Gói thầu: Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí BVMT công trình: Mở rộng nghĩa trang xóm Tân Bình xã An Khánh huyện Đại Từ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787446-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Khánh
Tên gói thầu Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí BVMT công trình: Mở rộng nghĩa trang xóm Tân Bình xã An Khánh huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20210784759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của Công ty than Khánh Hoà - VVMI (hỗ trợ kinh phí bồi thường GPMB và xây dựng tối thiểu: 3.000 triệu đồng); Vốn cấp quyền sử dụng đất phân cấp cho xãvốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:04:00 đến ngày 2021-08-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,781,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Trình độ: Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cổng tường rào + Nhà quản trang
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông, đường nội bộ và rãnh thoát nước:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư kỹ thuật trắc địa - Bản đồ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Trình độ: Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cổng tường rào + Nhà quản trang
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông, đường nội bộ và rãnh thoát nước:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư kỹ thuật trắc địa - Bản đồ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô (xe ô tô có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô (xe ô tô có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,9128100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,9128100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,2624100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,2624100m3/1km
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0567100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2902m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8585m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9583m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0455m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5017m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,72m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3425m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,6775m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,76m2
20Cánh cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V285,627kg
21Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,40251m2
23Bộ khóa + bản lề, bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bộ chữ biển tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7314100m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3248m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6167m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0073m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6598m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7878m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8366m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7173m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V320,7318m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6656m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,3974m2
C HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9801100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1221m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2438tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m3
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1929m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6278m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1297m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5477m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0478m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9612m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4265m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9593100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5826tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8009m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2292m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4031m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5904m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V233,35m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,883m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,28m
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,992m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V19,992m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,47m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,35m2
37Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,979m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
39Lát gạch xi măng, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8048m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,715m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8385m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,39m2
43Khung xương trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V135,5632kg
44Phào trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V79,6md
45Lắp đặt trần tôn màu sáng dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,54m2
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,81m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9211100m2
50Cửa sổ cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
51Cửa đi cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,46m2
52Hoa sắt cửa sổ inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9213Kg
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
55Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
65Tủ điện tổng 300x250x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Xà sứ đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
68Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
69Mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1441m3
73Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m3
75Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm, loại cột T8AMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
76Kẹp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
77Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
79Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
81Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
95Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V351m khoan
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
99Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
100Máy bơm nước sinh hoạt, cs 750W (bao gồm giá máy, phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Đế nổi+mặt ổ cắm+gen luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3554100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3128100m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,26m3
4Cắt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
6Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m2
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6112100m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2067m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4352m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1256100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5434tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V29,1155m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2731cấu kiện
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V342,16m2
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6241100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7671100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6241100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4278100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4278100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0712100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6661100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V239,8014m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8636100m2
10Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V324,5m
11Nhựa đường chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V84,37kg
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4146100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465100m3
18Xây cống, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
21Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Trình độ: Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công cổng tường rào + Nhà quản trang 1 + Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông, đường nội bộ và rãnh thoát nước: 2 + Trình độ: Là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực)42
4 Cán bộ phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán: 1 + Trình độ: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.42
5 Cán bộ đo đạc định vị 1 + Trình độ: Là kỹ sư kỹ thuật trắc địa - Bản đồ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.42
6 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 04 năm trở lên.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)1
2 Máy đào Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)2
3 Máy ủi Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)1
4 Ô tô tự đổ Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)4
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)3
6 Máy đầm dùi Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)2
7 Máy hàn điện Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)2
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)3
9 Máy trộn vữa Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)3
10 Máy cắt gạch đá Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)3
11 Máy đầm bàn Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)2
12 Cần trục ô tô (xe ô tô có gắn cẩu) Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)1
13 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)2
14 Máy cắt khe bê tông Còn hoạt đông  tốt, sẵn sang  huy động để phục vụ thi công cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chưng  minh thiết bị theo yêu cầu tại phần ghi chú sau Biểu mẫu số 04B trong HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->