Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:58:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,861,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính gốc =60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc =80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Ủi hoang nền đường mỗi bên 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.159,24 | m2 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,878 | m3 |
| 5 | Đào móng cống đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,0993 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,4795 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,3448 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,419 | m3 |
| 9 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,9397 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,9397 | m3 |
| 11 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,13 | m2 |
| 12 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,13 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,13 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 bó vỉa chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,6888 | m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4864 | m3 |
| 17 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất trụ biển báo đơn 3030 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6432 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,5 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,5 | m |
| 4 | Đào đất hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,9189 | m3 |
| 5 | Đào đất móng gối cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5632 | m3 |
| 6 | Đắp lưng cống đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,0954 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,8235 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,676 | m3 |
| 11 | Khối lượng ván khuôn thép gối cống D800 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,592 | m2 |
| 12 | Khối lượng thép gối cống D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,004 | kg |
| 13 | Khối lượng thép gối cống D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,02 | kg |
| 14 | Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,904 | m3 |
| 15 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 16 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2.5m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 18 | Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 19 | Mua joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cống D600 hoàn trả địa phương L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 21 | Tháo dỡ cống D600 hoàn trả địa phương L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Mua cống D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,5 | m |
| 23 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 4m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 3m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 2.5m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 2m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 1m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 28 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | mối nối |
| 29 | Mua joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,264 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,6896 | m2 |
| 32 | Cốt thép hố ga đổ tại chổ (D=8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,08 | kg |
| 33 | Cốt thép hố ga đổ tại chổ (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400,12 | kg |
| 34 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 (đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,31 | m3 |
| 35 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M250 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,513 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,416 | m2 |
| 37 | Cốt thép đan hố ga (D=6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,518 | kg |
| 38 | Cốt thép đan hố ga (D=8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,71 | kg |
| 39 | Cốt thép đan hố ga (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,455 | kg |
| 40 | Cốt thép đan hố ga (D=12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,536 | kg |
| 41 | Cốt thép đan hố ga (D=16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,725 | kg |
| 42 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga (V30-3mm mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,912 | kg |
| 43 | Gia công cốt thép lưới chắn rác R, thép bản -30x4 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,797 | kg |
| 44 | Mua bộ đan thép và phểu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 45 | Lắp đặt đan trọng lượng >50kg (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 46 | Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Mua ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m |
| 48 | Phá dỡ bê tông tường hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | kg |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6564 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi