Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800409-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210800407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:57:00 đến ngày 2021-08-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,343,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tải >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục >=10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy đăng kí xe , Giấy kiểm định) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Lu tĩnh >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ di chuyển nhà bóng bàn ra vị trí khácTheo bản vẽ thiết kế10công
2Di dời bồn nước ra vị trí khác, vận chuyển xà bần ra khỏi công trìnhTheo bản vẽ thiết kế8công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế3,084m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế5,76m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,595m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnTheo bản vẽ thiết kế1c.trình
7Mua đất cấp 3 để san tạo mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế25,2439m3
8Nhân công cắt tường mở cửa sổ S1 trục B đoạn 4-5Theo bản vẽ thiết kế2công
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,56m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,2524100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế1,5144100m3/1km
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế14,7421m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,134m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,321m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1449100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1113tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,198tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế10,287m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế2,431m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,596m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,976m3
22Mua đất đắp nền nhà+ sân khấuTheo bản vẽ thiết kế10,0572m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,1006100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,6034100m3/1km
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,392m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,1392100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0292tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1566tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0177tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0871tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1944100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,89m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,616m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,28m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,0378100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0175tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0238tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,392m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,1392100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0292tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1566tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0472tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,1342100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,1m3
47Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,2275tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,2275tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế23,2561m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế0,3196100m2
51Lợp mái phần tháo dỡ ra dể mở rộng nhà văn hóaTheo bản vẽ thiết kế0,5863100m2
52Cung cấp cửa sổ khung sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế8,16m2
53Song sắt bảo vệTheo bản vẽ thiết kế9,6m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế15,36m2
55Cung cấp kính trắng 5 lyTheo bản vẽ thiết kế9,6m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo bản vẽ thiết kế27,12m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế30,481m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế69,58m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế49,56m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,06m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế17,7m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,616m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế24,186m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế24,186m2
65Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế6,55m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,2m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế6,63m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế119,14m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế45,31m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế114,89m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế49,56m2
72Bóng đèn siêu sángTheo bản vẽ thiết kế18bộ
73Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế10cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế5cái
75Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo bản vẽ thiết kế3m
76Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ thiết kế1m
77Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo bản vẽ thiết kế2cái
78Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo bản vẽ thiết kế8cái
79Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
82Ống ruột gàTheo bản vẽ thiết kế160m
83Nẹp nhựaTheo bản vẽ thiết kế80m
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo bản vẽ thiết kế1hộp
86Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế190,54m2
87Cạo bỏ lớp sơn trên cột, sê nô, sàn sảnh đónTheo bản vẽ thiết kế51,26m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế149,62m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế241,8m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế149,62m2
B HẠNG MỤC: LÀM CỐNG 2 VỊ TRÍ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,11761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,784m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,728m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế0,0288100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0342tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1688tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,736m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0736100m2
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,576m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế9,248m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,4m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,4m2
13Làm đầu trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế4trụ
14SXLD cửa cổngTheo bản vẽ thiết kế19,8m2
15SX bản cổng+chữTheo bản vẽ thiết kế29,52m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế25,321m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế25,32m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế33,361m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế33,36m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,17m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,278100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,072tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1798tấn
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,076m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế20,016m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế514,3m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế108,1m2
11Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,8m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,695m
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế650,895m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SONG LY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế16,21m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,7m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế9m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1133tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0466tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,16tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,36100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,8m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,024m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,2m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế13,5m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế72m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế50,4m2
14Đắp đầu trụ cộtTheo bản vẽ thiết kế36trụ
15SXLD song lyTheo bản vẽ thiết kế111,78
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế111,781m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu.Theo bản vẽ thiết kế122,4m2
E HẠNG MỤC: TA LUY ĐÁ HỘC
1Đào , ban gạt tạo taluy trước khi xâyTheo bản vẽ thiết kế90md
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế22,51m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế22,5m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế91,8m3
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo bản vẽ thiết kế8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo bản vẽ thiết kế8gốc
3Ban gạt san lấp mặt bằng sânTheo bản vẽ thiết kế410m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế4,1100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế20,5m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo bản vẽ thiết kế40,57100kg
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế1,4014100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế15,6156m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế10,41m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,7222m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,5741100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3574tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế52cái
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,3931m3
15SX lưới B40, khổ cao 1.8m (1m tới = 3.3kg tương đương 1m2=1.83kg)Theo bản vẽ thiết kế230,4m2
16Lắp dựng lưới B40Theo bản vẽ thiết kế230,4m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế3,5161m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,948m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,8408m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,061100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,0136100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0455tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0094tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,485m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,068m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,456m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,8572m3
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,84m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế31,05m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế15,1m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,94m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ thiết kế15,1m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ thiết kế35,99m2
34Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,3763tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,0376tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,02081m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế0,133100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,896m3
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,96m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,52m2
43SXLD khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế3,40.0
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế3,4m2
45Lắp đặt xí xổmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế2cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
50Van 34Theo bản vẽ thiết kế20.0
51Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,351 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,41 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế0,451 đoạn ống
54co + tê + nối 114Theo bản vẽ thiết kế5cái
55co + tê + nối 90Theo bản vẽ thiết kế8cái
56co + tê 34Theo bản vẽ thiết kế15cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế17,1921m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,464m3
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,503m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0407tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,016100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,98m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,612m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế33,234m2
66Đá 1*2Theo bản vẽ thiết kế0,078m3
67Đá 4*6Theo bản vẽ thiết kế0,078m3
68Than xỉTheo bản vẽ thiết kế0,078m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế2cái
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế3,81m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,7487m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0256100m2
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0256100m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,0192100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0296tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0156tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,005tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0242tấn
81Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế0,301tấn
82Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ thiết kế0,301tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế19,2881m2
84Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước33
3 Cán bộ An toàn lao động: 1 Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc: 01 người 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực33
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
2 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
3 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
5 Ô tô tải >=10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
6 Ô tô tưới nước > 5m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
7 Cần trục >=10 Tấn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy đăng kí xe , Giấy kiểm định) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
9 Lu tĩnh >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
10 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->