Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công và lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không tro bay cho thuyền xỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị, thi công và lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không tro bay cho thuyền xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744854 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 10:07:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,841,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học với chuyên nghành phù hợp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận là Đội trưởng lắp máy các hợp đồng tương tự, ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công, an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Sơ/Trung cấp nghề trở lên, có chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học với chuyên nghành phù hợp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận là Đội trưởng lắp máy các hợp đồng tương tự, ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công, an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Sơ/Trung cấp nghề trở lên, có chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lưỡi cắt: 250 - 305mmKhả năng cắt sâu: 80mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi đục: 30mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20a - 200aĐường kính que hàn: 2.5mm - 3,2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn Tig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp vào (V): 1 pha AC230V±10%, 50/60 HzĐộ dày VL hàn 0.3-8mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đĩa cắt: 355mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 670WTốc độ không tải: 11.000 V/pĐường kính đá: 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải làm việc: 63 – 160mmĐiện áp đầu vào: 220v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấnChiều cao móc tối đa: 15,49 mBán kính làm việc: 0,67 ~ 17,0 mChiều dài cần: 4,0 ~ 15,50 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lưỡi cắt: 250 - 305mmKhả năng cắt sâu: 80mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi đục: 30mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20a - 200aĐường kính que hàn: 2.5mm - 3,2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn Tig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp vào (V): 1 pha AC230V±10%, 50/60 HzĐộ dày VL hàn 0.3-8mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đĩa cắt: 355mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 670WTốc độ không tải: 11.000 V/pĐường kính đá: 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải làm việc: 63 – 160mmĐiện áp đầu vào: 220v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấnChiều cao móc tối đa: 15,49 mBán kính làm việc: 0,67 ~ 17,0 mChiều dài cần: 4,0 ~ 15,50 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm ly tâm đặt cạn | "Q: 20-45m3/hH: 25,5 mH20380V/50Hz/2.15kWINOX304Model: 3M 40-125/2.2" | chiếc | 2 | |
| 2 | Van cổng | "DN100Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10kÁp suất làm việc max 16 barVật liệu thân cánh trục SS304Gioăng teflon" | chiếc | 4 | |
| 3 | Van một chiều lá lật nối bích | "DN100Áp suất làm việc max 16 barVật liệu thân cánh trục SS304Gioăng teflon" | chiếc | 2 | |
| 4 | Y lọc | " DN100Thân lưới inox 304Gioăng teflonKết nối bích JIS10kÁp suất max 14 bar" | chiếc | 1 | |
| 5 | Khớp chống rung bầu đơn | "Kết nối: Mặt bích thép JIS 10KThân: EPDMNhiệt độ làm việc: Max 100ºCÁp suất làm việc: max 16 Bar" | chiếc | 2 | |
| 6 | Đầu nối chuyển bậc | DN40xDN100, SS304 | chiếc | 2 | |
| 7 | Đầu nối chuyển bậc | DN65xDN100, SS304 | chiếc | 2 | |
| 8 | Rọ bơm | PVC DN100 | chiếc | 2 | |
| 9 | Ống | HDPE DN100, PE80, PN10 | mét | 200 | |
| 10 | Ống | SUS304 DN100-PN10 | mét | 7 | |
| 11 | Nối góc | Nối góc 90 độ HDPE DN100, PE100, PN10 | chiếc | 12 | |
| 12 | Ba chạc | Ba chạc 90 độ HDPE DN100, PE100, PN10 | chiếc | 2 | |
| 13 | Mặt bích inox | Mặt bích inox DN100 | chiếc | 36 | |
| 14 | Bích lồng | Bích lồng HDPE DN100 | chiếc | 36 | |
| 15 | Giá đỡ đường ống | "Giá đỡ đường ốngThép U100x46x4,5x7,6x6000mm" | mét | 90 | |
| 16 | Bulong, đai ốc, vòng đệm | M16x120mm SS400 | bộ | 144 | |
| 17 | Lắp đặt bơm | Lắp đặt bơm ly tâm đặt cạn | chiếc | 2 | |
| 18 | Lắp đặt đường ống | Lắp đặt đường ống HDPE DN100 | mét | 200 | |
| 19 | Lắp đặt nối góc, phụ kiện ống | Lắp đặt nối góc, phụ kiện ống HDPE DN100 | chiếc | 50 | |
| 20 | Lắp đặt van | Lắp đặt van các loại DN100 | chiếc | 6 | |
| 21 | Mái che bơm | Mái che bơm, kết cấu thép hình U100, thép hộp 60x30x2mm, Bắn tôn 0,05mm (theo bản vẽ đính kèm) | chiếc | 1 | |
| 22 | Đồng hồ đo lưu lượng | "Đồng hồ đo lưu lượng dạng cơ Kết nối kiểu bắt bích DN100, Lưu lượng trung bình 60m3/h Đơn vị hiển thị nhỏ nhất 1 lít Áp lực làm việc : 0,3 - 16 barNhiệt độ làm việc : 0 - 50 độ C" | chiếc | 1 | |
| 23 | Phao báo mức | -Tensioning-weight-FTS20-Pacoated Liquifloat T FTS20 AC/DC PP/CSM, 5m | chiếc | 1 | |
| 24 | Bơm ly tâm đặt cạn | "Q: 20-45m3/hH: 3-5barV380/H50Hz/P4.06kWINOX304Model: 3M40/160/4.0" | chiếc | 2 | |
| 25 | Van cổng | "Non rising stem gate valve F4 PN10Body : Cast Iron GG25Wedge : Ductile iron GGG40Connection : Flanged PN 10Tightness : Copper alloyMaximum working pressure :DN 40 - 300 : 10 barDN 350 - 400 : 4 barMaximum working temperature : +120°C" | chiếc | 4 | |
| 26 | Van 1 chiều lá lật | "Flanged type swing check valveBody : Cast Iron GG25Disc : Cast Iron GG25Seat : Brass / brassWorking pressure : 10 bar / 16 barMaximum working temperature : +150°CConnection : Flanged PN10 and PN16" | chiếc | 2 | |
| 27 | Y lọc | "DN100 gangCast iron strainer - high temperature -PN16Body :Cast iron EN-GJL-250 (DN15-300)Ductile iron EN-GJS-400 (DN350-400)Strainer : Stainless steel 304Gasket : GraphiteDrain plug : Steel A105Connection : Flanged PN16Working temperature : -10°/+300°CMesh :DN15-50 : 1mmDN65-150 : 1,3mmDN200-400 : 1,6mm" | chiếc | 1 | |
| 28 | Van an toàn | "DN100Vật liệu SS304áp suất vận hành 3 bar, Áp suất vận hành max 5 bar" | chiếc | 1 | |
| 29 | Van điều khiển | "DN100Có thể điều chỉnh phần trăm đóng mởToàn thân: inoxGioăng: TeflonNhiệt độ làm việc: Max 200 độ CÁp lực làm việc: PN16*Động cơ điện:Điện áp: 220VĐiều khiển đóng mở theo gócTín hiệu: 4~20 MhaTiêu chuẩn: IP67" | chiếc | 2 | |
| 30 | Khớp chống rung bầu đơn | - Kết nối: Mặt bích thép JIS 10K- Thân: EPDM- Nhiệt độ làm việc: Max 100ºC- Áp suất làm việc: max 16 Bar | chiếc | 2 | |
| 31 | Đầu nối chuyển bậc | DN40xDN100, SUS304 | chiếc | 2 | |
| 32 | Đầu nối chuyển bậc | DN65xDN100, SUS304 | chiếc | 2 | |
| 33 | Rọ bơm | Rọ bơm PVC DN100 | chiếc | 2 | |
| 34 | Ống Thép mạ kẽm | DN100, dày 3mm | mét | 460 | |
| 35 | Nối góc | 90 độ, thép mạ kẽm DN100 | chiếc | 12 | |
| 36 | Ba chạc | 90 độ, thép mạ kẽm DN100 | chiếc | 2 | |
| 37 | Mặt bích thép | DN100 | chiếc | 4 | |
| 38 | Giá đỡ đường ống | "Giá đỡ đường ống Thép U100x46x4,5x7,6x6000mm" | m | 90 | |
| 39 | Bulong, đai ốc, vòng đệm | M16x120mm SS400 | bộ | 16 | |
| 40 | Lắp đặt bơm | Lắp đặt bơm ly tâm đặt cạn | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt đường ống | Lắp đặt đường ống thép DN100 | mét | 460 | |
| 42 | Lắp đặt van | Lắp đặt van các loại DN100 | chiếc | 3 | |
| 43 | Mái che bơm | Mái che bơm, kết cấu thép hình U100, thép hộp 60x30x2mm, Bắn tôn 0,05mm (theo bản vẽ đính kèm) | Chiếc | 1 | |
| 44 | Phao báo mức | -Tensioning-weight-FTS20-PAcoated Liquifloat T FTS20 AC/DC PP/CSM, 5m | Chiếc | 1 | |
| 45 | Tủ điện | - Tủ điện điều khiển gồm các thiết bị sau:+ MCB, MCCB, Contactor, Relay+ Tủ có chức năng chống mất pha, đảo pha, chống sét lan truyền- Vỏ tủ điện R600xH1000xS350, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, cửa 2 lớp, có gioăng kín nước- Linh kiện: Aptomat 40A (01 cái)Aptomat 20A (02 cái)Contactor 12A (02 cái)Relay nhiệt bảo vệ (02 cái)Aptomat 2P 10A (01 cái)Relay bảo vệ pha (01 cái)Relay trung gian (05 cái)Đế relay (05 cái)Bộ bảo vệ chống sét lan truyền (01 cái)Nguồn 24V, 50W (01 cái)Công tắc chuyển mạch (02 cái)Đèn báo pha (03 cái)Đèn báo mức (02 cái)Nút nhấn có đèn màu xanh (04 cái), đỏ (04 cái) Nút dừng khẩn, dừng còi (01 cái) SIMATIC S7-1200 CPU 1214C COMPACT CPU, DC/DC/RELAY Phần mềm Scada Wincc Profesional V16 | chiếc | 1 | |
| 46 | Dây cáp | 12x1.5 từ tủ trung gian về tủ trung tâm | mét | 300 | |
| 47 | Dây cáp | 4x4 từ bơm về tủ điện | mét | 15 | |
| 48 | Dây cáp | Dây cáp từ tủ phân phối của nhà máy đến tủ điện điều khiển Cu/XLPE/PVC 3x10 1x6 | mét | 50 | |
| 49 | Dây chống nhiễu từ phao vào tủ | Cáp tín hiệu DVVC/SC 2x0,75 | mét | 20 | |
| 50 | Ống nhựa chống cháy | Ống nhựa chống cháy D27 | mét | 350 | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Nhân công lắp đặt tủ điện và vật tư phụ trong quá trình lắp đặt (nở thép, giá đỡ, que hàn,…) | chiếc | 1 | |
| 52 | Kéo dải dây dẫn | Kéo rải dây dẫn chỉ bao gồm nhân công và thiết bị trong quá trình thi công | mét | 300 | |
| 53 | Tủ điện | - Tủ gồm các thiết bị sau:+ Tủ có PLC điều khiển toàn bộ thiết bị hãng SIEMEN+ MCB, MCCB, Contactor, Relay+ Tủ có chức năng chống mất pha, đảo pha, chống sét lan truyền- Vỏ tủ điện R600xH1000xS350, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, cửa 2 lớp, có gioăng kín nước- Linh kiện LS:Aptomat 40A (01 cái)Aptomat 20A (04 cái)Contactor 12A (02 cái)Relay nhiệt bảo vệ (02 cái)Aptomat 2P 10A (01 cái)Relay bảo vệ pha (01 cái)Relay trung gian (05 cái)Đế relay (05 cái)Bộ bảo vệ chống sét lan truyền (01 cái)Nguồn 24V, 50W (01 cái)Công tắc chuyển mạch (02 cái)Đèn báo pha (03 cái)Đèn báo mức (02 cái)Nút nhấn có đèn màu xanh (04 cái), đỏ (04 cái) Nút dừng khẩn, dừng còi (01 cái)SIMATIC S7-1200 CPU 1214C COMPACT CPU, DC/DC/RELAY Phần mềm Scada Wincc Profesional V16 | chiếc | 1 | |
| 54 | Dây chống nhiễu từ phao và tủ | Cáp tín hiệu DVVC/SC 2x0,75 | mét | 50 | |
| 55 | Dây cáp | Cáp điện CVV 4x4mm | mét | 20 | |
| 56 | Dây cáp | Dây cáp từ tủ phân phối của nhà máy đến tủ điện điều khiển Cu/XLPE/PVC 3x10 1x6 | mét | 50 | |
| 57 | Ống nhựa chống cháy | Ống nhựa chống cháy D27 | mét | 200 | |
| 58 | Dây tín hiệu quang | "Dây tín hiệu quang4c, dùng cho ngoài trời" | mét | 500 | |
| 59 | Bộ chuyển đổi quang điện | "Bộ chuyển đổi quang điện TP link MC210CS" | chiếc | 2 | |
| 60 | Máy tính để bàn | "Bộ vi xử lý: Intel Core i3 -10100Bộ nhớ trong: 4GB RAMChipset: Intel B460Đồ họa: UHD 630Ổ cứng: 256GB SSD" | chiếc | 1 | |
| 61 | Màn hình hiển thị | "Kích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: Full HD (1920x1080)Tốc độ làm mới: 60HzThời gian đáp ứng: 5ms" | chiếc | 1 | |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Nhân công lắp đặt tủ điện và vật tư phụ trong quá trình lắp đặt (nở thép, giá đỡ, que hàn,…) | chiếc | 1 | |
| 63 | Kéo rải dây dẫn | Kéo rải dây dẫn chỉ bao gồm nhân công và thiết bị trong quá trình thi công | mét | 100 | |
| 64 | Kéo rải dây cáp quang | Kéo rải dây cáp quang chỉ bao gồm nhân công và thiết bị trong quá trình thi công | mét | 500 | |
| 65 | Thiết bị đo pH+màn hình phân tích | "Sensor: CPS491D Meas cable CYK10 MemosensChannel transmitter Liquiline CM442" | Chiếc | 1 | |
| 66 | Bể gom nước 10m3 | Bể gom L3000xD2000xH1700, bê tông thành bể M300 dày 200mm, kết cấu thép D10, D14, Thép hình D14: 324 m, Thép hình D10: 264 m (bản vẽ kèm theo) | chiếc | 1 | |
| 67 | Tấm Grating nắp bể | "Tấm Grating nắp bể KT 2000x1000x75mm, KT khe 30mmVật liệu thép mạ kẽm A36" | m2 | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy | 1 | Có trình độ Đại học với chuyên nghành phù hợp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận là Đội trưởng lắp máy các hợp đồng tương tự, ATLĐ. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công, an toàn | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có trình độ từ Sơ/Trung cấp nghề trở lên, có chứng chỉ ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Đường kính lưỡi cắt: 250 - 305mmKhả năng cắt sâu: 80mm | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Đường kính mũi đục: 30mm | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20a - 200aĐường kính que hàn: 2.5mm - 3,2mm | 1 |
| 4 | Máy hàn Tig | Điện áp vào (V): 1 pha AC230V±10%, 50/60 HzĐộ dày VL hàn 0.3-8mm | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đường kính đĩa cắt: 355mm | 1 |
| 6 | Máy mài cầm tay | Công suất: 670WTốc độ không tải: 11.000 V/pĐường kính đá: 100mm | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất 750W | 2 |
| 8 | Máy hàn ống HDPE | Dải làm việc: 63 – 160mmĐiện áp đầu vào: 220v | 1 |
| 9 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng 5 tấnChiều cao móc tối đa: 15,49 mBán kính làm việc: 0,67 ~ 17,0 mChiều dài cần: 4,0 ~ 15,50 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi