Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801367-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210800928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:25:00 đến ngày 2021-08-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,059,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.060.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần ép cọc Nhà trưng bày sản phẩm
1Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V37,908m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V3,9546100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,1111tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V4,6832tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4505tấn
6Gia công thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V3,5618tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V9,36100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương V117mối nối
9Phá đầu cọc bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V2,28m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu tại Chương V150tấn/lần
B Phần móng Nhà trưng bày sản phẩm
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,5374100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V7,929m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V47,1244m3
4Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V4,7568m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,3935tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,7306tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,38tấn
8Ván khuôn móng cột + cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,9731100m2
9Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V29,9691m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V6,9669m3
11Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V20,8375m3
12Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,4988tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V3,2329tấn
14Ván khuôn thép dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V2,6692100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V40,392m3
16Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V4,9922m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V37,098m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,8592m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày >11cm vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,8234m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V2,1521m3
21Đắp đất bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V33,2922m3
22Đắp đất chân móng + tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V2,5778100m3
23Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V26,2053m3
24Đắp cát hè quanh nhàTheo yêu cầu tại Chương V2,3771m3
25Đổ bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V7,924m3
C Phần thân Nhà trưng bày sản phẩm
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V6,7954m3
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,2271tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,0292tấn
4Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,2355100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,2947m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V14,6102m3
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,2958tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,9836tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0552tấn
10Ván khuôn xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương V1,354100m2
11Đổ bê tông sàn mái + sê nô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V19,8451m3
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,6822tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4182tấn
14Ván khuôn thép sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V2,3908100m2
15Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V0,2534m3
16Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0019tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0472tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V0,0285100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V15,6632m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây sê nô mái, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,448m3
21Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V3,5413tấn
22Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu tại Chương V3,5413tấn
23Bu lông d20Theo yêu cầu tại Chương V112cái
24Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V0,0572tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V0,0572tấn
26Tăng đơ giằng mái d16Theo yêu cầu tại Chương V12cái
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,4275tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,4275tấn
29Bu lông đk14 L=6cmTheo yêu cầu tại Chương V138cái
30Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V326,9302m2
31Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V3,3584100m2
32Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V48,6m
D Phần hoàn thiện Nhà trưng bày sản phẩm
1Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V126,0104m2
2Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V165,6468m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V119,064m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V185,5138m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V118,304m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V330,4m
7Đắp giả viên đầu dầmTheo yêu cầu tại Chương V52cái
8Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu tại Chương V48,106m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu tại Chương V48,106m2
10Trát tam cấp + bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V135,6882m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V92,745m2
12Lát nền vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V302,8654m2
13Công tác ốp gạch vào chân bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V25,6672m2
14Gia công lan can, hoa văn sắtTheo yêu cầu tại Chương V1,6727tấn
15Bích thépTheo yêu cầu tại Chương V14cái
16Vít nởTheo yêu cầu tại Chương V232cái
17Lắp dựng lan can, hoa văn sắtTheo yêu cầu tại Chương V117,6252m2
18Sơn lan can, hoa văn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V133,39m2
19Cửa đi nhôm xingpha (đã bao gồm cả công lắp dưng)Theo yêu cầu tại Chương V4,86m2
20Cửa nhôm xingpha (đã bao gồm cả công lắp dưng)Theo yêu cầu tại Chương V9,12m2
21Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
22Phụ kiện đồng bộ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
23Cửa kính cường lực dày 10 lyTheo yêu cầu tại Chương V33,6m2
24Vách kính cường lực dày 10 lyTheo yêu cầu tại Chương V112,416m2
25Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực AURO E150Theo yêu cầu tại Chương V6bộ
26Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V95,9376kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V9,12m2
28Trần thạch cao tấm thảTheo yêu cầu tại Chương V146,9532m2
29Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V304,5778m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V409,9612m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,953100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V3,0247100m2
33Biển tên công trình khung sắt hộp mạ kẽm, nền tấm Alumium dày 3mm, Chữ nổi gương đồng dày 3cm hoàn thiện theo thiết kếTheo yêu cầu tại Chương V14,4m2
E Phần điện + chống sét Nhà trưng bày sản phẩm
1Tủ điện tổng (đặt ngoài trời) KT800x600x300x1.2Theo yêu cầu tại Chương V1tủ
2Tủ điện tổng 450x350Theo yêu cầu tại Chương V1tủ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V4cái
7Đế âm atomatTheo yêu cầu tại Chương V13cái
8Mặt atomatTheo yêu cầu tại Chương V13cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V11bộ
10Đèn led Panel âm trần KT 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương V15bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V12cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V2cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V2cái
15Công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V6cái
16Đế âm công tắc+ ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V16cái
17Mặt công tắc + ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V16cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V2cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V8cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo yêu cầu tại Chương V4hộp
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V100m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V60m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V110m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V280m
26Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V280m
27Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V110m
28Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V90m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V550m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V180m
31Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V4cọc
32Dây nối đất thép dẹt 20x4Theo yêu cầu tại Chương V14m
33Bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V6bình
34Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2,24m
36Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V26,67m3
37Đắp đất rãnh đặt đường ống, đường cápTheo yêu cầu tại Chương V26,67m3
38Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V0,3m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,3m3
40Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại Chương V8cái
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V135m
42Bật thép f10Theo yêu cầu tại Chương V38cái
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại Chương V26m
44Đào đất rãnh đặt dây chống sét, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V7,28m3
45Đắp đất rãnh đặt dây chống sétTheo yêu cầu tại Chương V7,28m3
46Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V8cọc
47Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,5m3
48Quả hồ lô màu đỏTheo yêu cầu tại Chương V4quả
49Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương V1,5m
50Chì lá đệmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
51Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương V8cái
F Phần thoát nước mái Nhà trưng bày sản phẩm
1Rọ chắn rác D150Theo yêu cầu tại Chương V8rọ
2Ống lồng f90Theo yêu cầu tại Chương V8cái
3Đai giữ ống f6Theo yêu cầu tại Chương V48cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,34100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
6Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,091100m
G Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V21,7854100m3
2Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V3,9102m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB30, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V5,39m3
4Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V24,5m2
5Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V49m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2346tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,2017100m2
8Đổ bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V3,2242m3
9Lắp đặt tấm đan nắp rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V98cái
10Đắp đất móng rãnhTheo yêu cầu tại Chương V1,862m3
H Sân lát gạch
1Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V16,2903m3
2Lát gạch sân bằng gạch Tezaro, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V543,01m2
I Bồn cây, bồn hoa
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V11,2533m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V4,6889m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V5,0224m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM PCB30, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V7,0025m3
5Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V40,278m2
6Lát đá mặt bệ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V34,0922m2
7Công tác ốp gạch vào chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V37,8492m2
8Đắp đất hố móngTheo yêu cầu tại Chương V3,7511m3
J Phần móng Nhà vệ sinh
1Đào móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,5391100m3
2Đào móng băng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V10,9162m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V4,2263m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V5,8641m3
5Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V1,2717m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1859tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,2153tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0172tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,132100m2
10Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,1531100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V8,1832m3
12Láng nền bồn hoa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,332m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, vữa XM PCB30, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,3265m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa dày Theo yêu cầu tại Chương V0,4314m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa dày Theo yêu cầu tại Chương V0,1357m3
16Đắp đất màu bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V1,7901m3
17Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V3,7778m3
18Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0833tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,6997tấn
20Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V0,3434100m2
21Đắp đất hố móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,4102100m3
22Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V5,5441m3
K Phần thân Nhà vệ sinh
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V0,2904m3
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0073tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0455tấn
4Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0528100m2
5Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V5,9228m3
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1514tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,9956tấn
8Ván khuôn xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,5247100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V26,594m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30,mác 50Theo yêu cầu tại Chương V3,3952m3
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V5,7438m3
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V1,9756tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,588tấn
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,5744100m2
L Phần hoàn thiện Nhà vệ sinh
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V165,654m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V157,3612m2
3Trát trụ, cột, chiều dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V46,616m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V28,3504m2
5Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V57,4384m2
6Lát nền vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V49,0212m2
7Láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,4968m2
8Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,4968m2
9Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,996m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V3,922m2
11Lát nền hiên bằng đá granít tự nhiên, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V7,0144m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,266m2
13Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,028m2
14Giá treo chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
15Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V100,32m2
16Cửa đi nhôm xingpha (chưa có khóa và phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V7,02m2
17Cửa sổ nhôm xingpha (chưa có khóa và phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V2,52m2
18Vách kính 2 lớp dày 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V8,928m2
19Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
20Phụ kiện đồng bộ cửa sổ + ô thoángTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
21Vách ngăn tường bằng tấm Composite dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V41,006m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay khung inoxTheo yêu cầu tại Chương V5,67m2
23Phụ kiện cửaTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V57,0412m2
25Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V298,0588m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,729100m2
M Phần điện Nhà vệ sinh
1Giá đón điệnTheo yêu cầu tại Chương V1cái
2Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V3cái
5Đế âm atomatTheo yêu cầu tại Chương V4cái
6Mặt atomatTheo yêu cầu tại Chương V4cái
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
9Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V18cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V4cái
11Đế âm công tắc+ ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V22cái
12Mặt công tắc + ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V22cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V55m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V45m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V80m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V30m
19Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V1cọc
20SXLĐ thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu tại Chương V10m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,56m
22Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V30m
23Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V80m
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V0,3m3
25Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,47m3
26Đắp đất rãnh đặt đường ống, đường cápTheo yêu cầu tại Chương V1,47m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,3m3
N Phần cấp, thoát nước Nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V0,8100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V37cái
7Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
8Lắp đặt van xả đáy, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V0,65100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu tại Chương V32cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
O Phần thiết bị Nhà vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
3Lắp đặt xả tiểu nam (cảm ứng)Theo yêu cầu tại Chương V8cái
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
5Lắp đặt xả tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V8cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
8Dây cấp nước chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V10cái
9Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V10cái
10Hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
12Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
14Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V1cái
16Vòi đồng D15Theo yêu cầu tại Chương V4cái
17Khâu nối ren trong D25Theo yêu cầu tại Chương V2cái
18Thoát sàn vệ sinh Inox D90Theo yêu cầu tại Chương V4cái
P Bể tự hoại
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,3259100m3
2Đắp đất hố móngTheo yêu cầu tại Chương V8,1565m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,5116m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V2,2675m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kínhTheo yêu cầu tại Chương V0,1528tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0444100m2
8Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại Chương V1,0819m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0777tấn
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V12cấu kiện
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V5,2455m3
12Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V34,8912m2
13Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,5332m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V34,8912m2
Q Đường bê tông
1Lót bạt dứaTheo yêu cầu tại Chương V1,1147100m2
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V0,1115100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V11,147m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.060.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy mài Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm bàn Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy vận thăng hoặc máy tời Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm cóc Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy cắt uốn sắt thép Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
8 Máy hàn điện Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
9 Máy khoan cầm tay Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
11 Máy đào Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 1
12 Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
13 Máy ép cọc trước Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->