Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789939-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giang Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:30:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,257,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.280.158.000 VND (Hai tỷ, hai trăm tám mươi triệu, một trăm năm mươi tám nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.158.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.280.158.000 VND (Hai tỷ, hai trăm tám mươi triệu, một trăm năm mươi tám nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.158.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NVS HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT12bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V-E-HSMT18bộ
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT142,56m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,06100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,08100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V-E-HSMT2100 m
12Phụ kiện nối góc, nối thẳng HDPE D63Chương V-E-HSMT20bộ
13Máy bơm tăng áp điện tử WILO PB - 302EAChương V-E-HSMT1cái
14Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT8bộ
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 (Lắp lại)Chương V-E-HSMT12bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT12bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam (Lắp lại)Chương V-E-HSMT9bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữ (Lắp lại)Chương V-E-HSMT9bộ
20Lắp vòi xịt tiểu Nam VG845Chương V-E-HSMT9bộ
21Lắp vòi xịt tiểu Nữ VG700Chương V-E-HSMT9bộ
22Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT6cái
23Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT6bộ
24Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT6cái
25Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT6cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT6cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT6cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT6cái
29Lắp đặt bể nước Inox 10m3Chương V-E-HSMT1bể
30Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngangChương V-E-HSMT6bộ
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-E-HSMT6m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT10m
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
B KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT11,76m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT3,366m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT35,874m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-E-HSMT39,234m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,3923100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT3,6100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,3274100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,008100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,2m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT7,9632m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT11,9632m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,053tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2528tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,2m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,424100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,25100m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT25m3
19Lát gạch TERRAZZO 400x400Chương V-E-HSMT250m2
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,84100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,28100m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT7,1m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,142100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,4342100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,8506tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT1,429tấn
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT18,5972m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT7,8034m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,694m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,154100m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1648100m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT8,2404m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,3669100m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1207tấn
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0512100m2
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,92m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,92m3
38Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT7,2128m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT75,408m2
40Bả ximăng vào tườngChương V-E-HSMT44,688m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,2m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB3 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT1,92m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0928100m2
44Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,817100kg
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT16cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,06100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT12cái
48Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,122100m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4752100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0688tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4689tấn
52Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,6136m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT35,1868m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,8831m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0134100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0045tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0704m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,6282m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,5113100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1227tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,8154tấn
62Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,4394100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,2131tấn
64Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT13,7776m3
65Ngâm nước xi măng sàn 7 ngàyChương V-E-HSMT1sàn
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT11,4954m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,0709m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT61,68m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT61,68m2
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,064100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0155tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0568tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,704m3
74Mua thép hộp 80x40x2.0 làm xà gồChương V-E-HSMT609,8784kg
75Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,6099tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,6099tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT0,9466100m2
78Tấm úp nóc khổ rộng 400Chương V-E-HSMT29,68m
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT103,792m2
80Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT276,976m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT124,4004m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,152m2
83Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT380,77m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT131,552m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT235,342m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT276,976m2
87Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V-E-HSMT82,3072m2
88Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, XM PCB30Chương V-E-HSMT134,68m2
89Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT6,48m2
90Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT16,56m2
91Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT18cái
92Chốt cửa sổChương V-E-HSMT18cái
93Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT65,0504m2
94Tay vịn đường dốc cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT2,784m2
95Tay nắm khu WC cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT2Cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,36100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT16cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
101Quả cầu chắn rácChương V-E-HSMT8quả
102Đai giữ ốngChương V-E-HSMT60cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,5100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V-E-HSMT0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,5100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,6100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT88cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT44cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT44cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,24100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,42100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,64100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,902100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT6cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT6cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT6cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT12cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT12cái
125Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT12cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V-E-HSMT2cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4Chương V-E-HSMT15bộ
129Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT22bộ
130Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT9bộ
131Vòi xịt tiểu Nam VG845Chương V-E-HSMT9bộ
132Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT15bộ
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
135Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
136Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
137Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
139Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT14cái
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT22cái
141Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT2bể
142Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT50m
143Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT120m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V-E-HSMT40m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT5m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.4mm2Chương V-E-HSMT24m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.6 mm2Chương V-E-HSMT50m
148Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT4cái
149Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT8bộ
150Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
151Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT2cái
152Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
C CẢI TẠO NVS HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT1,44m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT2bộ
4Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT10,8m2
5Ốp tường Tiết diện gạch 600x300Chương V-E-HSMT36,72m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT47,52m2
7Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
8Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,06100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,08100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V-E-HSMT2,5100 m
16Phụ kiện nối góc, nối thẳng HDPE D63Chương V-E-HSMT18bộ
17Máy bơm tăng áp điện tử WILO PB - 302EAChương V-E-HSMT1cái
18Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT2bộ
19Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + CHân VTL4Chương V-E-HSMT2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT2bộ
22Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
23Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
24Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
25Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
29Lắp đặt bể nước Inox 10m3Chương V-E-HSMT1bể
30Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngangChương V-E-HSMT2bộ
31Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT6m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT10m
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
D CẢI TẠO NVS GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT6,02m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT0,594m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V-E-HSMT18,2104m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AChương V-E-HSMT18,9m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT18,9m2
8Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT15,7504m2
9Ốp tường Tiết diện gạch 600x300Chương V-E-HSMT39,6m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT66,51m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT52m2
12Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT6,02m2
13Cửa sổ Nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
14Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
15Chốt cửa sổChương V-E-HSMT4cái
16Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Chương V-E-HSMT0,7442m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,1100m
18Cầu chắn rácChương V-E-HSMT2quả
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,144100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,124100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,05100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,055100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT8cái
33Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
34Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT4bộ
35Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + CHân VTL4Chương V-E-HSMT2bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT2bộ
39Vòi xịt nước tiểu nam VG845Chương V-E-HSMT2bộ
40Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
42Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
43Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT4cái
47Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngangChương V-E-HSMT2bộ
48Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT5m
49Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT6m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Chương V-E-HSMT12m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT30m
52Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT4bộ
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT2hộp
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
56Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
E CẢI TẠO NVS HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT8,55m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V-E-HSMT2,8045m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT1,188m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V-E-HSMT29,9804m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AChương V-E-HSMT31,68m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT31,68m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT23,4668m2
8Ốp tường Tiết diện gạch 600x300Chương V-E-HSMT72,976m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT63m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT65,104m2
11Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT8,55m2
12Cửa sổ Nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT3,6m2
13Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT6cái
14Chốt cửa sổChương V-E-HSMT10cái
15Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Chương V-E-HSMT5,9536m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,2100m
17Cầu chắn rácChương V-E-HSMT4quả
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,13100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,45100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,24100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT20cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT20cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT20cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,264100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT8cái
30Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT16cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
33Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT9bộ
34Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4Chương V-E-HSMT10bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT10bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT5bộ
38Vòi tiểu Nam VIGRACERA VG845Chương V-E-HSMT5bộ
39Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT4cái
40Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT4cái
41Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT8cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT4cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT4cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT9cái
F CẢI TẠO NVS HỌC SINH 3 TÀNG TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT64,98m2
2Làm trần bằng tấm nhôm LAY-ÍN STRONG 600x600Chương V-E-HSMT64,98m2
3Phá dỡ tường ngăn khu tiểu nữ xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT0,4217m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT4,62m2
5Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT4,62m2
6Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Chương V-E-HSMT6m2
7Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Chương V-E-HSMT8,9304m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,09100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
14Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT9bộ
G XÂY MỚI NVS HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT12,96m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0022tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E-HSMT7,128m3
4Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT2,88m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-E-HSMT7,128m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - 0,5TChương V-E-HSMT7,128m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,3552100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1183100m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,7m3
10Ván khuôn BT lót móngChương V-E-HSMT0,074100m2
11Ván khuôn móng băngChương V-E-HSMT0,229100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,5104tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,7763tấn
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT9,0235m3
15Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,466m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,99m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,09100m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0836100m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT5,0343m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,3441100m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1015tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0512100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,048m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,8m3
25Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT7,1402m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT28,8m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT44,688m2
28Bả ximăng vào tườngChương V-E-HSMT44,688m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT18m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,5m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,07100m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT1,2272100kg
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT10cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,06100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT12cái
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,122100m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,264100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0437tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2541tấn
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,452m3
41Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT18,9288m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,5214m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,951m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2749100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0618tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4301tấn
47Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,7923100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8594tấn
49Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT7,542m3
50Ngâm nước xi măng sàn 7 ngàyChương V-E-HSMT1sàn
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,5672m3
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,4196m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT38,08m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT38,08m2
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0384100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,008tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0298tấn
58Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,4224m3
59Mua thép hộp 80x40x2.0 làm xà gồChương V-E-HSMT276,239kg
60Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công)Chương V-E-HSMT0,2762tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,2762tấn
62Lợp mái tôn Hoa sen dày 0.45mmChương V-E-HSMT0,4232100m2
63Tấm úp nóc khổ rộng 400Chương V-E-HSMT21,34m
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT78,816m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT178,702m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT67,2364m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,44m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT257,522m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT68,676m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT147,496m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT178,702m2
72Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT45,1332m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300Chương V-E-HSMT82,944m2
74Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT7,2m2
75Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT4,32m2
76Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT2cái
77Chốt cửa sổChương V-E-HSMT8cái
78Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT45,9025m2
79Tay vịn đường dốc cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT2,304m2
80Tay nắm khu WC cho người khuyết tật:Chương V-E-HSMT2Cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,16100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
86Quả cầu chắn rácChương V-E-HSMT4quả
87Đai giữ ốngChương V-E-HSMT20cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,43100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V-E-HSMT0,24100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT1,06100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,49100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT164cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT82cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT82cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT12cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,62100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,68100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,902100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
104Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT8cái
106Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT8cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT8cái
108Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT24cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT24cái
110Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuChương V-E-HSMT7bộ
113Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT13bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT5bộ
115Vòi xịt tiểu nam VG845Chương V-E-HSMT5bộ
116Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT7bộ
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
119Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
120Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
121Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT8cái
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT13cái
125Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V-E-HSMT2bể
126Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT50m
127Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT150m
128Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2Chương V-E-HSMT50m
129Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2Chương V-E-HSMT20m
130Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2Chương V-E-HSMT75m
131Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT4cái
132Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT6bộ
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
134Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT2cái
135Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
H XÂY MỚI NVS GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1404100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0467100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,56m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0312100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1248100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0729tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,3331tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,549m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT1,5488m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,3432m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0312100m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0141100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,2733m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,2097100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0977tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,02100m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,624m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,624m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,7987m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT12m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT9,624m2
22Bả ximăng vào tườngChương V-E-HSMT21,624m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,24m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,676m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0312100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,4085100kg
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT5cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,14100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT13,6312m3
32Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT1,7259m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0184100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0139tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0836m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,961m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,141100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0396tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2146tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,275100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2442tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,646m3
43Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,9999m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT30,87m2
45Quét dung dịch chống thấm máiChương V-E-HSMT30,87m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT77,658m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT77,832m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT21,6756m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT142,502m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT21,676m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT86,346m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT77,832m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT12,7328m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT52,452m2
55Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT7,13m2
56Cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
57Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
58Chốt cửa sổChương V-E-HSMT6cái
59Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT2,9768m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,076100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
65Quả cầu chắn rácChương V-E-HSMT2quả
66Đai giữ ốngChương V-E-HSMT10cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,5100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,18100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,18100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,24100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,08100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,03100m
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT2cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT2bộ
89Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT4bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT2bộ
91Vòi xịt tiểu nam VG845Chương V-E-HSMT2bộ
92Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT2bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT2bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
95Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
96Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
97Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
99Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT3cái
101Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
102Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmChương V-E-HSMT10m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmChương V-E-HSMT6m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2Chương V-E-HSMT12m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT6m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V-E-HSMT10m
107Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20LChương V-E-HSMT2bộ
108Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT5bộ
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
111Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT4cái
112Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.280.158.000 VND (Hai tỷ, hai trăm tám mươi triệu, một trăm năm mươi tám nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.158.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ (2,5-5)T Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
7 Máy cắt, uốn cốt thép Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->