Gói thầu: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 16 (A-13YH1S006) thuộc khu vực kết tinh - Nhà máy Alumin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800687-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 16 (A-13YH1S006) thuộc khu vực kết tinh - Nhà máy Alumin
Số hiệu KHLCNT 20210765720
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:22:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,462,288,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công việc về sửa chữa, lắp đặt thiết bị trong bình bồn (trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc) và hạng mục công việc về sơn chống ăn mòn bình bồn/kết cấu thép trong nhà máy công nghiệp, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hệ thống điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và có kinh nghiệm trong sửa chữa thiết bị điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt dàn giáo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Pa lăng xích/ tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo độ đồng tâm
- Đặc điểm thiết bị Bằng tia laser
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo độ rung
- Đặc điểm thiết bị Điện tử cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy gia nhiệt dạng tấm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 65KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Áp suất phun từ 3-6 bar
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương)
- Đặc điểm thiết bị Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo chiều dày sơn khô
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3%
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo độ bám dính
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3%
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo độ nhám bề mặt
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5%
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng 13000x2550x300mm, vào bên trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 5,4 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
2 Lắp dựng thiết bị sàn treo gondola Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,458 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
3 Lắp dựng thiết bị sàn nâng 13000x2550x300mm Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 3,942 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
4 Vận chuyển hệ thống tời điện, lên đỉnh bồn kết tinh, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
5 Lắp đặt hệ thống tời điện Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
6 Sàn treo gondola phục vụ công tác thi công Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 ca 60 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
7 Tháo dỡ sàn treo gondola Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,458 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
8 Tháo dỡ sàn nâng 13000x2550x300mm Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 3,942 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
9 Tháo dỡ hệ thống tời điện Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
10 Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng 13000x2550x300mm, ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 5,4 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
11 Vận chuyển hệ thống tời điện, xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
12 Tháo bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 05 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 27,816 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
13 Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh ra bên ngoài, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 15,001 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
14 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 4 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
15 Đánh gỉ, làm sạch bề mặt cánh khuấy bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 55 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
16 Sửa chữa nắn lại bộ cánh khuấy (02 bộ) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 7 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
17 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 4 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
18 Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh, vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 15,001 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
19 Lắp đặt bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 05 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 27,816 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
20 Vệ sinh bên trong bồn kết tinh bằng máy bơm nước áp lực Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 100 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
21 Chạy thử không tải thiết bị (8 giờ/thiết bị) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
22 Chạy thử có tải thiết bị (72 giờ/thiết bị) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
23 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
24 Bốc xuống, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
25 Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
26 Vệ sinh các chi tiết động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
27 Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
28 Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
29 Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y280S-4, 75 KW (bao gồm: Thay thế 01 cái Vòng bi SKF 7314 BECBM; 01 cái Vòng bi SKF 6317-2Z/C3) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
30 Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
31 Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
32 Giải thể hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
33 Vệ sinh tẩy rửa hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
34 Kiểm tra, phân loại các chi tiết hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
35 Thay thế vòng bi trục đỡ bánh răng các cấp hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (gồm: Vòng bi SKF: 23052 CC/W33: 01 cái; Vòng bi INA: 81252M: 02 cái; Vòng bi SKF: 23056 CC/W33: 02 cái; Vòng bi SKF: 23234 CC/W33: 02 cái; Vòng bi INA: SL192320 TB - XL - BR - C3: 02 cái; Vòng bi SKF: 32311 J2: 02 cái; Vòng bi SKF: 6311/C3: 01 cái; Vòng bi SKF: 32315: 02 cái, hoặc loại tương đương). Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
36 Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
37 Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
38 Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
39 Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
40 Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
41 Kiểm tra lắp ghép các chi tiết về cụm thiết bị hộp giảm tốc đúng, đầy đủ và hoàn chỉnh hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (bao gồm: thay thế 01 cái Vòng bi SKF: 6004-2Z/C3; 01 cái Vòng bi SKF: 6205-2Z/C3; 01 Phớt chắn dầu 55x70x9; 01 Phớt 320x280x20/14 SLX7 CFW BAUM7). Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
42 Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
43 Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
44 Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
45 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
46 Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
47 Tháo dỡ ống chuyển liệu Ø740x10mm Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 100m 0,286 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
48 Tháo dỡ gối đỡ ống chuyển liệu Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,424 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
49 Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ ra bên ngoài Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 6,629 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
50 Gia công gối đỡ ống chuyển liệu VL Q345A (hoặc tương đương) (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,424 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
51 Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu mới vào bên trong bồn Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 6,629 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
52 Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu. (độ sạch ST 2.0) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 7,68 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
53 Lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu, bằng phương pháp hàn chiều cao mối hàn 20mm Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m hàn 12,48 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
54 Lắp đặt ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm VL: Q345A (hoặc tương đương) vào gối chịu lực bằng phương pháp hàn (Đoạn ống dài 4m, chiều cao lắp đặt TB +20m) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 100m 0,286 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
55 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 6,629 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
56 Bốc xuống, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 6,629 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
57 Tháo dỡ vách ngăn KT:D1200xH30000x20mm + gối đỡ vách ngăn Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 21,337 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
58 Gia công vách ngăn, gối đỡ vách ngăn VL Q345A (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 21,337 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
59 Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ ra bên ngoài Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 21,337 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
60 Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn mới, vào trong bồn Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 21,337 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
61 Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ vách ngăn. (độ sạch ST 2.0) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 32 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
62 Lắp đặt gối đỡ vách ngăn, bằng phương pháp hàn. Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 10 m đường hàn 49,44 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
63 Lắp dựng, cân chỉnh vách ngăn mới KT:D1200xH30.000x20mm. Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 11,417 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
64 Bốc lên và vận chuyển 1km vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 21,337 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
65 Bốc xuống, vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 21,337 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
66 Đánh gỉ, làm sạch bề mặt thành bồn bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 139,12 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
67 Vận chuyển máy ép thủy lực, vào trong bồn Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
68 Lắp đặt máy ép thủy lực Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
69 Gia nhiệt cục bộ thành bồn kết tinh Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 178,8 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
70 Nắn lại thành bồn kết tinh bằng phương pháp máy ép thủy lực Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 16,807 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
71 Tháo dỡ máy ép thủy lực Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
72 Vận chuyển máy ép thủy lực, ra bên ngoài Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
73 Mài vệ sinh các vết nứt trên thành bồn, độ sạch ST2.0 Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m 10 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
74 Hàn đắp gia cố các vết nứt thành bồn Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 10 m đường hàn 3 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 100 m2 18,096 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
76 Dùng bạt dứa che phủ khu vực thi công. Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 364,736 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
77 Đánh gỉ, làm sạch bề mặt kết cấu thép bồn kết tinh bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa (chiều cao TB 20m) Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 1.823,68 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
78 Sơn chống gỉ, chống ăn mòn hệ thống kết cấu thép bằng 3 lớp sơn (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900 hoặc tương đương, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm). (Chiều cao TB 20m). Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 m2 1.823,68 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công việc về sửa chữa, lắp đặt thiết bị trong bình bồn (trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc) và hạng mục công việc về sơn chống ăn mòn bình bồn/kết cấu thép trong nhà máy công nghiệp, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
4 Cán bộ hệ thống điện. 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và có kinh nghiệm trong sửa chữa thiết bị điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
5 Công nhân lắp đặt dàn giáo 10 - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
6 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
7 Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn 10 - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw3
2 Pa lăng xích/ tời điện Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đo độ đồng tâm Bằng tia laser1
4 Máy đo độ rung Điện tử cầm tay1
5 Máy gia nhiệt dạng tấm Công suất ≥ 65KVA1
6 Xe cẩu/ cần trục ≥ 20 tấn1
7 Máy nén khí Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p2
8 Máy phun cát Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút2
9 Máy phun sơn Áp suất phun từ 3-6 bar2
10 Máy khuấy sơn Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít2
11 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương) Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH1
12 Thiết bị đo chiều dày sơn khô Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3%1
13 Thiết bị đo độ bám dính Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3%1
14 Thiết bị đo độ nhám bề mặt Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5%1
15 Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->