Gói thầu: Gói thầu số 2: Phân tích các mẫu đất, nước, không khí phục vụ xác định vùng sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phân tích các mẫu đất, nước, không khí phục vụ xác định vùng sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726268 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 10:35:00 đến ngày 2021-08-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là cán bộ phụ trách quản lý, cung cấp và bàn giao ít nhất 02 gói thầu tương tự. Có trình độ thạc sĩ chuyên ngành với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III trở lên. Có chứng chỉ đào tạo, quản lý phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự + có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp kỹ sư trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật phân tích cho gói thầu tương tự. Có chứng chỉ đào tạo, quản lý phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025, các chứng chỉ đào tạo kĩ thuật phân tích khác. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ quan trắc viên tài nguyên môi trường/Kỹ thuật lấy mẫu và bảo quản mẫu trong phân tích môi trường không khí, nước, đất. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường cho gói thầu tương tự. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phân tích |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật phân tích cho gói thầu tương tự. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là cán bộ phụ trách quản lý, cung cấp và bàn giao ít nhất 02 gói thầu tương tự. Có trình độ thạc sĩ chuyên ngành với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III trở lên. Có chứng chỉ đào tạo, quản lý phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự + có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp kỹ sư trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật phân tích cho gói thầu tương tự. Có chứng chỉ đào tạo, quản lý phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025, các chứng chỉ đào tạo kĩ thuật phân tích khác. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ quan trắc viên tài nguyên môi trường/Kỹ thuật lấy mẫu và bảo quản mẫu trong phân tích môi trường không khí, nước, đất. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường cho gói thầu tương tự. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phân tích |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật phân tích cho gói thầu tương tự. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tủ lạnh bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-8 độ C hoặc thấp hơn tùy loại mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tủ lạnh bảo quản môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi trường đông khô: 15-25 độ C, môi trường pha chế: 2-8 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tủ lạnh bảo quản chủng vi sinh vật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lạnh sâu đến -80 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ bảo quản chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ theo yêu cầu của chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ly tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ly tâm thường/ lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Nồi hấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ, được hiệu chuẩn ở 121 độ C /1atm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / (GC/MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS hoặc Hệ thống phổ khối nguyên tử plasma ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích có 5 số lẻ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bơm lấy mẫu bụi xách tay thể tích lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: 300 - 1400 LPM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lấy mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng: 0.8 - 4.0 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy quang phổ T60 UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bước sóng: 190 - 1100 nm Độ hấp thụ: - 3000 đến 3000 Abs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo và phân tích khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo:SO2: 0 - 5000 ppmCO: 0 - 10000 ppmNO2: 0 - 500 ppm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Tủ lạnh bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-8 độ C hoặc thấp hơn tùy loại mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tủ lạnh bảo quản môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi trường đông khô: 15-25 độ C, môi trường pha chế: 2-8 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tủ lạnh bảo quản chủng vi sinh vật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lạnh sâu đến -80 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ bảo quản chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ theo yêu cầu của chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ly tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ly tâm thường/ lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Nồi hấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ, được hiệu chuẩn ở 121 độ C /1atm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / (GC/MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS hoặc Hệ thống phổ khối nguyên tử plasma ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích có 5 số lẻ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bơm lấy mẫu bụi xách tay thể tích lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: 300 - 1400 LPM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lấy mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng: 0.8 - 4.0 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy quang phổ T60 UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bước sóng: 190 - 1100 nm Độ hấp thụ: - 3000 đến 3000 Abs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo và phân tích khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo:SO2: 0 - 5000 ppmCO: 0 - 10000 ppmNO2: 0 - 500 ppm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh phí lấy mẫu hiện trường (đi lại, lấy mẫu, dụng cụ lấy mẫu…) | . | . | 0 | |
| 2 | Kinh phí lấy mẫu nước | . | Mẫu | 60 | |
| 3 | Kinh phí lấy mẫu đất | . | Mẫu | 120 | |
| 4 | Kinh phí lấy mẫu không khí | . | Mẫu | 20 | |
| 5 | Các chỉ tiêu phân tích mẫu nước | . | . | 0 | |
| 6 | Hàm lượng Asen (As) | SMEWW 3125B:2017 - TCVN 6626:2000 | chỉ tiêu | 60 | |
| 7 | Hàm lượng Cadimi (Cd) | SMEWW 3125B:2017 - TCVN 6665:2011 | chỉ tiêu | 60 | |
| 8 | Hàm lượng Chì (Pb) | SMEWW 3113B:2017 - TCVN 6665:2011 | chỉ tiêu | 60 | |
| 9 | Hàm lượng Thủy ngân (Hg) | SMEWW3112B:2017 -TCVN 7877:2008 | chỉ tiêu | 60 | |
| 10 | Hàm lượng Crom tổng (Cr) | SMEWW3113B:2017 - TCVN 6665:2011 | chỉ tiêu | 60 | |
| 11 | Escherichia coli (E.coli) | TCVN 6187-2:1996 - SMEWW 9221B:2017 | chỉ tiêu | 60 | |
| 12 | Coliform | TCVN 6187-2:1996 SMEWW 9221B:2017 | chỉ tiêu | 60 | |
| 13 | Các chỉ tiêu phân tích mẫu đất | . | . | 0 | |
| 14 | Kim loại nặng | . | . | 0 | |
| 15 | Hàm lượng Asen (As) | TCVN 8467:2011 US EPA method 7010 | chỉ tiêu | 120 | |
| 16 | Hàm lượng Cadimi (Cd) | TCVN 6496:2009 - TCVN 8246:2009 | chỉ tiêu | 120 | |
| 17 | Hàm lượng Chì (Pb) | TCVN 6496:2009 - TCVN 8246:2009 | chỉ tiêu | 120 | |
| 18 | Hàm lượng Đồng (Cu) | TCVN 6496:2009 - US EPAmethod 7010 | chỉ tiêu | 120 | |
| 19 | Hàm lượng Kẽm (Zn) | TCVN 6496:2009 -TCVN 8246:2009 | chỉ tiêu | 120 | |
| 20 | Hàm lượng Crom tổng (Cr) | TCVN 6649:2000 TCVN 6496:2000 | chỉ tiêu | 120 | |
| 21 | Dư lượng thuốc BVTV | . | . | 0 | |
| 22 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc tổng hợp: Bifenthrin, Cyfluthrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Fenvalerate, Permethrin, Phenothrin | US EPA method 8270D | chỉ tiêu | 120 | |
| 23 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân tổng hợp: Thionazin, Sulfotep, Phorate, Dimethoate, Diazion, Disulfoton, Chlopyrifos, Parathion | US EPA method 8270D | chỉ tiêu | 120 | |
| 24 | Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate: Methomyl, Oxamyl, Carbendazim, Aldicarb, Methiocarb, Carbaryl, Carbofuran | US EPA method 8270D | chỉ tiêu | 120 | |
| 25 | Các chỉ tiêu phân tích mẫu không khí | . | . | 0 | |
| 26 | Bụi tổng | TCVN 5067:1995 | chỉ tiêu | 20 | |
| 27 | CO | TCVN 5972:1995 - TCVN 7725:2007 | chỉ tiêu | 20 | |
| 28 | SO2 | TCVN 5971:1995 | chỉ tiêu | 20 | |
| 29 | NO2 | TCVN 6137:2009 | chỉ tiêu | 20 | |
| 30 | Chì Bụi (Pb) | NIOSH method 7300 | chỉ tiêu | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Đã từng là cán bộ phụ trách quản lý, cung cấp và bàn giao ít nhất 02 gói thầu tương tự. Có trình độ thạc sĩ chuyên ngành với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III trở lên. Có chứng chỉ đào tạo, quản lý phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự + có xác nhận của chủ đầu tư. | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng phòng kiểm nghiệm | 1 | Có trình độ tốt nghiệp kỹ sư trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật phân tích cho gói thầu tương tự. Có chứng chỉ đào tạo, quản lý phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025, các chứng chỉ đào tạo kĩ thuật phân tích khác. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường | 3 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ quan trắc viên tài nguyên môi trường/Kỹ thuật lấy mẫu và bảo quản mẫu trong phân tích môi trường không khí, nước, đất. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường cho gói thầu tương tự. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phân tích | 10 | Tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Đã từng là cán bộ kỹ thuật phân tích cho gói thầu tương tự. Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng có tính chất tương tự. + CMND + Bằng cấp kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tủ lạnh bảo quản mẫu | 2-8 độ C hoặc thấp hơn tùy loại mẫu | 1 |
| 2 | Tủ lạnh bảo quản môi trường | Môi trường đông khô: 15-25 độ C, môi trường pha chế: 2-8 độ C | 1 |
| 3 | Tủ lạnh bảo quản chủng vi sinh vật | Lạnh sâu đến -80 độ C | 1 |
| 4 | Tủ an toàn sinh học | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 |
| 5 | Tủ bảo quản chuẩn | Nhiệt độ theo yêu cầu của chuẩn. | 1 |
| 6 | Máy ly tâm | Ly tâm thường/ lạnh | 1 |
| 7 | Nồi hấp | Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ, được hiệu chuẩn ở 121 độ C /1atm | 2 |
| 8 | Sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / (GC/MS/MS) | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn | 2 |
| 9 | Sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS) | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn | 2 |
| 10 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS hoặc Hệ thống phổ khối nguyên tử plasma ICP-MS | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 11 | Cân phân tích | Cân phân tích có 5 số lẻ | 1 |
| 12 | Bơm lấy mẫu bụi xách tay thể tích lớn | Dải đo: 300 - 1400 LPM | 1 |
| 13 | Máy lấy mẫu khí | Lưu lượng: 0.8 - 4.0 lít/phút | 1 |
| 14 | Máy quang phổ T60 UV-Vis | Bước sóng: 190 - 1100 nm Độ hấp thụ: - 3000 đến 3000 Abs | 1 |
| 15 | Máy đo và phân tích khí thải | Dải đo:SO2: 0 - 5000 ppmCO: 0 - 10000 ppmNO2: 0 - 500 ppm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi