Gói thầu: Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí BVMT công trình: Mở rộng nghĩa trang xóm Tân Bình xã An Khánh huyện Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí BVMT công trình: Mở rộng nghĩa trang xóm Tân Bình xã An Khánh huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của Công ty than Khánh Hoà - VVMI (hỗ trợ kinh phí bồi thường GPMB và xây dựng tối thiểu: 3.000 triệu đồng); Vốn cấp quyền sử dụng đất phân cấp cho xãvốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:04:00 đến ngày 2021-08-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,781,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Trình độ: Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cổng tường rào + Nhà quản trang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông, đường nội bộ và rãnh thoát nước: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư kỹ thuật trắc địa - Bản đồ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Trình độ: Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cổng tường rào + Nhà quản trang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông, đường nội bộ và rãnh thoát nước: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư kỹ thuật trắc địa - Bản đồ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô (xe ô tô có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô (xe ô tô có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9128 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9128 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2624 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0567 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8585 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9583 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0455 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5017 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3425 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6775 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m2 |
| 20 | Cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,627 | kg |
| 21 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4025 | 1m2 |
| 23 | Bộ khóa + bản lề, bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ chữ biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3248 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6167 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0073 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6598 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7878 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8366 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7173 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,7318 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6656 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,3974 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9801 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1221 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1929 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1297 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5477 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0478 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9612 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4265 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8009 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2292 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4031 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5904 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,35 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,883 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,992 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,992 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,47 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,35 | m2 |
| 37 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,979 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 39 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,715 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8385 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | m2 |
| 43 | Khung xương trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5632 | kg |
| 44 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | md |
| 45 | Lắp đặt trần tôn màu sáng dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,54 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | 100m2 |
| 50 | Cửa sổ cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 51 | Cửa đi cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9213 | Kg |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 65 | Tủ điện tổng 300x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Xà sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 68 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 69 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | 1m3 |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm, loại cột T8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 76 | Kẹp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 95 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m khoan |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Máy bơm nước sinh hoạt, cs 750W (bao gồm giá máy, phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Đế nổi+mặt ổ cắm+gen luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3554 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,26 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2067 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4352 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5434 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1155 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,16 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6241 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6241 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4278 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0712 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6661 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8014 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8636 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,5 | m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | kg |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4146 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 18 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Trình độ: Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cổng tường rào + Nhà quản trang | 1 | + Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông, đường nội bộ và rãnh thoát nước: | 2 | + Trình độ: Là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán: | 1 | + Trình độ: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ đo đạc định vị | 1 | + Trình độ: Là kỹ sư kỹ thuật trắc địa - Bản đồ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô (xe ô tô có gắn cẩu) | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 2 |
| 14 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt đông tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi