Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800806-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210773804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:58:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,861,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đào gốc cây đường kính gốc =60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3gốc cây
2Đào gốc cây đường kính gốc =80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc cây
3Ủi hoang nền đường mỗi bên 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.159,24m2
4Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V421,878m3
5Đào móng cống đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V352,0993m3
6Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V599,4795m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,3448m3
8Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,419m3
9Khối lượng mua sỏi đỏ khối rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V719,9397m3
10Vận chuyển sỏi đỏ khối rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V719,9397m3
11Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.832,13m2
12Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.832,13m2
13Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.832,13m2
14Bê tông lót móng đá 4x6 bó vỉa chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7128m3
15Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V321,6888m2
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,4864m3
17Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Sản xuất trụ biển báo đơn 3030Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6432tấn
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V502,5m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V502,5m
4Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V609,9189m3
5Đào đất móng gối cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5632m3
6Đắp lưng cống đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V394,0954m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,8235m3
8Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8128m3
9Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,632m2
10Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,676m3
11Khối lượng ván khuôn thép gối cống D800 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V232,592m2
12Khối lượng thép gối cống D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,004kg
13Khối lượng thép gối cống D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V824,02kg
14Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,904m3
15Mua cống D600, H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2.5m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
17Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
18Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
19Mua joint cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Tháo dỡ cống D600 hoàn trả địa phương L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
21Tháo dỡ cống D600 hoàn trả địa phương L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
22Mua cống D800, H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,5m
23Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 4m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V99đoạn ống
24Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
25Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 2.5m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
26Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
27Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 1m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
28Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V86mối nối
29Mua joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
30Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,264m3
31Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V457,6896m2
32Cốt thép hố ga đổ tại chổ (D=8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,08kg
33Cốt thép hố ga đổ tại chổ (D=10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400,12kg
34Bê tông hố ga đá 1x2 M250 (đổ tại chổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,31m3
35Bê tông đan hố ga đá 1x2 M250 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,513m3
36Ván khuôn thép đanMô tả kỹ thuật theo Chương V92,416m2
37Cốt thép đan hố ga (D=6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,518kg
38Cốt thép đan hố ga (D=8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,71kg
39Cốt thép đan hố ga (D=10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V581,455kg
40Cốt thép đan hố ga (D=12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,536kg
41Cốt thép đan hố ga (D=16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,725kg
42Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga (V30-3mm mã kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,912kg
43Gia công cốt thép lưới chắn rác R, thép bản -30x4 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,797kg
44Mua bộ đan thép và phểu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
45Lắp đặt đan trọng lượng >50kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
46Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
47Mua ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m
48Phá dỡ bê tông tường hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Sản xuất khung rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V31,76kg
3Sơn phản quang khung rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Ván khuôn chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
6Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
7Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
8Dán phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6564m2
9Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V483m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.725.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->