Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Học viện hành chính Quốc gia tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 10:17:00 đến ngày 2021-08-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,859,642,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng), có giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng lĩnh vực còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng muc công trình chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoăc xây dựng cầu đường.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc thuộc lĩnh vực xây dựng;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang hoặc xe cần cẩu có gắn gầu hoặc xe nâng người làm việc trên cao.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 10 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu (Cần trục ô tô)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo dòng rò và đồng hồ đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NGẦM HÓA ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 2 | Thu hồi dây cáp điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,52 | 100m |
| 3 | Thu hồi trụ BTLT cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | trụ |
| 4 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II : | Theo hồ sơ thiết kế | 125,496 | m³ |
| 5 | Đào đất mương cáp hầm cáp, đất cấp II : | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m³ |
| 7 | Đổ lớp cát san lấp đầm chặt mương cáp (K=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,028 | 100m³ |
| 8 | Kết cấu đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | m |
| 10 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m³ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,88 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa Ø16x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cọc |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi trụ trang trí cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Trụ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn pha 17m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn pha 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn pha 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ trang trí cao 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Trụ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ dẫn lối cao 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cần lắp đèn pha 360W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cần lắp đèn pha 200W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cần lắp đèn pha 50W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led 360W | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 1P+N 6A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt domino 6P-20A 600V | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Đầu |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đầu cose đồng 2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 456 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đầu cose đồng 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đầu cose đồng 10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | Cái |
| 20 | Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | trụ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển tắt mở | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tủ |
| 22 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II : | Theo hồ sơ thiết kế | 61,88 | m³ |
| 23 | Đổ lớp cát san lấp đầm chặt mương cáp (K=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m³ |
| 24 | Kết cấu đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | m3 |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 213 | m |
| 26 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m³ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt HDPE D65/50x1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D58 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Thang máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 3x2,5 mm² - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 7,91 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa Ø16x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cọc |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cáp trần C25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 297 | m |
| 35 | Đào đất móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m đất cấp III: | Theo hồ sơ thiết kế | 8,196 | m³ |
| 36 | Đào đất móng trụ rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 37 | Đào đất móng trụ rộng 1m đất cấp III: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 38 | Bê tông lót M150 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m³ |
| 39 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | m³ |
| 41 | Boulon móng trụ M30x1400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Boulon móng trụ M24x650 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 43 | Boulon móng trụ M24x1200 (4 cây/ bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Boulon móng trụ M24x1200 (12 cây/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Boulon móng trụ M10x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m² |
| 47 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng), có giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng lĩnh vực còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng muc công trình chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoăc xây dựng cầu đường.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc thuộc lĩnh vực xây dựng;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe thang hoặc xe cần cẩu có gắn gầu hoặc xe nâng người làm việc trên cao.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | Chiều cao nâng ≥ 10 m | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu (Cần trục ô tô)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 3 tấn | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo dòng rò và đồng hồ đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | - | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn hoặc đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng) | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi