Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa chuẩn đo lường năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801415-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Kiểm định, hiệu chuẩn, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa chuẩn đo lường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210628135
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:36:00 đến ngày 2021-08-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,732,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số Keithley 2000 (Đồng hồ vạn năng hiện số 6 1/2 digits) Hiệu chuẩn máy 1
2 Máy đo điện trở cách điện dải đo: 0 đến 100.000 MΩ0-2.500 VDC (Mêgômmet KYORITSU 3121) Kiểm định máy 1
3 Máy Phân tích công suất 2105 (Thiết bị đo V-A-W hiện số) Hiệu chuẩn máy 1
4 Máy đo dòng rò LT-952 (Thiết bị đo dòng điện rò theo IEC 60990) Hiệu chuẩn máy 1
5 Máy thử độ bền cách điện-VITREK V60 (Thiết bị thử độ bền cách điện 5 kvrms, dung lượng 500VA) Hiệu chuẩn máy 1
6 Máy kiểm tra nối đất cho thiết bị Vitrek 959i Hiệu chuẩn máy 1
7 Thiết bị thử kéo đẩy, lực xoắn và đo moment AFI-500N- Tay vặn thử xoắn TW-150Nm Hiệu chuẩn bộ 1
8 Thiết bị thử xung chuẩn 1,2x50µs T3-61 (Ký hiệu: T3-61. Xuất xứ: EU (2012) Hiệu chuẩn máy 1
9 Tủ môi trường 700 L Max 60oC - 95%Rh. Hiệu chuẩn máy 1
10 Đầu đọc và Load cell. Bao gồm Bộ chỉ thị hiện thị số (Ký hiệu: C138N). Load cell chuẩn lực các loại (Ký hiệu: C140; C140-03; C140-05; C140-07) Cảm biến tải CAS (SBA 500kg, MNC 100kg, MNC 500kg) Hiệu chuẩn bộ 1
11 Bộ quả cân CCX F1 20 kg (25 quả) Hiệu chuẩn chuẩn đo lường bộ 1
12 Cân so sánh khối lượng. Max: 150kg/0,05g. Hiệu chuẩn các mức tải (20kg; 50kg; 100kg) bộ 1
13 Cân so sánh chuẩn. Ký hiệu: XP26 Comparator (XP26C). Xuất xứ: Thuỵ Sỹ (2013) Hiệu chuẩn các mức tải (1mg ; 2mg; 5mg; 10mg; 20mg; 50mg; 100mg; 200mg; 500mg; 1000mg; 2000mg; 5000mg; 10000mg; 20000mg) bộ 1
14 Cân so sánh khối lượng. Max: 2300g/0,1mg. Hiệu chuẩn các mức tải (50g; 100g; 200g; 500g;1kg; 2kg) bộ 1
15 Bàn kiểm 1 pha 24 vị trí Hiệu chuẩn chuẩn đo lường máy 1
16 Vận chuyển thiết bị chuẩn, cán bộ đến nơi thực hiện kiểm định và ngược lại Vận chuyển thiết bị chuẩn, cán bộ đến nơi thực hiện kiểm định và ngược lại Gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->