Gói thầu: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 16 (A-13YH1S006) thuộc khu vực kết tinh - Nhà máy Alumin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 16 (A-13YH1S006) thuộc khu vực kết tinh - Nhà máy Alumin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:22:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,462,288,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công việc về sửa chữa, lắp đặt thiết bị trong bình bồn (trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc) và hạng mục công việc về sơn chống ăn mòn bình bồn/kết cấu thép trong nhà máy công nghiệp, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hệ thống điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và có kinh nghiệm trong sửa chữa thiết bị điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt dàn giáo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Pa lăng xích/ tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo độ đồng tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng tia laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gia nhiệt dạng tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 65KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất phun từ 3-6 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo chiều dày sơn khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo độ bám dính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo độ nhám bề mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng 13000x2550x300mm, vào bên trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 5,4 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 2 | Lắp dựng thiết bị sàn treo gondola | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,458 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 3 | Lắp dựng thiết bị sàn nâng 13000x2550x300mm | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 3,942 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 4 | Vận chuyển hệ thống tời điện, lên đỉnh bồn kết tinh, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tời điện | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 6 | Sàn treo gondola phục vụ công tác thi công | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | ca | 60 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 7 | Tháo dỡ sàn treo gondola | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,458 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 8 | Tháo dỡ sàn nâng 13000x2550x300mm | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 3,942 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống tời điện | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 10 | Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng 13000x2550x300mm, ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 5,4 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 11 | Vận chuyển hệ thống tời điện, xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 12 | Tháo bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 05 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 27,816 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 13 | Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh ra bên ngoài, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 15,001 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 14 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 4 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 15 | Đánh gỉ, làm sạch bề mặt cánh khuấy bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 55 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 16 | Sửa chữa nắn lại bộ cánh khuấy (02 bộ) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 7 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 17 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 4 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 18 | Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh, vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 15,001 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 19 | Lắp đặt bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 05 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 27,816 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 20 | Vệ sinh bên trong bồn kết tinh bằng máy bơm nước áp lực | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 100 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 21 | Chạy thử không tải thiết bị (8 giờ/thiết bị) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | bộ | 1 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 22 | Chạy thử có tải thiết bị (72 giờ/thiết bị) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | bộ | 1 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 23 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 4 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 24 | Bốc xuống, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 4 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 25 | Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y280S-4, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 26 | Vệ sinh các chi tiết động cơ Y280S-4, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 27 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 28 | Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 29 | Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y280S-4, 75 KW (bao gồm: Thay thế 01 cái Vòng bi SKF 7314 BECBM; 01 cái Vòng bi SKF 6317-2Z/C3) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 30 | Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y280S-4, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 31 | Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y280S-4, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 32 | Giải thể hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 33 | Vệ sinh tẩy rửa hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 34 | Kiểm tra, phân loại các chi tiết hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 35 | Thay thế vòng bi trục đỡ bánh răng các cấp hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (gồm: Vòng bi SKF: 23052 CC/W33: 01 cái; Vòng bi INA: 81252M: 02 cái; Vòng bi SKF: 23056 CC/W33: 02 cái; Vòng bi SKF: 23234 CC/W33: 02 cái; Vòng bi INA: SL192320 TB - XL - BR - C3: 02 cái; Vòng bi SKF: 32311 J2: 02 cái; Vòng bi SKF: 6311/C3: 01 cái; Vòng bi SKF: 32315: 02 cái, hoặc loại tương đương). | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 36 | Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 37 | Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 38 | Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 39 | Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 40 | Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 41 | Kiểm tra lắp ghép các chi tiết về cụm thiết bị hộp giảm tốc đúng, đầy đủ và hoàn chỉnh hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (bao gồm: thay thế 01 cái Vòng bi SKF: 6004-2Z/C3; 01 cái Vòng bi SKF: 6205-2Z/C3; 01 Phớt chắn dầu 55x70x9; 01 Phớt 320x280x20/14 SLX7 CFW BAUM7). | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 42 | Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 43 | Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 44 | Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | T. bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 45 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 4 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 46 | Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 4 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 47 | Tháo dỡ ống chuyển liệu Ø740x10mm | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | 100m | 0,286 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 48 | Tháo dỡ gối đỡ ống chuyển liệu | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,424 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 49 | Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ ra bên ngoài | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 6,629 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 50 | Gia công gối đỡ ống chuyển liệu VL Q345A (hoặc tương đương) (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,424 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 51 | Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu mới vào bên trong bồn | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 6,629 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 52 | Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu. (độ sạch ST 2.0) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 7,68 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 53 | Lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu, bằng phương pháp hàn chiều cao mối hàn 20mm | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m hàn | 12,48 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 54 | Lắp đặt ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm VL: Q345A (hoặc tương đương) vào gối chịu lực bằng phương pháp hàn (Đoạn ống dài 4m, chiều cao lắp đặt TB +20m) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | 100m | 0,286 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 55 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 6,629 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 56 | Bốc xuống, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 6,629 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 57 | Tháo dỡ vách ngăn KT:D1200xH30000x20mm + gối đỡ vách ngăn | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 21,337 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 58 | Gia công vách ngăn, gối đỡ vách ngăn VL Q345A (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 21,337 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 59 | Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ ra bên ngoài | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 21,337 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 60 | Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn mới, vào trong bồn | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 21,337 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 61 | Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ vách ngăn. (độ sạch ST 2.0) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 32 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 62 | Lắp đặt gối đỡ vách ngăn, bằng phương pháp hàn. | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | 10 m đường hàn | 49,44 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 63 | Lắp dựng, cân chỉnh vách ngăn mới KT:D1200xH30.000x20mm. | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 11,417 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 64 | Bốc lên và vận chuyển 1km vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 21,337 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 65 | Bốc xuống, vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 21,337 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 66 | Đánh gỉ, làm sạch bề mặt thành bồn bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 139,12 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 67 | Vận chuyển máy ép thủy lực, vào trong bồn | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 68 | Lắp đặt máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 69 | Gia nhiệt cục bộ thành bồn kết tinh | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 178,8 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 70 | Nắn lại thành bồn kết tinh bằng phương pháp máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 16,807 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 71 | Tháo dỡ máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 72 | Vận chuyển máy ép thủy lực, ra bên ngoài | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 73 | Mài vệ sinh các vết nứt trên thành bồn, độ sạch ST2.0 | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m | 10 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 74 | Hàn đắp gia cố các vết nứt thành bồn | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | 10 m đường hàn | 3 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | 100 m2 | 18,096 | Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép |
| 76 | Dùng bạt dứa che phủ khu vực thi công. | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 364,736 | Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép |
| 77 | Đánh gỉ, làm sạch bề mặt kết cấu thép bồn kết tinh bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa (chiều cao TB 20m) | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 1.823,68 | Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép |
| 78 | Sơn chống gỉ, chống ăn mòn hệ thống kết cấu thép bằng 3 lớp sơn (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900 hoặc tương đương, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm). (Chiều cao TB 20m). | Chương V của E-HSMT và Phương án số 1429/PA-LDA ngày 22/6/2021 | m2 | 1.823,68 | Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công việc về sửa chữa, lắp đặt thiết bị trong bình bồn (trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc) và hạng mục công việc về sơn chống ăn mòn bình bồn/kết cấu thép trong nhà máy công nghiệp, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ hệ thống điện. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và có kinh nghiệm trong sửa chữa thiết bị điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lắp đặt dàn giáo | 10 | - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 3 |
| 2 | Pa lăng xích/ tời điện | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đo độ đồng tâm | Bằng tia laser | 1 |
| 4 | Máy đo độ rung | Điện tử cầm tay | 1 |
| 5 | Máy gia nhiệt dạng tấm | Công suất ≥ 65KVA | 1 |
| 6 | Xe cẩu/ cần trục | ≥ 20 tấn | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p | 2 |
| 8 | Máy phun cát | Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút | 2 |
| 9 | Máy phun sơn | Áp suất phun từ 3-6 bar | 2 |
| 10 | Máy khuấy sơn | Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít | 2 |
| 11 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương) | Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH | 1 |
| 12 | Thiết bị đo chiều dày sơn khô | Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3% | 1 |
| 13 | Thiết bị đo độ bám dính | Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3% | 1 |
| 14 | Thiết bị đo độ nhám bề mặt | Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5% | 1 |
| 15 | Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt | Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi