Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801331-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:42:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.462374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92474E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.082.441.000 VND (Hai tỷ, không trăm tám mươi hai triệu, bốn trăm bốn mươi mốt nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.441.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động. + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (2-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT32bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT32bộ
3Phá dỡ chậu rửa chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT1,056m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-E-HSMT32m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT48m2
6Phá dỡ tường xây gạch hộp kỹ thuật chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT1,584m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT4,24m3
8Xây hộp kỹ thuật bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V-E-HSMT1,584m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT14,4m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT209,16m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT440,96m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT650,12m2
13Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2Chương V-E-HSMT32m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V-E-HSMT48m2
15Ốp tường gạch 600x300, XM PCB30Chương V-E-HSMT32m2
16Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm nhựa Compac HPL dày 12mm, phụ kiện INOX 304Chương V-E-HSMT47,6288m2
17Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT2100m
18Lắp đặt góc nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT64cái
19Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT290cái
20Lắp mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT90cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT32cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT1,5100m
23Lắp đặt góc có ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT320cái
24Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT92cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,98100m
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT16cái
27Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT100cái
28Lắp đặt góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT112cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT2100m
30Lắp đặt góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT130cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT32cái
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT32bộ
33Lắp đặt xí bệt trẻ em BTEChương V-E-HSMT92bộ
34Lắp đặt chậu rửa (tận dụng lại)Chương V-E-HSMT32bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT32bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT92cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam TT1Chương V-E-HSMT32bộ
38Lắp vòi xịt tiểu VG845Chương V-E-HSMT32bộ
39Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT64cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT64cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT64cái
42Lắp đặt thùng đun nước ROSSI 20LChương V-E-HSMT16bộ
43Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT16cái
44Lắp đặt máng thu nước bằng INOX 304Chương V-E-HSMT17,2md
45Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT70cái
46Máy bơm nước lên bể nước máiChương V-E-HSMT1cái
47Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOXChương V-E-HSMT16cái
48Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889KChương V-E-HSMT16cái
49Giá để cốc bằng INOX 304Chương V-E-HSMT16cái
50Giá để khăn bằng INOX 304Chương V-E-HSMT16cái
51Giá để giày, dép bằng INOX 304Chương V-E-HSMT16cái
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT16cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT160m
55Lắp đặt dây dẫn 2*1mm2Chương V-E-HSMT100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 *2.5mm2Chương V-E-HSMT110m
57Lắp đặt dây dẫn 2 *4mm2Chương V-E-HSMT80m
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT32bộ
59Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V-E-HSMT16bảng
B KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT6,02m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT2bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT15,7504m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT0,594m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V-E-HSMT18,2104m2
7Quét dung dịch chống thấm máiChương V-E-HSMT19,32m2
80.0Chương V-E-HSMT19,32m2
9Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT15,7504m2
10Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Chương V-E-HSMT10m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT66,51m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT52m2
13Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT6,02m2
14Sản xuất cửa sổ cánh Nhôm Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
15Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
16Chôts cửa cửa sổChương V-E-HSMT4cái
17Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Chương V-E-HSMT2,9768m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,1100m
19Cầu chắn rácChương V-E-HSMT2quả
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,144100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,124100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,05100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,055100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT6cái
32Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT4cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT8cái
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
35Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT4bộ
36Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + CHân VTL4Chương V-E-HSMT2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT2bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT2bộ
40Vòi xịt nước tiểu nam VG845Chương V-E-HSMT2bộ
41Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
42Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
43Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
44Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
45Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT4cái
48Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngangChương V-E-HSMT2bộ
49Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-E-HSMT5m
50Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT6m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Chương V-E-HSMT12m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT30m
53Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT4bộ
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT2hộp
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
57Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
C KHU VỆ SINH HIỆU BỘ TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT1,44m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT2bộ
4Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 (Vị trí ống)Chương V-E-HSMT4m2
5Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Chương V-E-HSMT4m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT47,52m2
7Cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ(chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
8Chốt cửa sổChương V-E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,06100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,08100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
15Máy bơm tăng áp điện tử WILO PB - 302EAChương V-E-HSMT1cái
16Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT2bộ
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + CHân VTL4Chương V-E-HSMT2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT2bộ
20Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
21Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
22Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
23Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
27Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngangChương V-E-HSMT2bộ
28Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT6m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT10m
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
D KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT6,02m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT0,594m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V-E-HSMT18,2104m2
6Quét dung dịch chống thấm máiChương V-E-HSMT19,32m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,32m2
8Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT15,7504m2
9Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Chương V-E-HSMT6m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT66,51m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT52m2
12Sản xuất cửa đi Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT6,02m2
13Cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ(chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
14Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
15Chốt cửa sổChương V-E-HSMT4cái
16Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Chương V-E-HSMT2,9768m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,1100m
18Cầu chắn rácChương V-E-HSMT2quả
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,144100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,124100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,05100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,055100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT8cái
33Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
34Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT4bộ
35Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + CHân VTL4Chương V-E-HSMT2bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT2bộ
39Vòi xịt nước tiểu nam VG845Chương V-E-HSMT2bộ
40Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
42Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
43Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT4cái
47Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI 20L ngangChương V-E-HSMT2bộ
48Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-E-HSMT5m
49Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT6m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Chương V-E-HSMT12m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT30m
52Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT4bộ
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT2hộp
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
56Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
E KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT30,4687m3
2Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT11,76m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT3,366m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-E-HSMT33,835m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,3383100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,9033100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,301100m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT5,66m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1132100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,3622100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,5811tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT1,1648tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT14,8586m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT5,4241m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,32m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,12100m2
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1331100m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT6,6528m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,3669100m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1207tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0512100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,92m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,92m3
24Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT7,2128m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT75,408m2
26Bả ximăng vào tườngChương V-E-HSMT44,688m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,2m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,92m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0928100m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,817100kg
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT16cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,06100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT12cái
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,122100m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4752100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0786tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4588tấn
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,6136m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT30,9012m3
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,9504m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0151100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0045tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0792m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,5617m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,361100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0974tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,7285tấn
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,2034100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8619tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,5012m3
51Ngâm nước xi măng sàn 7 ngàyChương V-E-HSMT2sàn
52Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT10,3752m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT3,5165m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT53,28m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT53,28m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,064100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0155tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0568tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,704m3
60Mua thép hộp 80x40x2.0 làm xà gồChương V-E-HSMT479,5318kg
61Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công)Chương V-E-HSMT0,4795tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,4795tấn
63Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.45mmChương V-E-HSMT0,7443100m2
64Tấm úp nóc khổ rộng 400Chương V-E-HSMT11,24m
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT91,56m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT222,2908m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT103,4844m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,4m2
69Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT313,851m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT109,884m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT201,444m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT222,2908m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT67,3552m2
74Ốp tường gạch 600x300Chương V-E-HSMT119,56m2
75Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT7,56m2
76Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ(chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT16,56m2
77Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT2cái
78Chốt cửa sổChương V-E-HSMT16cái
79Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT72,3582m2
80Tay vịn đường dốc cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT2,784m2
81Tay nắm khu WC cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT2Cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,36100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
87Quả cầu chắn rácChương V-E-HSMT8quả
88Đai giữ ốngChương V-E-HSMT45cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,7100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V-E-HSMT0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,5100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,49100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT88cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT44cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT44cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,24100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,62100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,5100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,68100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,902100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT6cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT6cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT6cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT12cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT12cái
111Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT8cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V-E-HSMT2cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân VTL4Chương V-E-HSMT8bộ
115Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT12bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT7bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nữ VB50Chương V-E-HSMT7bộ
118Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT8bộ
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
121Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT4cái
122Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT4cái
123Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT4cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT4cái
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT12cái
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT19cái
127Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT2bể
128Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-E-HSMT50m
129Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT150m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V-E-HSMT30m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT5m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V-E-HSMT20m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 mm2Chương V-E-HSMT50m
134Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT4cái
135Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT8bộ
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
137Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT2cái
138Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
F KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT13,75921m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT4,5863100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,976m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0244100m2
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,6082m3
6Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,0038m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,2772m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0252100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0222tấn
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,429m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,0968100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1954tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0288100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,576m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,576m3
16Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,2423m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT36,528m2
18Bả ximăng vào tườngChương V-E-HSMT19,248m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,76m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,864m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0288100m2
22Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,817100kg
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT8cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,06100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,14100m3
27Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT7,9112m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0168100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0065tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,088m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,8448m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,119100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0313tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1819tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,2082100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1742tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,7551m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,5683m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,6448m2
40Quét dung dịch chống thấm máiChương V-E-HSMT16,6448m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,576m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT94,2272m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,456m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT98,803m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT12,456m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT17,032m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT94,2272m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT9,24m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT58,624m2
50Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT3,84m2
51Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ(chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
52Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT2cái
53Chốt cửa sổChương V-E-HSMT4cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,076100m
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT4cái
56Lắp đặt gố nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT4cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
58Quả cầu chắn rácChương V-E-HSMT2quả
59Đai giữ ốngChương V-E-HSMT10cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,12100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,04100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,12100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,08100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,04100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT2cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4Chương V-E-HSMT2bộ
81Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT2bộ
82Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT2bộ
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
85Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
86Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
87Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
89Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V-E-HSMT2bể
92Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT10m
93Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT6m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2Chương V-E-HSMT12m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT6m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V-E-HSMT10m
97Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LChương V-E-HSMT2bộ
98Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT5bộ
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
101Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT4cái
102Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
G KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT8,55m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V-E-HSMT2,8045m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT0,594m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V-E-HSMT29,9804m2
5Quét dung dịch chống thấm máiChương V-E-HSMT31,68m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT31,68m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT22,5736m2
8Ốp tường Tiết diện gạch 600x300Chương V-E-HSMT62,592m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT63m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT65,104m2
11Sản xuất cửa đi Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT8,55m2
12Cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ(chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT3,6m2
13Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT6cái
14Chốt cửa sổChương V-E-HSMT10cái
15Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Chương V-E-HSMT5,9536m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,2100m
17Cầu chắn rácChương V-E-HSMT4quả
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaChương V-E-HSMT0,13100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,13100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,41100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,2100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT20cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT20cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT20cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,264100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT8cái
30Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT16cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
33Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT9bộ
34Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4Chương V-E-HSMT10bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT10bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT5bộ
38Vòi tiểu Nam VIGRACERA VG845Chương V-E-HSMT5bộ
39Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT4cái
40Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT4cái
41Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT8cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT4cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT4cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.462374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92474E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.082.441.000 VND (Hai tỷ, không trăm tám mươi hai triệu, bốn trăm bốn mươi mốt nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.441.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động. + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ (2-5)T Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
7 Máy cắt, uốn cốt thép Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->