Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn tồn đọng từ năm 2015 trở về trước của Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn tồn đọng từ năm 2015 trở về trước của Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776780 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ đã bố trí trong dự toán năm 2021 của Sở Tư pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 18:56:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 734,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là734.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.909.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu với cơ quan, đơn vị nhà nước, (mỗi hợp đồng có giá trị >= 514.000.000 đồng trở lên). Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cơ quan, đơn vị nhà nước, (mỗi hợp đồng có giá trị >= 514.000.000 đồng trở lên). Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chỉnh lý |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó có 06 công nhân có chứng chỉ hành nghề lưu trữ; 14 công nhân tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | CPU Intel Core i3, Ram 4GB, Màn hình ≥ 19,5inch |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ ≥ 27trang/phút, Độ phân giải 1200 x 1200 dpi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu rời lẻ (Hồ sơ tài liêu lưu trữ của Sở Tư pháp) | Trong đó, chi phí nhân công chỉnh lý cho 01 mét tài liệu rời lẻ bao gồm:Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệuVận chuyển hồ sơ từ kho đến nơi chỉnh lý (100m)Vệ sinh sơ bộ tài liệuKhảo sát và biên soạn các văn bản hướng dấn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý.- Lịch sử đơn vị hình thành phông.- Hướng dấn xác định giá tài liệu.- Hướng dấn phân loại, lập hồ sơ.Phân loại tài liệu theo hướng dấnLập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dấn lập hồ sơLập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)Biên mục hồ sơViết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễnViết bìa hồ sơ và chứng tư kết thúcKiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơĐánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bì hồ sơVệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơĐưa hồ sơ vào hộp cặp (cặp)Viết và dán nhãn hộp (cặp)Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệGiao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệuLập mục lục hồ sơ:Viết lời nói đầuLập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (3 bộ)Đóng quyển mục lục (3 bộ)Xử lý tài liệu loạiSắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu tài liệu loạiViết thuyết minh tài liệu loạiKết thúc chỉnh lý:Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phôngViết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 64 | |
| 2 | Tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ (Hồ sơ tài liêu lưu trữ của Sở Tư pháp) | Trong đó, chi phí nhân công chỉnh lý cho 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ bao gồm:Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệuVận chuyển hồ sơ từ kho đến nơi chỉnh lý (100m)Vệ sinh sơ bộ tài liệuKhảo sát và biên soạn các văn bản hướng dấn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý.- Lịch sử đơn vị hình thành phông.- Hướng dấn xác định giá tài liệu.- Hướng dấn phân loại, lập hồ sơ.Phân loại tài liệu theo hướng dấnLập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dấn lập hồ sơChỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ)Biên mục hồ sơViết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễnViết bìa hồ sơ và chứng tư kết thúcKiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơĐánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bì hồ sơVệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơĐưa hồ sơ vào hộp cặp (cặp)Viết và dán nhãn hộp (cặp)Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệGiao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệuLập mục lục hồ sơ:Viết lời nói đầuLập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (3 bộ)Đóng quyển mục lục (3 bộ)Xử lý tài liệu loạiSắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu tài liệu loạiViết thuyết minh tài liệu loạiKết thúc chỉnh lý:Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phôngViết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 40 | |
