Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801168-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210801040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:24:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,031,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2046918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa có hạng mục thi công điện chiếu sáng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lung rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITKBVTC181,8881m3
2Đào cấp đường - Cấp đất IITKBVTC6,721m3
3Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IITKBVTC1.527,81m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTKBVTC379,11m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC10,0634100m3
6Mua vật liệu đắp nền K95TKBVTC315,185m3
7Mua vật liệu đắp nền K98TKBVTC2.043,912m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC15,7224100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)TKBVTC5,2726100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)TKBVTC6,5535100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2TKBVTC36,2678100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaTKBVTC6,0277100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC36,2678100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTKBVTC6,0277100tấn
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC24,03m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC1,8189100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC7,7062100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC3,7911100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng rãnh thoát nước dọc - Cấp đất IITKBVTC5,2306100m3
2Mua vật liệu đắp hoàn trả K95TKBVTC162,682m3
3Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC1,2514100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC5,2306100m3
5Bê tông lót móng rãnh BTCT B400; H600, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC28,96m3
6Ván khuôn bê tông lót đáy rãnhTKBVTC0,7239100m2
7Thi công lớp đá dăm đệm móngTKBVTC19,3m3
8Ván khuôn rãnh BTCT B400; H600TKBVTC6,2741100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,9254100m2
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTKBVTC1,3726tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTKBVTC3,5678tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DTKBVTC0,8748tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmTKBVTC1,9786tấn
14Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC44,04m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC19,28m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTKBVTC2411 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTKBVTC2411 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTKBVTC4,8210 tấn/1km
19Lắp dựng tấm đanTKBVTC241cái
20Bê tông lót móng Rãnh BTCT B600; H1000, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC26,89m3
21Ván khuôn bê tông lót rãnhTKBVTC0,517100m2
22Thi công lớp đá dăm đệm móngTKBVTC17,92m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhTKBVTC7,3072100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,7596100m2
25Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTKBVTC2,5644tấn
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTKBVTC5,5177tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTKBVTC1,1765tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTKBVTC2,6798tấn
29Bê tông rãnh BTCT B600; H1000, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC26,89m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC19,44m3
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTKBVTC1721 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTKBVTC1721 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTKBVTC4,8610 tấn/1km
34Lắp dựng tấm đanTKBVTC172cái
35Bê tông lót móng Rãnh BTCT B400; H400, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,34m3
36Ván khuôn bê tông lót đáy rãnhTKBVTC0,1192100m2
37Thi công lớp đá dăm đệm móngTKBVTC2,22m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhTKBVTC0,1487100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,1498100m2
40Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTKBVTC0,1506tấn
41Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmTKBVTC0,4509tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTKBVTC0,1484tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTKBVTC0,3132tấn
44Bê tông rãnh BTCT B400; H400, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC5,5m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC3m3
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTKBVTC401 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTKBVTC401 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTKBVTC0,7510 tấn/1km
49Lắp dựng tấm đan bằng máyTKBVTC40cái
50Thi công lớp đá dăm đệm móng hố gaTKBVTC5,8m3
51Ván khuôn móng hố gaTKBVTC0,288100m2
52Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC10,37m3
53Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC18,96m3
54Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC82,43m2
55Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC20,24m2
56Ván khuôn cổ gaTKBVTC0,4816100m2
57Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC4,7m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,1599100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTKBVTC0,3827tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTKBVTC0,3652tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC4,85m3
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTKBVTC521 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTKBVTC521 cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTKBVTC1,212510 tấn/1km
65Lắp dựng tấm đan bằng máyTKBVTC52cái
66Tấm đan thu nước bằng gang KT 0.8x0.3x0.05mTKBVTC4tấm
67Lắp dựng tấm đan thu nướcTKBVTC4cái
C VỈA HÈ
1Đào đất vỉa hè - Cấp đất IITKBVTC0,5652100m3
2Mua vật liệu đắp hoàn trả K95TKBVTC28,73m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,221100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,5652100m3
5Đổ lớp vữa XM M100, PCB30TKBVTC110,05m2
6Lát gạch Terrazzo 400x400x35, XM PCB30TKBVTC110,05m2
7Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC11,01m3
8Bê tông lót xây bó hè, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,83m3
9Xây bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30TKBVTC10,05m3
10Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,08m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTKBVTC0,2558100m2
12Láng đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC18,45m2
13Bê tông lót bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,85m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTKBVTC761 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTKBVTC75,61 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTKBVTC0,7710 tấn/1km
17Lắp dựng bó vỉa thẳng, bó vỉa loại 2TKBVTC47m
18Lắp dựng bó vỉa cong, bó vỉa loại 1TKBVTC14,26m
19Bê tông tấm đan rãnh thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,92m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnhTKBVTC0,0984100m2
21Lót đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC18,45m2
22Lát đan rãnhTKBVTC18,402m2
23Lắp đặt cống tròn thoát nước dọc vỉa hè, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTKBVTC581 đoạn ống
24Nối ống cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmTKBVTC57mối nối
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTKBVTC58cái
26Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC6,21m3
D MƯƠNG GẠCH XÂY B800
1Đào kênh mương, Cấp đất IITKBVTC922,5881m3
2Mua vật liệu đắp hoàn trả K95TKBVTC267,358m3
3Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2,0566100m3
4Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IITKBVTC280,0213100m
5Thi công lớp đá dăm đệm móngTKBVTC50,74m3
6Ván khuôn đáy mươngTKBVTC1,0796100m2
7Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC101,48m3
8Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC302,83m3
9Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC1.160,57m2
10Ván khuôn gỗ cổ mươngTKBVTC3,2388100m2
11Bê tông cổ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC26,72m3
12Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmTKBVTC0,6397tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤18mmTKBVTC2,4555tấn
14Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC9,2259100m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC2,43100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTKBVTC3,5208tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTKBVTC5,3514tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC40,5m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTKBVTC5401 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTKBVTC5401 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTKBVTC10,12510 tấn/1km
22Lắp dựng tấm đanTKBVTC540cái
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTKBVTC7,87m3
2Đào đất móng cống - Cấp đất IITKBVTC126,9241m3
3Mua vật liệu đắp hoàn trả K95TKBVTC90,636m3
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,6972100m3
5Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IITKBVTC29,35100m
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTKBVTC4,7m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC30,57m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC3,06m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTKBVTC71 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTKBVTC6mối nối
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTKBVTC291 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmTKBVTC24mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm đấu nối hố ga ngõ (tuyến 3)TKBVTC221 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTKBVTC19mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmTKBVTC22cái
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC1,2692100m3
17Bê tông dàn van cánh phai, M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC0,12m3
18Ván khuôn dàn van cánh phaiTKBVTC0,029100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0032tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0495tấn
21Gia công cánh phai D600TKBVTC0,0949tấn
22Tuy van + ổ khóa V1 dài 1,5mTKBVTC1bộ
F TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào kè - Cấp đất IITKBVTC451,6741m3
2Mua vật liệu đắp hoàn trả K95TKBVTC50,258m3
3Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,3866100m3
4Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITKBVTC119,695100m
5Thi công lớp đá dăm đệm móngTKBVTC19,15m3
6Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC121m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC169,37m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC4,5167100m3
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,4m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,112100m2
3Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện)TKBVTC3cái
4Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện)TKBVTC3trụ
5Bu lông D12, L=10cmTKBVTC12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTKBVTC3cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTKBVTC32,5m2
8Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTKBVTC14m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITKBVTC6,891m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC6,27m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,5512100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,46m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêuTKBVTC0,39100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTKBVTC0,1799tấn
15Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC22,461m2
H CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTKBVTC1toàn bộ
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ
1Dựng cột BTLT 8.5m: PC.I-8.5-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngTKBVTC28Cột
2Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột CXV- 2x50mm2TKBVTC273m
3Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột CXV 4x95mm2TKBVTC560m
4Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột CXV- 4x50mm2TKBVTC168m
5Lắp đặt hộp tiếp địa cố địnhTKBVTC3hộp
6Lắp đặt hộp tụ bùTKBVTC1hộp
7Lắp đặt hộp công tơ 3 phaTKBVTC7hộp
8Lắp đặt hộp công tơ H4TKBVTC10hộp
9Lắp đặt hộp công tơ H2TKBVTC7hộp
10Lắp đặt dây dẫn xuống công tơ Cu/XPLE/PVC 2x10TKBVTC102m
11Lắp đặt dây dẫn xuống công tơ Cu/XPLE/PVC 4x25TKBVTC66m
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 dây sau công tơTKBVTC1.325m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dây sau công tơTKBVTC175m
14Ghíp nhôm, 3BLTKBVTC122Cái
15Tiếp địa lặp lại T2C-1.5TKBVTC3HT
16Cáp nhôm vặn xoắn 2 x 50mm2TKBVTC713m
17Lắp đặt dây lên đèn CVV 2x1,5mm2TKBVTC115m
18Lắp đặt dây chống sét CVV 1x2,5mm2TKBVTC184m
19Lắp đặt cần đèn 1,5mTKBVTC23hộp
20Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắtTKBVTC23hộp
21Móc treo cáp F16mm2TKBVTC46Cái
22Tăng đơ F16TKBVTC46Cái
23Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đaiTKBVTC69bộ
24Ghíp nhôm, 3BLTKBVTC54Cái
25Đầu cốtTKBVTC4cái
26Tiếp địa cần đènTKBVTC23HT
27Khung vỏ tủ điện chiếu sángTKBVTC1tủ
28Cầu chì 5ATKBVTC1cái
29Rơ le thời gianTKBVTC1cái
30Aptomat 65A-1PTKBVTC1cái
31Khóa chuyển mạchTKBVTC1cái
32Contactor 1P-63ATKBVTC1cái
33Aptomat 1P-30ATKBVTC2cái
34Phụ kiệnTKBVTC1bộ
35Kẹp hãm cáp KS-ABC 4x(50-95) mm2TKBVTC64Cái
36Móc treo cáp F20mm2TKBVTC64Cái
37Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đaiTKBVTC92bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITKBVTC48,048m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TKBVTC0,3586tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150TKBVTC3m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200TKBVTC36m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTKBVTC1,4728100m2
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TKBVTC0,4805100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TKBVTC2,88m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTKBVTC2,88m3
46Tháo hạ hộp tiếp địa cố địnhTKBVTC3hộp
47Tháo hạ hộp tụ bùTKBVTC1hộp
48Tháo hạ hộp công tơ 3 phaTKBVTC7hộp
49Tháo hạ hộp công tơ H4TKBVTC10hộp
50Tháo hạ hộp công tơ H2TKBVTC7hộp
51Tháo hạ cần đèn hiện cóTKBVTC22Cần
52Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện cóTKBVTC22Bóng
53Tháo hạ, thu hồi cột H7TKBVTC22Cột
54Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95TKBVTC531m
55Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn 4x50TKBVTC157m
56Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 2x35TKBVTC282m
57Tháo hạ, thu hồi tấm móc F20TKBVTC54bộ
58Tháo hạ, thu hồi kẹp hãmTKBVTC54bộ
59Tháo hạ, thu hồi đai thép + khóa đaiTKBVTC87bộ
60Tháo hạ, thu hồi dây xuống công tơ 2x10TKBVTC102m
61Tháo hạ, thu hồi dây xuống công tơ 4x25TKBVTC66m
62Tháo hạ, thu hồi dây sau công tơ 2x6TKBVTC1.325m
63Tháo hạ, thu hồi dây sau công tơ 4x25TKBVTC175m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2046918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa có hạng mục thi công điện chiếu sáng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lung rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Trạm trộn bê tông ≥ 50T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->