Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787918-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210772863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quản lý hành chính ngân sách tỉnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:08:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,526,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,715,300 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm mười lăm nghìn ba trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257290367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51458E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.069.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257290367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51458E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.069.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cắt sảnh vòm bê tông bằng máy - chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
2Phá dỡ vòm bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7325m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,104m3
5Đệm cát đen đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5994m3
8Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4154m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
13Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0519100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5685m3
15Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5492m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9119m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,293m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0672m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6276tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1663tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3762100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3995100m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,296m2
31Sơn tường, cột, trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,456m2
32Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4302m2
33Lát gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4302m2
34Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,91m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,744m3
36Lát đá Granit lối lên sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V81m2
37Đá bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
38Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9158m3
39Ốp đá xẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8135m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,938m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V26,678m2
42Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,678m2
43Phá dỡ phần cong thanh bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
44Bê tông lanh tô, thanh bê tông, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3557m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh bê tông ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thanh bê tông chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119100m2
47Trát lanh tô, thanh bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1888m2
48Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V708,811m2
49Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2105m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1202m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0102m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V750,12m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,9312m2
54Gia công thép khung mái kính thép hộp 40x80x1,1(2,03kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088tấn
55Lắp dựng thép khung mái kính thép hộp 40x80x1,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088tấn
56Sơn tĩnh điện thép khung mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8664m2
57Lắp đặt tấm lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,932m2
58Làm mới mái kính cường lực dày 10mm khung sắt hộp sảnh phía sau công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m2
59Phù điêu Hạc sảnh tròn cắt CNCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V52,74m2
61Lan can cầu thang INOX mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,74m2
62Trụ cầu thang INOX mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
63Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V322,1402m2
64Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V322,1402m2
65Sơn trần thạch cao giật cấp trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V322,1402m2
66Ốp gỗ nội thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V109,039
67Tháo dỡ gạch lát nền WCMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9063m2
68Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo Chương V43,77m2
69Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9063m2
70Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,77m2
71Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3694m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
73Ván khuôn thép, khung xương, tấm đan chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0896m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,865m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,85m2
B NHÀ LÀM VIỆC KHỐI HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1586m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0972m3
3Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 + 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,1595m2
4Băn láng mái nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,434m2
5Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 2+3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5577m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2 + 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,56m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1441100m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,237m2
9Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0526m2
10Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,709m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,336m2
12Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,9393m2
13Tháo dỡ cửa + vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V111,0902m2
14Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
15Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,472m3
16Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9121m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6068m3
18Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8168m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1112m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4584m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1701100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, thanh bê tông chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V62,04m2
31Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,477m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m2
33Cửa đi mở quay 4 cánh, 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
34Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
35Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m2
36Vách kính khuôn nhôm hệ việt phápMô tả kỹ thuật theo Chương V22,477m2
37Hoa sắt cửa sổ rỗng 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m2
38Sơn lại hoa sắt cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,1081m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,052m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,33m2
42Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4(2,198kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,281m2
45Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7646100m2
46Lắp đặt lưới chắn rác trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Phễu thu nước trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,813100m
49Lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
50Măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Cút nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,237m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 > 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V183,016m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 > 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V366,636m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 > 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6644m2
56Trát trần, vữa XM mác 75 > 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,584m2
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,751m2
58Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 > 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,252m2
59Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600mm tầng 2 + 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,1934m2
60Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5044m2
61Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,6m2
62Thi công trần WC tôn + khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5044m2
63Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0526m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,237m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V950,9685m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,966m2
67Lát đá Granit bậc tam cấp tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
68Vệ sinh lại bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6013m2
69Lắp đặt tấm lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,392m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,0528m2
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
75Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
76Đèn led panel âm trần công suất 40W, kích thước 300x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
77Đèn led âm trần DOWNLIGHT 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
78Đèn mâm pha lê led vuông, gắn trần KT 600x600xH310 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
79Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
80Đèn trang trí gắn tường led 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Công tắc đơn + Mặt, đếMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
83Công tắc đôi + Mặt, đếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Công tắc xoay chiều + Mặt, đếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
86Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền 6 thiết bị chống nước có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
89Hộp điện phòng 2-4MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
90Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cuộn
91Đinh vít 3cm + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.290cái
92Đinh vít 5 cm + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
93Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
94Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
95Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
96Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V276m
97Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
101Tê PPR-PN10 d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Tê PPR-PN10 d=40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Cút PPR-PN10 d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Cút PPR-PN10 d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
105Cút PPR-PN10 d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
106Cút PPR-PN10 1 đầu ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
107Côn chuyển PPR-PN10 d=40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Măng sông PPR-PN10 d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Măng sông PPR-PN10 d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
110Măng sông PPR-PN10 d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Măng sông 1 đầu ren d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Măng sông 1 đầu ren d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Măng sông 1 đầu ren d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Van góc + Rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
122Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
131Lăp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
132Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Côn chuyển nhựa d=110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Côn chuyển nhựa d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Côn chuyển nhựa d=60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Măng sông d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Măng sông d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
143Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
144Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H; H=18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
145Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257290367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51458E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.069.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng32
2 Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt uốn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
7 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy vận thăng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy biến thế hàn xoay chiều Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->