| 3 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý (Hồ sơ tài liêu lưu trữ của Sở Tư pháp) | *Bìa hồ sơ (126 tờ)+ Kích thước: 330x560mm.+ Chất liệu: Giấy Ivory của INDO, định lượng 350mg/m2, cứng, dai, nhẵn, không nhòe mực, in 1 màu 2 mặt.+ Kiểu dáng: Làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước+ Chất lượng : Mới 100% (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)* Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (190 tờ )+ Khổ: A4.+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng80g/m2,+ In 1 màu, 2 mặt.+ Chất lượng : Mới 100%* Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ + Khổ: A4. (126 tờ)+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2+ Chất lượng : Mới 100%* Giấy trắng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (40 tờ)+ Khổ: A4.+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng80g/m2+ Chất lượng : Mới 100%* Giấy trăng viềt thống kê tài liệu loại (18 tờ)+ Khổ: A4.+ Chât liệu: Giây Double A định lượng 80g/m2.+ Chât lượng : Mới 100%(đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)* Bút viết bìa (5 chiếc)+ Bút lông kim Uni ball Eye Micro (0.5) UB- 150 - Nhật Bản+ Chât lượng : Mới 100%* Bút chì đế đánh số tờ (0,5 chiếc)+ Bút chì mềm 2B Staedtler 110 - Đức+ Chât lượng : Mới 100%* Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (0,01 hộp)+ Mực in laser HP 42A+ Chât lượng : Mới 100% (loại tốt không phai)* Hộp đựng tài liệu (7 chiếc)+ Kích thước: 260x390x135mm,+ Chât liệu: bằng carton 3 lớp, kiểu dáng mới theo quy định hiện hành của ngành Lưu trữ, có lỗ thông hơi 2 đầu hộp để thông thoáng tài liệu, bảo quản tài liệu lâu bền, kéo dài tuổi thọ của tài liệu.+ Kiểu dáng: Làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước + Chât lượng : Mới 100%* Hồ dán nhãn hộp, cỡ lớn: chât lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chât chống chuột và côn trùng (0.25 Lọ)Chât lượng: Mới 100% * Bút xóa (Loại tốt) (1 cái)* Dao rọc giây (cỡ lớn) (1 cái)* Kẹp cắt giấy (cỡ lớn) (1 cái)* Bấm kim, Ghim kẹp (1 hộp)* Dây ni lông buộc tài liệu, (loại dày, to) (1 cuộn)* Chổi lông, (loại lớn) (1 cây) | mét | 104 | |
| 4 | Tài liệu rời lẻ (Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản) | Trong đó, chi phí nhân công chỉnh lý cho 01 mét tài liệu rời lẻ bao gồm:Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệuVận chuyến hồ sơ từ kho đến nơi chỉnh lý (100m)Vệ sinh sơ bộ tài liệu.Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dấn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý.- Lịch sử đơn vị hình thành phông.- Hướng dấn xác định giá tài liệu.- Hướng dấn phân loại, lập hồ sơ.Phân loại tài liệu theo hướng dấnLập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dấn lập hồ sơLập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)Biên mục hồ sơViết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễnViết bìa hồ sơ và chứng tư kết thúcKiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơĐánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bì hồ sơVệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơĐưa hồ sơ vào hộp cặp (cặp)Viết và dán nhãn hộp (cặp)Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệGiao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệuLập mục lục hồ sơ:Viết lời nói đầuLập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (3 bộ)Đóng quyển mục lục (3 bộ)Xử lý tài liệu loạiSắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu tài liệu loạiViết thuyết minh tài liệu loạiKết thúc chỉnh lý:Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phôngViết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 20 | |
| 5 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý (Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản) | * Bìa hồ sơ (126 tờ)+ Kích thước: 330x560mm.+ Chất liệu: Giấy Ivory của INDO, định lượng 350mg/m2, cứng, dai, nhẵn, không nhòe mực, in 1 màu 2 mặt.+ Kiểu dáng: Làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước+ Chất lượng : Mới 100% (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)* Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (190 tờ)+ Khổ: A4.+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng80g/m2,+ In 1 màu, 2 mặt.+ Chất lượng: Mới 100%* Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ + Khổ: A4. (126 tờ)+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2+ Chất lượng: Mới 100%* Giấy trăng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (40 tờ)+ Khổ: A4.+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng80g/m2+ Chất lượng: Mới 100%* Giấy trăng viềt thống kê tài liệu loại + Khổ: A4. (18 tờ)+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2.+ Chất lượng: Mới 100%(đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)* Bút viềt bìa: (5 chiếc)+ Bút lông kim Uni ball Eye Micro (0.5) UB- 150 - Nhật Bản+ Chất lượng: Mới 100%* Bút chì để đánh số tờ (0,5 chiếc)+ Bút chì mềm 2B Staedtler 110 - Đức+ Chất lượng: Mới 100%* Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (0,01 hộp)+ Mực in laser HP 42A+ Chất lượng : Mới 100% (loại tốt không phai)* Hộp đựng tài liệu (7 chiếc)+ Kích thước: 260x390x135mm,+ Chất liệu: bằng carton 3 lớp, kiểu dáng mới theo quy định hiện hành của ngành Lưu trữ, có lỗ thông hơi 2 đầu hộp để thông thoáng tài liệu, bảo quản tài liệu lâu bền, kéo dài tuổi thọ của tài liệu.+ Kiểu dáng: Làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước+ Chất lượng: Mới 100%* Hồ dán nhãn hộp, cỡ lớn: chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và côn trùng (0,25 lọ)Chất lượng: Mới 100%* Bút xóa (Loại tốt) (1 cái)* Dao rọc giây (cỡ lớn) (1 cái)* Kẹp cắt giấy (cỡ lớn) (1 cái)* Bấm kim, Ghim kẹp (1 hộp)* Dây ni lông buộc tài liệu, (loại dày, to) (1 cuộn)* Chổi lông, (loại lớn) (1 cây) | mét | 20 | |
| 6 | Tài liệu rời lẻ (Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh) | Trong đó, chi phí nhân công chỉnh lý cho 01 mét tài liệu rời lẻ bao gồm:Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệuVận chuyển hồ sơ từ kho đến nơi chỉnh lý (100m)Vệ sinh sơ bộ tài liệuKhảo sát và biên soạn các văn bản hướng dấn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý.- Lịch sử đơn vị hình thành phông.- Hướng dấn xác định giá tài liệu.- Hướng dấn phân loại, lập hồ sơ.Phân loại tài liệu theo hướng dấnLập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dấn lập hồ sơLập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)Biên mục hồ sơViết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễnViết bìa hồ sơ và chứng tư kết thúcKiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơĐánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bì hồ sơVệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơĐưa hồ sơ vào hộp cặp (cặp)Viết và dán nhãn hộp (cặp)Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệGiao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệuLập mục lục hồ sơ:Viết lời nói đầuLập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (3 bộ)Đóng quyển mục lục (3 bộ)Xử lý tài liệu loạiSắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu tài liệu loạiViết thuyết minh tài liệu loạiKết thúc chỉnh lý:Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phôngViết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 26 | |
| 7 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý (Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh) | * Bìa hồ sơ (126 tờ)+ Kích thước: 330x560mm.+ Chất liệu: Giấy Ivory của INDO, định lượng 350mg/m2, cứng, dai, nhẵn, không nhòe mực, in 1 màu 2 mặt.+ Kiểu dáng: Làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước+ Chất lượng : Mới 100% (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)* Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (190 tờ)+ Khổ: A4.+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng80g/m2,+ In 1 màu, 2 mặt.+ Chất lượng: Mới 100%* Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ + Khổ: A4. (126 tờ)+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2+ Chất lượng: Mới 100%* Giấy trăng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (40 tờ)+ Khổ: A4.+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng80g/m2+ Chất lượng: Mới 100%* Giấy trăng viềt thống kê tài liệu loại + Khổ: A4. (18 tờ)+ Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2.+ Chất lượng: Mới 100%(đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)* Bút viềt bìa: (5 chiếc)+ Bút lông kim Uni ball Eye Micro (0.5) UB- 150 - Nhật Bản+ Chất lượng: Mới 100%* Bút chì để đánh số tờ (0,5 chiếc)+ Bút chì mềm 2B Staedtler 110 - Đức+ Chất lượng: Mới 100%* Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (0,01 hộp)+ Mực in laser HP 42A+ Chất lượng : Mới 100% (loại tốt không phai)* Hộp đựng tài liệu (7 chiếc)+ Kích thước: 260x390x135mm,+ Chất liệu: bằng carton 3 lớp, kiểu dáng mới theo quy định hiện hành của ngành Lưu trữ, có lỗ thông hơi 2 đầu hộp để thông thoáng tài liệu, bảo quản tài liệu lâu bền, kéo dài tuổi thọ của tài liệu.+ Kiểu dáng: Làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước+ Chất lượng: Mới 100%* Hồ dán nhãn hộp, cỡ lớn: chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và côn trùng (0,25 lọ)Chất lượng: Mới 100%* Bút xóa (Loại tốt) (1 cái)* Dao rọc giây (cỡ lớn) (1 cái)* Kẹp cắt giấy (cỡ lớn) (1 cái)* Bấm kim, Ghim kẹp (1 hộp)* Dây ni lông buộc tài liệu, (loại dày, to) (1 cuộn)* Chổi lông, (loại lớn) (1 cây) | mét | 26 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.34E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.909.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là734.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.909.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu với cơ quan, đơn vị nhà nước, (mỗi hợp đồng có giá trị >= 514.000.000 đồng trở lên). Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cơ quan, đơn vị nhà nước, (mỗi hợp đồng có giá trị >= 514.000.000 đồng trở lên). Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ Công nghệ thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân chỉnh lý | 20 | - Trong đó có 06 công nhân có chứng chỉ hành nghề lưu trữ; 14 công nhân tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | CPU Intel Core i3, Ram 4GB, Màn hình ≥ 19,5inch | 5 |
| 2 | Máy in | Tốc độ ≥ 27trang/phút, Độ phân giải 1200 x 1200 dpi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi