Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng phòng học và phòng chức năng Trường THCS số 2 Bắc Lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng phòng học và phòng chức năng Trường THCS số 2 Bắc Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:09:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,147,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; .- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; .- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy phép kinh doanh vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy phép kinh doanh vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch cũ chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2631 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3124 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3302 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá nền móng nhà WC cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Chuyến |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3478 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,0425 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,822 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0241 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3784 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,767 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9402 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9433 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8795 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6008 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4493 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6991 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4902 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| C | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0148 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8828 | m3 |
| 3 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,39 | m3 |
| 4 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1377 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,854 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4115 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2841 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5809 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5022 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6508 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3975 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8029 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2373 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5556 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2477 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8027 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,2 | m2 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0084 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5107 | m3 |
| 27 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8442 | m3 |
| 28 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8442 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1924 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8535 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,97 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9081 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4306 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 561,8079 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 894,0684 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,87 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,41 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,9277 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,736 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,88 | m |
| 41 | Trát tường móng đá dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 911,702 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.727,09 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,7808 | m2 |
| 45 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,7808 | m2 |
| 46 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,4544 | m2 |
| 48 | ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9808 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,4982 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính cố định , nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,58 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,68 | m2 |
| 56 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,515 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,515 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5613 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 63 | Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,212 | 100m |
| 65 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 67 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 68 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 69 | LĐ nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | LĐ thép lên mái fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,772 | 100m2 |
| 73 | Đào móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0814 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0724 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9628 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0203 | 100m3 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5062 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8354 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 5 | LĐ đèn LED tuýt 18W 1,2m (hộp1 bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 13W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x250x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 220v/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm dưới nền 220v/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | hộp |
| 27 | Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 28 | Ổ cắm mạng lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 29 | LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 31 | LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 32 | LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thấm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 3 | Xây hố thấm bằng gạch đăc không nung vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3462 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,567 | m2 |
| 9 | Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,567 | m2 |
| 10 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Nút bịt D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Nút bịt D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Nút bịt D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt SIPHON lật Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | GARA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6715 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6485 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dở đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chuyến |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,549 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5425 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4125 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0991 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 12 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,816 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1813 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3208 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép 30X60X1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 17 | SX cột bằng thép ống mạ kẽm fi 110 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4215 | tấn |
| 18 | Gia công mặt bích bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1844 | tấn |
| 19 | Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Gia công LD tăng đơ giằng mái M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4215 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6715 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,7585 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,384 | 100m2 |
| 25 | Gia công máng nước ga ra xe bằng tôn phẳng dày 0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1692 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| G | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: rộng 0cm, sâu 40cm xử lý bằng 10 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2%/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 1 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; .- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 5T. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy phép kinh doanh vận tải | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ điện tử | - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 15 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 16 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
| 17 | Máy cẩu tự hành | - Công suất ≥10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi