng vuông, màu đỏ đậm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0418100m2
63Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V29,78m
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2209100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,212100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (2 tầng giáo thêm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808100m2
67Cát tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4694100m3
68Lát gạch đỏ prime tráng men 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V307,2m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,3604m2
70Gia công thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,1481m2
72Gia công thang kỹ thuật INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
73Lắp dựng thang lên mái, thang kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
74Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.044,6585m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.427,9118m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,312m2
77Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,39m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,037m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4m
80Bộ chữ nổi sơn mạ đồng "NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM XÃ HỒNG NAM" cao 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,3605m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.051,9488m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 (chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V640,123m2
84Ốp tường bằng gỗ tiêu âm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V424,235m2
85Gỗ tiêu âm đục lỗ - Gỗ phủ MELAMINE - MDF chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V424,235m2
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,66621m3
87Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,08100m
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8828m3
90Xây bậc tam cấp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,442m3
91Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V112,3103m2
92Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
93Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V36,812m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1522tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,37281m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
97Cửa đi, loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,2mm kính trắng an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,39m2
98Cửa sổ, loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
99Hệ cửa sổ lùa, vách mặt dựng khung đố chỉm, khung nổi, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa);Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
100Khóa cửa đi tay nắm + Cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
101Lắp dựng cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V113,31m2
102Gia công vì kèo thép sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7236tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,11731m2
104Bulong 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V24con
105Lắp vì kèo thép sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7236tấn
106Làm mặt bậc tam cấp bằng gỗ tự nhiên (loại tương đương gỗ Căm Xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m2
107Gỗ tự nhiên dày (loại tương đương gỗ Căm Xe) phủ PU bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V3,348m2
108Làm mặt sàn gỗ căm xe dày 15mm tạo hèmMô tả kỹ thuật theo chương V89,2m2
109Gỗ căm xe dày 15mm rộng 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,2m2
110Làm sàn cao su non chống ẩm, sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V89,2m2
111Tường ốp gỗ MDF dày 20mm phủ VERNEER Khung xương vật liệt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V64,0374m2
112Gỗ MDF dày 20mm phủ VERNEER Khung xương vật liệt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V64,0374m2
113Bộ chữ đồng mạ vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 350mm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
115Gia công khung xương trần tiêu âm bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2398tấn
116Lắp dựng khung xương trần tiêu âm bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2398tấn
117Thi công trần phẳng bằng trần nhôm tiêu âm KT 600x600 (Lay-in)Mô tả kỹ thuật theo chương V410,875m2
118Đèn NEON đôi chụp MICA 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
119Lắp đặt đèn LED tấm PANEL 600x600, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
120Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
122Đèn LED gắn trần D300, 15WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
124Điều hòa âm trần (tương đương Panasonic Inverter S-48PU2H5-8/U-48PS2H5-8) 1 Chiều 48000Btu (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
125Lắp đặt quạt treo tường 60WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
126Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Giá đặt loaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Dây âm thanh POLY SPEKER SP 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
129Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
130Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
131Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
135Tủ điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
136Tủ điện 1000x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
137Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
138Aptomat 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Aptomat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Aptomat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Aptomat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
144Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,3751m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
146Xếp gạch báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251000v
147Gạch báo hiệu cáp 220x110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V525viên
148Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
149Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8mốc
150Dây cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135,5m
151Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
152Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
153Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V623,5m
154Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
155Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
156Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330,9m
157Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V327,9m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.090,5m
160Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.964,9m
162Ống nhựa gân xoắn HDPE SABTO QFP D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5m
163Tiren M10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
164Cọc tiếp đất V63x63x6mm-L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
167Ống bảo ôn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
168Ống bảo ôn D35Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
169Cuộn cuốn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
170Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Măng sông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Y PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Y PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Thanh treo M8Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
179Cút nhựa PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Cút nhựa PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Chếch nhựa PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Chếch nhựa PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Măng xông nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Măng xông nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Phễu thu 110 + Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Phễu thu 90 + Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
190Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
192Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
193Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
194Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
195Chân bật thép D16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
196Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
197Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,908kg
198Xi măng PCB 30Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
199Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
200Hóa chất làm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
201Bàn hóa trang gỗ kèm tủ KT 3080x600x720 (Mặt đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bàn
C SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tạm tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tạm tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
3Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V7100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70m3
5Cắt khe co dãn 5x5mMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
6Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,98441m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m3
8Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,4303100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0355m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6109m3
11Ốp gạch thẻ 6x24cm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V141,9858m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m3/1km
14Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5785100m3
15Đào móng hố ga rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42781m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m3
17Ván khuôn bê tông lót hố ga rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,512m3
19Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6484m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,24m2
21Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,172m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2927100m2
23Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6881100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4344tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9441m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4285100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4285100m3/1km
D NHÀ VẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,01671m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9564m3
5Ván khuôn gỗ giằng móng:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
8Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5909m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1965m3
20Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
23Bê tông giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3361m2
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn đỏ 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m2
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8064m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25,014m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,766m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,766m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,694m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V9,165m2
36Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,33281m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m2
39Cửa đi, loại cửa nhôm 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,2mm kính trắng an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
40Khóa cửa đi tay nắm + Cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Cửa sổ, loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
42Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m2
44Tủ điện 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt đèn sát trần 60W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3526100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,02941m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,252100m
5Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m3
6Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2504m3
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2561tấn
10Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7898m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2853tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4617m3
15Xây bể bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3272m3
16Trát tường bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,2904m2
17Trát tường bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,2904m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,206m2
19Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V36,206m2
20Ván khuôn gỗ mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,5307100m2
21Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616tấn
22Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
23Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5009m3
24Nắp bể thăm bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0019100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0019100m3/1km
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,81m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cửa tôn 1 cánh KT 700x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
34Lớp lọc bể lọc (4 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,73381m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1291100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4644m3
5Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3763m3
6Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3347m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3562m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5859m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9002m3
19Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4624100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1836m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9539m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,895m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3962m3
28Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276m3
32Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,9788m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7172m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,036m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8472m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,276m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,8472m2
39Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,048m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,9178m2
41Cửa đi, loại cửa nhôm 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,2mm kính mờ an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
42Khóa cửa đi tay nắm + Cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Cửa sổ, loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
44Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp dựng cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
46Vách ngăn Tấm Compact dày 18mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,244m2
47Bàn mặt đá granit màu đen, cả khung inox đỡ mặt (WC Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m2
48Bàn mặt đá granit màu đen, cả khung inox đỡ mặt (WC Nữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m2
49Hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
50Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Đèn LED gắn trần D300, 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
59T nhựa đều 40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60T nhựa đều 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Côn thu nhựa 40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Rắc co nhựa 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Rắc co nhựa 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đầu nối gen ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Đầu nối gen trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Van khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Van khóa nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt tấm kính khu chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Gương soi mài cạnh dày 5mm, KT theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
77Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Máy bơm Q=3m3/h; H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
90Y nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Y nhựa 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92T nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93T nhựa 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Cút nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Cút nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Cút nhựa 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Thoát sàn inox 105x105mmMô tả kỹ thuật theo chương V2
98Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Côn thu 110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Côn thu 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m3
103Ván khuôn bê tông lót móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
105Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
106Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
107Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0003m3
108Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5787m3
109Trát bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5792m2
110Trát bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5792m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
114Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 kênh + kèm acquyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu báo khói quang FSS-001Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Tổ hợp chuông đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Điện trở cuối kênh 10kMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V272,4m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn chuông đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V217m
7Lắp đặt dây tín hiệu ngoài nhà 10x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137m
8Ống PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V489,4m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V137m
10Box D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Kẹp C D16Mô tả kỹ thuật theo chương V489cái
12Măng sông trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
13Vít + nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V553bộ
14Vít + nở 6Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Đèn exit, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
18Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Ống PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
20Box D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Kẹp C D16Mô tả kỹ thuật theo chương V185cái
22Măng sông trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
23Vít + nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V305bộ
24Vít + nở 6Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Giá đỡ cho đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Xích ovan inox 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
27Vật tư phụ khác hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
28Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
29Bình chữa cháy khí CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
30Giá để bình chữa cháy (Loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Côn thu D100-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Tủ chữa cháy vách tường 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
39Lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Cuộn vòi DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Nở sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
44Trụ tiếp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
46Gioăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Bulong M14/6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
50Gioăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Bulong M14/6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
53Bệ bê tông kt 800x400x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2bệ
54Nở rút M6x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Cuộn vòi DN 65 L=20m + Lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Bơm điện Q>=17,5l/s ,H=50 (tương đương Pentax CM 50-200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Bơm Diezen Q>=17,5l/s ,H=50 MCN (tương đương INTER VN 40-250/11-11KW)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Bình nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Tủ điều khiển bơm (đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
61Cáp ngầm 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Ống nhựa xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Bệ bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
66Đồng hồ áp 0-16kg + Van chặn DN15 + XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Công tắc áp lực điều khiển bơm tự động + van chặn DN15 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
70Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
73Cút thép hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
77Gioăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bulong M14/6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
81Gioăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Bulong M14/6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Khớp nối mềm DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
85Gioăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Bulong M14/6Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
87Giảm 100/Cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
89Gioăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Bulong M14/6Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
91Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
93Lắp đặt van một chiều lò xo DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
95Giá đỡ ống kèm vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột nhà xe bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,73851m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
4Ván khuôn móng cột nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
5Bulong M20x465 (Bao gồm long đen ecu, bulong...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
7Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1385m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7372tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7372tấn
12Gia công cột bằng thép hình (Thép mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5902tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5902tấn
14Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6973tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6973tấn
16Lợp mái che tường bằng Tôn (A/Z100 sơn Polyester G550) màu đỏ đậm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1563100m2
17Tôn ốp sường 400Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m
18Máng tôn 690*0,47Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m
19Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, mác 200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3875m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
21Cút nhựa PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Phễu thu 90 + Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
4 Công nhân vận hành máy xây dựng 2 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng 5 Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy hàn điện 14kW Hàn sắt1
3 Cần trục ô tô Cẩu hàng1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa2
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Cắt gạch đá1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Cắt uốn sắt1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Đầm bê tông (đầm mặt)1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Đầm bê tông1
11 Máy ép cọc - lực ép: 150 T Ép cọc bê tông1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nhiệt (ống nước)1
13 Búa phá bê tông Phá dỡ1
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->