Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng phòng học và phòng chức năng Trường THCS số 2 Bắc Lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674843-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng phòng học và phòng chức năng Trường THCS số 2 Bắc Lý
Số hiệu KHLCNT 20210674046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:09:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,147,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; .- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; .- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5T. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy phép kinh doanh vận tải
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5T. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy phép kinh doanh vận tải
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch cũ chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2631m3
2Phá dỡ nền lát gạch cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3124m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3302m3
4Vận chuyển đất đá nền móng nhà WC cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Chuyến
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3478100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,0425m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,822m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,0241m3
6Bê tông dầm móng, đá 1x2, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3784m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,767tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9402tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9433tấn
10Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8795100m2
11Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6008100m2
12Lấp đất hố móng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4493100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6991100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4902m3
15Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m3
C XÂY LẮP CHÍNH
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0148m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8828m3
3BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,39m3
4BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,1377m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,854m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3072m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,032100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4115100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2841100m2
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5809100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5022100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9034tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5019tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7011tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6508tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3975tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8029tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2373tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5556tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2477tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8027tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0053tấn
24Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211,2m2
25Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,0084m3
26Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5107m3
27Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,8442m3
28Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,8442m3
29Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1924m3
30Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8535m3
31Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,97m3
32Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9081m3
33Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4306m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt561,8079m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt894,0684m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt279,87m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt528,41m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt298,9277m2
39Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,736m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt339,88m
41Trát tường móng đá dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,5m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt911,702m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.727,09m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,7808m2
45Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,7808m2
46Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,5m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt523,4544m2
48ốp chân tường gạch Granit 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,9808m2
49Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,4982m2
50Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,52m2
51Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m2
52Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m2
53Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
54Lắp dựng vách kính cố định , nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,58m2
55Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,68m2
56Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738tấn
58Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,515tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,515tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,881m2
61Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5613100m2
62Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,269100m2
63Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
64LĐ ống thoát nước nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,212100m
65Lắp vòi tè thoát nước fi 40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
66Lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,7m2
67GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59m
68GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
69LĐ nắp tôn lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70LĐ thép lên mái fi 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,096100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,772100m2
73Đào móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0814m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0724m3
75Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9628m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0203100m3
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5062m3
78Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8354m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt790m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt620m
5LĐ đèn LED tuýt 18W 1,2m (hộp1 bóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
8Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 13WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
9LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt720m
10Lắp đặt quạt đảo trần 360 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x250x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 220v/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi chìm dưới nền 220v/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
25Lắp đặt đế đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
26Lắp đặt đế đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82hộp
27Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
28Ổ cắm mạng lanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
29LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
30Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
31LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
32LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
33LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
34Lắp đặt hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
35Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m3
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố thấm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223100m3
2Bê tông lót móng hố thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135m3
3Xây hố thấm bằng gạch đăc không nung vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3462m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0033100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
8Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,567m2
9Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,567m2
10Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bể
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
15Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Nút bịt D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Nút bịt D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Nút bịt D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
37Lắp đặt SIPHON lật InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
F GARA XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6715tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6485m3
4Vận chuyển vật liệu phá dở đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Chuyến
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,549m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5425m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4125m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0991tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
12Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251100m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,816m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1813100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3208m3
16Gia công xà gồ thép 30X60X1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0712tấn
17SX cột bằng thép ống mạ kẽm fi 110 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4215tấn
18Gia công mặt bích bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1844tấn
19Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
20Gia công LD tăng đơ giằng mái M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
21Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4215tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6715tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,75851m2
24Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,384100m2
25Gia công máng nước ga ra xe bằng tôn phẳng dày 0,45 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1692100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m2
G PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: rộng 0cm, sâu 40cm xử lý bằng 10 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2%/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9m3
2Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 1 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2%/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt252,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)55
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; - Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
3 Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu; .- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
4 Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; Kiểm định chất lượng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: An toàn vệ sinh lao động; Kiểm định CLCT.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5T. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chúng thực các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy phép kinh doanh vận tải2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành1
4 Máy kinh vĩ điện tử - Đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW3
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
9 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
15 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
16 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.5T1
17 Máy cẩu tự hành - Công suất ≥10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->