Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:43:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,403,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ cơ quan nhà nước, hành chính sự nghiệp. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu có giá trị ≥ 70% giá dự thầu của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư;Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu có giá trị ≥ 70% giá dự thầu của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư;Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 nămNhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực An Khê - Đak Pơ - Kôngchro | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ theo quy định | mét tài liệu | 253,9 | 1.1 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Đak Pơ thuộc CCT khu vực An Khê - Đak Pơ - Kôngchro : 116,55; 1.2 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Kôngchro thuộc CCT khu vực An Khê - Đak Pơ - Kôngchro : 137.35 |
| 2 | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tại CCT khu vực An Khê - Đak Pơ - Kôngchro | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ | mét tài liệu | 253,9 | 2.1 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Đak Pơ thuộc CCT khu vực An Khê - Đak Pơ - Kôngchro : 116,55; 2.2 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Kôngchro thuộc CCT khu vực An Khê - Đak Pơ - Kôngchro : 137.35 |
| 3 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Iagrai - Chưpăh | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ theo quy định | mét tài liệu | 165,1 | Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Chưpăh thuộc CCT khu vực Iagrai - Chưpăh: 165,1 mét; |
| 4 | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Iagrai - Chưpăh | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ | mét tài liệu | 165,1 | Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Chưpăh thuộc CCT khu vực Iagrai - Chưpăh: 165,1 mét; |
| 5 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Chư Sê - Chưpưh | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ theo quy định | mét tài liệu | 69 | Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Chưpưh thuộc CCT khu vực Chư Sê - Chưpưh: 69 mét; |
| 6 | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Iagrai - Chưpăh | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ | mét tài liệu | 69 | Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Chưpưh thuộc CCT khu vực Chư Sê - Chưpưh: 69 mét; |
| 7 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Đak Đoa - Mang Yang | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ theo quy định | mét tài liệu | 121,5 | Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Mang Yang thuộc CCT khu vực Đak Đoa - Mang Yang: 121,5 mét; |
| 8 | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Đak Đoa - Mang Yang | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ | mét tài liệu | 121,5 | Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Mang Yang thuộc CCT khu vực Đak Đoa - Mang Yang: 121,5 mét; |
| 9 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Ayunpa - Phú Thiện - Iapa | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ theo quy định | mét tài liệu | 275,9 | 9.1 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Iapa thuộc CCT khu vực Ayunpa - Phú Thiện - Iapa: 86m;9.2 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Phú Thiện thuộc CCT khu vực Ayunpa - Phú Thiện - Iapa: 189,9m |
| 10 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại CCT khu vực Ayunpa - Phú Thiện - Iapa | Vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ | mét tài liệu | 275,9 | 10.1 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Iapa thuộc CCT khu vực Ayunpa - Phú Thiện - Iapa: 86m; 10.2 Hồ sơ, tài liệu CCT huyện Phú Thiện thuộc CCT khu vực Ayunpa - Phú Thiện - Iapa: 189,9m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ cơ quan nhà nước, hành chính sự nghiệp. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu có giá trị ≥ 70% giá dự thầu của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư;Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu có giá trị ≥ 70% giá dự thầu của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư;Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ công nghệ thông tin | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 nămNhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chỉnh lý | 40 | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ, và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai của nhân sự. Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu đối chiếu bản gốc trong quá trình đánh giá hồ sơ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 10 |
| 2 | Máy in | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi