Gói thầu: Mua sắm vật tư đồng bộ và viết phầm mềm nâng cấp máy kéo đứt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư đồng bộ và viết phầm mềm nâng cấp máy kéo đứt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:04:00 đến ngày 2021-08-05 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư nâng cấp máy kéo đứt | 1 | Bộ | Bao gồm từ mục 2 đến 7 | ||
| 2 | CPU 1212C AC/DC/RLY | 1 | Cái | SIMATIC S7-1200, CPU 1212C, compact CPU, DC/DC/DC, onboard I/O: 8 DI 24 V DC; 6 DO 24 V DC; 2 AI 0-10 V DC, Power supply: DC 20.4-28.8V DC, Program/data memory 75 KB. Xuất xứ: Siemens AG. | ||
| 3 | Cổng vào Sm1231 | 1 | Cái | Simatic S7-1200, analog input, SM 1231, 4 AI, +/-10V, +/-5V, +/-2.5V, OR 0-20 MA 12 bit + sign bit (13 bit ADC).Xuất xứ: Siemens AG/Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nguồn Loadcell | 2 | Cái | Model: Z-SGNguồn cấp: 10-40VdcDigital IN/OUT: min 12V, max 30VdcCách ly chống nhiễu tại: 1500VacKích thước: 100 x 112 x 17.5 mmXuất xứ: Seneca/Italy hoặc tương đương | ||
| 5 | Cổng ra SB222 | 1 | Cái | Thông số: SIMATIC S7-1200, Digital output SB 1222, 4 DQ, 24 V DC 200 kHzKích thước: 5,00 x 8,10 x 3,00Khối lượng: 0,027 kgXuất xứ: Siemens AG/Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 6 | Mạch điều khiển động cơ DC | 1 | Cái | Dòng liên tục 15A, dòng đỉnh 20A công suất 600W, tại 25oC.Điện áp công suất từ 12V đến 48V.Điện áp kích từ 3V3 -> 5V.Có cầu chì bảo vệ ngắn mạch.Có Led báo nguồn (POW), tín hiệu xung đưa vào (PWM) và và tín hiệu đảo chiều (DIR).Board được thiết kế nhỏ gọn với kích thước 52x64x22mmTần số hoạt động lên tới 100 Khz, sử dụng Opto HCPL-0631 cho tần số hoạt động cao.Độ rộng xung 100%.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 7 | Cổng ra 24VDC, 14.6A, nguồn cấp 240VAC | 1 | Cái | Điện áp ra 24VDC, 350W, 14.6AXuất xứ: Omron. | ||
| 8 | Nhân công sửa chữa, lắp đặt | 1 | Gói | Nhân công phổ thông.Lắp đặt các thiết bị, vật tư ở mục 1, sửa chữa máy kéo đứt Zwick 1445 tại Viện Nhiệt đới môi trường, 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. | ||
| 9 | Khai thác vận hành thử nghiệm | 1 | Gói | Công kỹ thuật.Vận hành và hướng dẫn sử dụng máy kéo đứt Zwick 1445 sau khi đã được sửa chữa, nâng cấp. | ||
| 10 | Viết phần mềm cho máy kéo đứt | 1 | Gói | Công kỹ thuật.Viết phần mềm thao tác điều khiển, sử dụng máy kéo đứt Zwick 1445 sau khi đã được sửa chữa, nâng cấp.trên máy tính và số hoá dữ liệu đầu ra, xuất file, lưu trữ được trên máy tính. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi