Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ QUANG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:04:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57071E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2989 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2016 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8707 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2742 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 20,3772 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1651 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,533 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3863 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2783 | tấn |
| 10 | Mua và lắp đặt bu lông chôn sẵn chân cột (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | bộ |
| 11 | Mua và lắp đặt đai thép cố định bu lông chôn sẵn trong móng | Theo yêu cầu của HSTK | 169,4858 | kg |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9632 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7376 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4534 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,926 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2084 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,126 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,2967 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 145,8149 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,6614 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0167 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0167 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 168,4232 | m2 |
| 24 | Mua bu lông liên kết đầu cột (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | bộ |
| 25 | Mua bu lông liên kết đầu cột (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 26 | Gia công dầm kèo | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5196 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm kèo | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5196 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 86,1525 | m2 |
| 29 | Mua bu lông liên kết đỉnh kèo (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 30 | Mua bu lông liên kết giằng kèo (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 31 | Gia công thanh giằng đỉnh cột và giằng dầm khung | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5562 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh giằng dầm khung và đỉnh cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5562 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 79,7552 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 43,0998 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1181 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6079 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4644 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1084 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 233,2784 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 281,6456 | m2 |
| 41 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,352 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 129,36 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 129,36 | m2 |
| 44 | Mua cửa sắt xếp bịt lá tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 36,58 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu của HSTK | 36,58 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,513 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0539 | tấn |
| 49 | Gia công giằng khung gia cường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6124 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0539 | tấn |
| 51 | Ti ren liên kết xà gồ ( ti ren D12 kl 0,68kg/1m) | Theo yêu cầu của HSTK | 54,4 | kg |
| 52 | Đai ốc chống xoay liên kết ti ren và xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 407,8856 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn 3 lớp chống nắng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0887 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3033 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp mái | Theo yêu cầu của HSTK | 63,63 | m |
| 57 | Sản xuất lắp dưng máng thu nước bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 65,88 | md |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 281,6456 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 272,912 | m2 |
| 60 | Sơn 2 chống thấm 2 chiều CT-11A | Theo yêu cầu của HSTK | 416 | m2 |
| 61 | Sơn 1 lớp phủ đệm TN-A | Theo yêu cầu của HSTK | 416 | m2 |
| 62 | Sơn 2 lớp sân thể thao đa năng CT-08 | Theo yêu cầu của HSTK | 165,624 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2296 | m2 |
| 64 | Trụ lưới cầu lông di động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 65 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 66 | Ghế trọng tài | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3834 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3834 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2171 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6512 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn cao áp có chao chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compac | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Hộp 120x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| 7 | Mua tủ điện 450x350x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cap PVC600v-2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 226 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 154 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 275 | m |
| 18 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 20 | Sư ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cọc |
| 22 | Đào mương, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 23,232 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 23,232 | m3 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57071E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đào | Có công suất phù hợp với gói thầu, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi