Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính ngân sách tỉnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:08:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,526,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,715,300 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm mười lăm nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257290367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51458E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.069.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257290367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51458E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.069.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cắt sảnh vòm bê tông bằng máy - chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 2 | Phá dỡ vòm bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7325 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m3 |
| 5 | Đệm cát đen đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5994 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4154 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5685 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5492 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9119 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0672 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6276 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3995 | 100m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,296 | m2 |
| 31 | Sơn tường, cột, trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,456 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4302 | m2 |
| 33 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4302 | m2 |
| 34 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,744 | m3 |
| 36 | Lát đá Granit lối lên sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 37 | Đá bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | m3 |
| 39 | Ốp đá xẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8135 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,938 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,678 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,678 | m2 |
| 43 | Phá dỡ phần cong thanh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, thanh bê tông, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3557 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh bê tông ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thanh bê tông chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 47 | Trát lanh tô, thanh bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1888 | m2 |
| 48 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,811 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2105 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1202 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0102 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,12 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,9312 | m2 |
| 54 | Gia công thép khung mái kính thép hộp 40x80x1,1(2,03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thép khung mái kính thép hộp 40x80x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện thép khung mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8664 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,932 | m2 |
| 58 | Làm mới mái kính cường lực dày 10mm khung sắt hộp sảnh phía sau công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m2 |
| 59 | Phù điêu Hạc sảnh tròn cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,74 | m2 |
| 61 | Lan can cầu thang INOX mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,74 | m2 |
| 62 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1402 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1402 | m2 |
| 65 | Sơn trần thạch cao giật cấp trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1402 | m2 |
| 66 | Ốp gỗ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,039 | |
| 67 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9063 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,77 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9063 | m2 |
| 70 | Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,77 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3694 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, tấm đan chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0896 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,865 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,85 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1586 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0972 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 + 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,1595 | m2 |
| 4 | Băn láng mái nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,434 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5577 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1441 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,237 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0526 | m2 |
| 10 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,709 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,336 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,9393 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa + vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,0902 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,472 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9121 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6068 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8168 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1112 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4584 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, thanh bê tông chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,477 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay 4 cánh, 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 36 | Vách kính khuôn nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,477 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ rỗng 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 38 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1081 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,052 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4(2,198kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7646 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Phễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 50 | Măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,237 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 > 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,016 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 > 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,636 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 > 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6644 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 > 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,751 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 > 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,252 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600mm tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1934 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5044 | m2 |
| 61 | Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6 | m2 |
| 62 | Thi công trần WC tôn + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5044 | m2 |
| 63 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0526 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,237 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,9685 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,966 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit bậc tam cấp tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 68 | Vệ sinh lại bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6013 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,392 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0528 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 75 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Đèn led panel âm trần công suất 40W, kích thước 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Đèn led âm trần DOWNLIGHT 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 78 | Đèn mâm pha lê led vuông, gắn trần KT 600x600xH310 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 80 | Đèn trang trí gắn tường led 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 83 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Công tắc xoay chiều + Mặt, đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 86 | Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền 6 thiết bị chống nước có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 89 | Hộp điện phòng 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 90 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cuộn |
| 91 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | cái |
| 92 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 93 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 94 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 95 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 96 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| 97 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Tê PPR-PN10 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Tê PPR-PN10 d=40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút PPR-PN10 d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút PPR-PN10 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Cút PPR-PN10 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Cút PPR-PN10 1 đầu ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Côn chuyển PPR-PN10 d=40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Măng sông PPR-PN10 d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Măng sông PPR-PN10 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 110 | Măng sông PPR-PN10 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Măng sông 1 đầu ren d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Măng sông 1 đầu ren d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Măng sông 1 đầu ren d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Van góc + Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lăp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Côn chuyển nhựa d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Côn chuyển nhựa d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Côn chuyển nhựa d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Măng sông d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Măng sông d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Măng sông d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 144 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H; H=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257290367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51458E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.069.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi