Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra năm 2020 tỉnh hỗ trợ (800 triệu đồng) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 10:34:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,861,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.583468E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại công trình: Công trình thủy lợi.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV. * Lưu ý:- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng chứng thực) sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 950.000.000 VND.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG + TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 1,284 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp III | Chương V-EHSMT | 137,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 1,284 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 400mm | Chương V-EHSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V-EHSMT | 4,373 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-EHSMT | 3,356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-EHSMT | 7,729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-EHSMT | 7,729 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cấp III chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 1,952 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 4,367 | 100m3 |
| 11 | Đất cấp III | Chương V-EHSMT | 285,14 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 4,22 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V-EHSMT | 304,15 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 73 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V-EHSMT | 18 | rọ |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông d30, sâu 30cm | Chương V-EHSMT | 161 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 2,501 | tấn |
| 18 | Thép D28 cấy lỗ | Chương V-EHSMT | 0,467 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bi tum và quấn bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường) | Chương V-EHSMT | 52,1 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Chương V-EHSMT | 5,379 | 100m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V-EHSMT | 45,36 | m3 |
| 22 | Các vật tư không có trong định mức trung chuyển thủ công | Chương V-EHSMT | 1 | tb |
| B | GIÀN VAN CỬA XẢ CÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,41 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépđường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,142 | tấn |
| 6 | Thép tròn D50 | Chương V-EHSMT | 2,2 | m |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V-EHSMT | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Van phẵn KT 0.5*0.6 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Thép bản và thép V63 | Chương V-EHSMT | 0,3492 | tấn |
| 11 | Trục ty van D60 | Chương V-EHSMT | 0,0332 | tấn |
| 12 | Dầm bệ máy Thép C20A | Chương V-EHSMT | 0,089 | tấn |
| 13 | Thép D12 | Chương V-EHSMT | 0,044 | tấn |
| 14 | Đường hàn nhiệt 5mm | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 15 | Cắt thép các loại | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 16 | Bu lông D16 | Chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 17 | Roang coa su củ tỏi | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 8 | m2 |
| 19 | Các vật tư không có trong định mức trung chuyển thủ công | Chương V-EHSMT | 1 | tb |
| C | ĐƯỜNG ỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-EHSMT | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-EHSMT | 0,615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-EHSMT | 0,615 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,941 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 1,564 | 100m3 |
| 6 | Đất cấp III | Chương V-EHSMT | 77,957 | m3 |
| 7 | Ống thép D500 dày 5mm | Chương V-EHSMT | 3,612 | tấn |
| 8 | Gia công mặt bích rỗng D500x10 | Chương V-EHSMT | 0,133 | tấn |
| 9 | Lắp bích thép D500mm | Chương V-EHSMT | 12 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt ống thép đường kính500mm | Chương V-EHSMT | 0,58 | 100m |
| 11 | Bu lông D14 | Chương V-EHSMT | 144 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 23,68 | m2 |
| 13 | Lưới chắn rác | Chương V-EHSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Đào đất mố đỡ | Chương V-EHSMT | 3,35 | m3 |
| 15 | Đắp đất mố đỡ | Chương V-EHSMT | 3,35 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 0,05 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT | 1,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mố đỡ | Chương V-EHSMT | 0,239 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt van thép D500 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| D | CỬA RA ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V-EHSMT | 1,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Chương V-EHSMT | 0,239 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.583468E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại công trình: Công trình thủy lợi.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV. * Lưu ý:- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng chứng thực) sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 950.000.000 VND.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0.3m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng 7 tấn | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất 1kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất 2,5kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất - 5,0 kW | 1 |
| 9 | Biến hàn | công suất - 23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy mài | công suất - 2,7 kW | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi