Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giang Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:30:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,257,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.280.158.000 VND (Hai tỷ, hai trăm tám mươi triệu, một trăm năm mươi tám nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.158.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.280.158.000 VND (Hai tỷ, hai trăm tám mươi triệu, một trăm năm mươi tám nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.158.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (2,5-5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (2,5-5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NVS HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V-E-HSMT | 2 | 100 m |
| 12 | Phụ kiện nối góc, nối thẳng HDPE D63 | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Máy bơm tăng áp điện tử WILO PB - 302EA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt VI107 | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 (Lắp lại) | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Lắp lại) | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Lắp lại) | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp vòi xịt tiểu Nam VG845 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp vòi xịt tiểu Nữ VG700 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngang | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| B | KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 35,874 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E-HSMT | 39,234 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,3923 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,3274 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,9632 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,9632 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2528 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 25 | m3 |
| 19 | Lát gạch TERRAZZO 400x400 | Chương V-E-HSMT | 250 | m2 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,4342 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,8506 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 1,429 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,5972 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,8034 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1648 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,2404 | m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,2128 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 75,408 | m2 |
| 40 | Bả ximăng vào tường | Chương V-E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB3 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,817 | 100kg |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4689 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,1868 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,8831 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,6282 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,5113 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,8154 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,4394 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,2131 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,7776 | m3 |
| 65 | Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày | Chương V-E-HSMT | 1 | sàn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,4954 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,0709 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 61,68 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 61,68 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 74 | Mua thép hộp 80x40x2.0 làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 609,8784 | kg |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,6099 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,6099 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,9466 | 100m2 |
| 78 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | Chương V-E-HSMT | 29,68 | m |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 103,792 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 276,976 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 124,4004 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,152 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E-HSMT | 380,77 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 131,552 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 235,342 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 276,976 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 82,3072 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 134,68 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 91 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 65,0504 | m2 |
| 94 | Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 2,784 | m2 |
| 95 | Tay nắm khu WC cho người khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Quả cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | quả |
| 102 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 88 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,902 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4 | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt VI107 | Chương V-E-HSMT | 22 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 131 | Vòi xịt tiểu Nam VG845 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.4mm2 | Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.6 mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NVS HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V-E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 5 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 | Chương V-E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V-E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 16 | Phụ kiện nối góc, nối thẳng HDPE D63 | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Máy bơm tăng áp điện tử WILO PB - 302EA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt VI107 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + CHân VTL4 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngang | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO NVS GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 18,2104 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A | Chương V-E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V-E-HSMT | 15,7504 | m2 |
| 9 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 | Chương V-E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 66,51 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 52 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 13 | Cửa sổ Nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 14 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 | Chương V-E-HSMT | 0,7442 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 2 | quả |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt xí bệt VI107 | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + CHân VTL4 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Vòi xịt nước tiểu nam VG845 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngang | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO NVS HỌC SINH TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | 2,8045 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 29,9804 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A | Chương V-E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V-E-HSMT | 23,4668 | m2 |
| 8 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 | Chương V-E-HSMT | 72,976 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 63 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 65,104 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 12 | Cửa sổ Nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 | Chương V-E-HSMT | 5,9536 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 4 | quả |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt xí bệt VI107 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4 | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Vòi tiểu Nam VIGRACERA VG845 | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| F | CẢI TẠO NVS HỌC SINH 3 TÀNG TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm nhôm LAY-ÍN STRONG 600x600 | Chương V-E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường ngăn khu tiểu nữ xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 0,4217 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V-E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 6 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 | Chương V-E-HSMT | 8,9304 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt VI107 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| G | XÂY MỚI NVS HỌC SINH TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - 0,5T | Chương V-E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,3552 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Chương V-E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,5104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,7763 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,0235 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,0343 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,3441 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,1402 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 28 | Bả ximăng vào tường | Chương V-E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,2272 | 100kg |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2541 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,9288 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5214 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,951 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2749 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,7923 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,8594 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,542 | m3 |
| 50 | Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày | Chương V-E-HSMT | 1 | sàn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,5672 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,4196 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 59 | Mua thép hộp 80x40x2.0 làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 276,239 | kg |
| 60 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) | Chương V-E-HSMT | 0,2762 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,2762 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn Hoa sen dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 0,4232 | 100m2 |
| 63 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | Chương V-E-HSMT | 21,34 | m |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 78,816 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 178,702 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 67,2364 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E-HSMT | 257,522 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 68,676 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 147,496 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 178,702 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V-E-HSMT | 45,1332 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 | Chương V-E-HSMT | 82,944 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 76 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 45,9025 | m2 |
| 79 | Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 80 | Tay nắm khu WC cho người khuyết tật: | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 4 | quả |
| 87 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V-E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 164 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 82 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 82 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,902 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt VI107 | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 115 | Vòi xịt tiểu nam VG845 | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2 | Chương V-E-HSMT | 75 | m |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| H | XÂY MỚI NVS GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5488 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,2733 | m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,2097 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,7987 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,624 | m2 |
| 22 | Bả ximăng vào tường | Chương V-E-HSMT | 21,624 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,4085 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,6312 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,7259 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9999 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V-E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 77,658 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 77,832 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,6756 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E-HSMT | 142,502 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 21,676 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 86,346 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 77,832 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,7328 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 52,452 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 7,13 | m2 |
| 56 | Cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 57 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 2,9768 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Quả cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 2 | quả |
| 66 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Vòi xịt tiểu nam VG845 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.280.158.000 VND (Hai tỷ, hai trăm tám mươi triệu, một trăm năm mươi tám nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.158.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (2,5-5)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi