Gói thầu: Gói thầu số 83: Kiểm tra thông số mạch và niêm phong kẹp chì hệ thống đo đếm ranh giới sau khi thay TU, TI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 83: Kiểm tra thông số mạch và niêm phong kẹp chì hệ thống đo đếm ranh giới sau khi thay TU, TI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741030 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:53:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,128,310 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 171 (TBA 500KV Dốc Sỏi) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 2 | Niêm phong kẹp chì TI 171 sau thay thế (TBA 500KV Dốc Sỏi) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 3 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 186 (TBA 500KV Dốc Sỏi) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 4 | Niêm phong kẹp chì TI 186 sau thay thế (TBA 500KV Dốc Sỏi) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 5 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 175 (TBA 220KV Dung Quất) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 6 | Niêm phong kẹp chì TU 175 pha B,C sau thay thế (TBA 220KV Dung Quất) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 2 | |
| 7 | Kiểm tra hệ thống mạch điện áp công tơ 176(TBA 220KV Dung Quất) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 8 | Niêm phong kẹp chì TU 176 pha A sau thay thế (TBA 220KV Dung Quất) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 1 | |
| 9 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 131 (TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 10 | Niêm phong kẹp chì TI 131 sau thay thế (TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 11 | Kiểm tra hệ thống mạch điện áp công tơ 133, 134(TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 2 | |
| 12 | Niêm phong kẹp chì TU C11 sau thay thế(TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 174(TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 14 | Niêm phong kẹp chì TI 174 sau thay thế(TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 15 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 175(TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 16 | Niêm phong kẹp chì TI 175 sau thay thế(TBA 220KV Hòa Khánh) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 17 | Kiểm tra hệ thống mạch điện áp công tơ 174 (TBA 220kV Ngũ Hành Sơn) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 18 | Niêm phong kẹp chì TU 174 sau thay thế (TBA 220kV Ngũ Hành Sơn) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 19 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 174 (TBA 220kV Ngũ Hành Sơn) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 20 | Niêm phong kẹp chì TI 174 sau thay thế (TBA 220kV Ngũ Hành Sơn) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 21 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 174 (TBA 500kV Đà Nẵng) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 22 | Niêm phong kẹp chì TI 174 sau thay thế (TBA 500kV Đà Nẵng) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 23 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện công tơ 175 (TBA 500kV Đà Nẵng) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 1 | |
| 24 | Niêm phong kẹp chì TI 175 sau thay thế (TBA 500kV Đà Nẵng) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 25 | Kiểm tra hệ thống mạch điện áp công tơ 133, 134 (TBA 500kV Đà Nẵng) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 2 | |
| 26 | Niêm phong kẹp chì TU C11 sau thay thế (TBA 500kV Đà Nẵng) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 3 | |
| 27 | Kiểm tra hệ thống mạch điện áp công tơ 132, 133(TBA 220kV Thạnh Mỹ) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | HT | 2 | |
| 28 | Niêm phong kẹp chì TU C11 pha C sau thay thế(TBA 220kV Thạnh Mỹ) | Tham chiếu theo Chương II-YCKT file đính kèm | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi