Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư chấn thương chỉnh hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước / nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:09:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành >80% khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cố định ngoại vi | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 2 | Chỉ thép (cuộn 10m) | 2 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 3 | Chỉ thép liền kim | 8 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 4 | Dây cưa tay sọ não | 16 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 5 | Đinh Kirschner các số | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 6 | Đinh nội tủy xương đùi, xương chày, xương cẳng chân các cỡ | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 7 | Nẹp thân xương chi trên các cỡ | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 8 | Nẹp xương đòn | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 9 | Tuốc nơ vít chữ thập dùng vít 2.0 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 10 | Tuốc nơ vít hoa thị 4.2 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 11 | Tuốc nơ vít hoa thị 3.9 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 12 | Tuốc nơ vít lục giác 1.5 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 13 | Tuốc nơ vít lục giác 2.5 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 14 | Tuốc nơ vít lục giác 3.5 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 15 | Vít chốt ngang dùng cho đinh nội tủy có chốt | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 16 | Vít sọ não | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 17 | Vít xốp đường kính 4.0, các cỡ | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 18 | Vít xốp đường kính 6.5, các cỡ | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 19 | Vít xương cứng đường kính 3.5 | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 20 | Vít xương cứng đường kính 4.5 | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 21 | Bộ bơm xi măng có bóng loại 1 thì (direct access), 2 bóng nong các size 10/15/20mm | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 22 | Bộ bơm xi măng cột sống sử dụng bơm áp lực cao dạng súng, nhiệt độ khi đông đặc của xi măng | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 23 | Bộ dây (Catheter) đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất (HpPic-V) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 24 | Bộ dây(Catheter) đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não (HpPic-PB) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 25 | Bộ khớp gối toàn phần có xi măng di động kép và chống trật sau | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 26 | Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA toàn bộ | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 27 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 28 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ, chỏm ceramic | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 29 | Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 30 | Kim chọc đốt rễ điều trị đau cột sống bằng sóng cao tần RF, loại dùng 1 lần | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 31 | Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 32 | Lưỡi bào khớp các cỡ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 33 | Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong TLIF, chất liệu PEEK | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 34 | Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng PLIF, chất liệu PEEK | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 35 | Miếng vá khuyết sọ titan 100x 100mm | 2 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 36 | Nẹp dọc tròn, chất liệu titan, đường kính 5.5mm | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 37 | Van dẫn lưu não thất ổ bụng dạng mềm, cơ chế "Ball in cone" với bóng bằng ruby (Người lớn và Trẻ em). (Áp lực cao, thấp, trung bình) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 38 | Van dẫn lưu não thất ra ngoài, kết hợp bộ lọc kháng khuẩn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 39 | Vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng các size, chất liệu titanium | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 40 | Vít đa trục kèm vít khóa trong các cỡ, chất liệu titan | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 41 | Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da kèm ốc khóa trong các cỡ | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 42 | Vít đa trục trượt các cỡ, chất liệu titan | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 43 | Vít đơn trục các cỡ, chất liệu titan | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 44 | Xi măng sinh học dùng trong tạo hình thân đốt sống, 30% Barium Suplfate | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 45 | Kim chọc đẩy xi măng tương thích với vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 46 | Nẹp dọc dùng cho vít bơm xi măng các size | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 47 | Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 48 | Thanh luồn dưới da (dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 49 | Vít cố định dây chằng tự tiêu các size | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 50 | Vít đa trục các cỡ, chất liệu titan | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 51 | Vít khoá trong, chất liệu titan | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành >80% khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi