Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 10:25:00 đến ngày 2021-08-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.060.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần ép cọc Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,908 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9546 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1111 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6832 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4505 | tấn |
| 6 | Gia công thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5618 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,36 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 117 | mối nối |
| 9 | Phá đầu cọc bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | tấn/lần |
| B | Phần móng Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5374 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,929 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,1244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7568 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3935 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7306 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,38 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột + cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9731 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,9691 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9669 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,8375 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4988 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2329 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6692 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,392 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9922 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,098 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8592 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày >11cm vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8234 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1521 | m3 |
| 21 | Đắp đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,2922 | m3 |
| 22 | Đắp đất chân móng + tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5778 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,2053 | m3 |
| 24 | Đắp cát hè quanh nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3771 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,924 | m3 |
| C | Phần thân Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,7954 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2271 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0292 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2355 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2947 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,6102 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2958 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9836 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0552 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,354 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái + sê nô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,8451 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6822 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4182 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3908 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2534 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0019 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0472 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,6632 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây sê nô mái, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,448 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5413 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5413 | tấn |
| 23 | Bu lông d20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | cái |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0572 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0572 | tấn |
| 26 | Tăng đơ giằng mái d16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4275 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4275 | tấn |
| 29 | Bu lông đk14 L=6cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 138 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 326,9302 | m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3584 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,6 | m |
| D | Phần hoàn thiện Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 126,0104 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 165,6468 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 119,064 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 185,5138 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,304 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 330,4 | m |
| 7 | Đắp giả viên đầu dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 52 | cái |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,106 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,106 | m2 |
| 10 | Trát tam cấp + bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 135,6882 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,745 | m2 |
| 12 | Lát nền vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 302,8654 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,6672 | m2 |
| 14 | Gia công lan can, hoa văn sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6727 | tấn |
| 15 | Bích thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 16 | Vít nở | Theo yêu cầu tại Chương V | 232 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can, hoa văn sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 117,6252 | m2 |
| 18 | Sơn lan can, hoa văn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,39 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm xingpha (đã bao gồm cả công lắp dưng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm xingpha (đã bao gồm cả công lắp dưng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cửa kính cường lực dày 10 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 24 | Vách kính cường lực dày 10 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 112,416 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực AURO E150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,9376 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao tấm thả | Theo yêu cầu tại Chương V | 146,9532 | m2 |
| 29 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 304,5778 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 409,9612 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,953 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0247 | 100m2 |
| 33 | Biển tên công trình khung sắt hộp mạ kẽm, nền tấm Alumium dày 3mm, Chữ nổi gương đồng dày 3cm hoàn thiện theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| E | Phần điện + chống sét Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Tủ điện tổng (đặt ngoài trời) KT800x600x300x1.2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng 450x350 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đế âm atomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 8 | Mặt atomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Đèn led Panel âm trần KT 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đế âm công tắc+ ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 17 | Mặt công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 180 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cọc |
| 32 | Dây nối đất thép dẹt 20x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | m |
| 33 | Bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bình |
| 34 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,24 | m |
| 36 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,67 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh đặt đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,67 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 135 | m |
| 42 | Bật thép f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | m |
| 44 | Đào đất rãnh đặt dây chống sét, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,28 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh đặt dây chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,28 | m3 |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cọc |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 48 | Quả hồ lô màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | quả |
| 49 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | m |
| 50 | Chì lá đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| F | Phần thoát nước mái Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | rọ |
| 2 | Ống lồng f90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai giữ ống f6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,091 | 100m |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,7854 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9102 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB30, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,5 | m2 |
| 5 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 49 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2346 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2242 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 98 | cái |
| 10 | Đắp đất móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,862 | m3 |
| H | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,2903 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Tezaro, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 543,01 | m2 |
| I | Bồn cây, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2533 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6889 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,0224 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM PCB30, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,0025 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,278 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,0922 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,8492 | m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7511 | m3 |
| J | Phần móng Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,9162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2263 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,8641 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2717 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1859 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2153 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1832 | m3 |
| 12 | Láng nền bồn hoa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,332 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, vữa XM PCB30, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3265 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4314 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1357 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7901 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7778 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0833 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6997 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất hố móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4102 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,5441 | m3 |
| K | Phần thân Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2904 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0073 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0455 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9228 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1514 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9956 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5247 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,594 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30,mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3952 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7438 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9756 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,588 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5744 | 100m2 |
| L | Phần hoàn thiện Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 165,654 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 157,3612 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,616 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,3504 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,4384 | m2 |
| 6 | Lát nền vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,0212 | m2 |
| 7 | Láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4968 | m2 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4968 | m2 |
| 9 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,996 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,922 | m2 |
| 11 | Lát nền hiên bằng đá granít tự nhiên, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,0144 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,266 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,028 | m2 |
| 14 | Giá treo chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100,32 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm xingpha (chưa có khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,02 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm xingpha (chưa có khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 18 | Vách kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,928 | m2 |
| 19 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ + ô thoáng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Vách ngăn tường bằng tấm Composite dày 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,006 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,67 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,0412 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 298,0588 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,729 | 100m2 |
| M | Phần điện Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đế âm atomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Mặt atomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đế âm công tắc+ ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 12 | Mặt công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cọc |
| 20 | SXLĐ thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh đặt đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| N | Phần cấp, thoát nước Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| O | Phần thiết bị Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xả tiểu nam (cảm ứng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xả tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 14 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Khâu nối ren trong D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thoát sàn vệ sinh Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1565 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5116 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2675 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1528 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0819 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0777 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,2455 | m3 |
| 12 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,8912 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,5332 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,8912 | m2 |
| Q | Đường bê tông | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1147 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,147 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.060.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy mài | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Máy đào | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 13 | Máy ép cọc trước | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi