Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800946-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210778286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:57:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 587,899,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ thuật xây dựng và các chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐẠI THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,22m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,056100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,106100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,318100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,317m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,303m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,936m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,083m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,189100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,272tấn
12Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện2công
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,64m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,34m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,187m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,632m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,261m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,092m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ304,515m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần124,591m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại63,77m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng64,101m2
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại14,101m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T14,101m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo)42,303m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,373m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,49m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,083m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,153100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,035tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,273tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,49m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,249100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,321tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 2000,463m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan0,061100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép 0,02tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,94m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,447m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 750,681m3
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,654100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,196100m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75161,16m2
45Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 7530,602m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7531,46m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 759,971m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75117,753m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 261,71m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 88,552m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 757,473m2
52Lát gạch lá nem chống nóng kích thước gạch 92,976m2
53Quét dung dịch chống thấm mái92,976m2
54Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10092,976m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,793m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ273,153m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,192m2
58Cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)35,34m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm35,34m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt0,308tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửa18,32m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụp1bộ
64Lắp đặt ô cắm đôi7cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm150m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm295m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm210hộp
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (21x16x10cm)1hộp
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm0,01100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
76Cầu chắn rác inox4cái
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn30,283m3
78Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại30,283m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T30,283m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo)90,849m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,85m3
82Cắt khe 1x4 của sân5,5110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học kỹ thuật xây dựng và các chứng chỉ liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
2 Máy phát điện Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
3 Máy hàn Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
4 Máy đục Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường3
5 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->