Gói thầu: Trung tu, sửa chữa các thiết bị cơ giới năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Trung tu, sửa chữa các thiết bị cơ giới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:41:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.143.535.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và có ít nhất 01 Hợp đồng bảo dưỡng sửa chữa các loại xe cơ giới trong các nhà máy công nghiệp, nhà máy điện, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng tương ứng với các Phần nhà thầu tham gia chào hàng như quy định nêu trên). –Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. – Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. – Nhà thầu phải cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự và phải cung cấp biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh. – Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.932.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mới bố thắng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 2 | Thay mới hệ thống ống thủy lực nâng hạ | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng động cơ+ Thay Secmengt.+ Xoáy Supap.+ Thay cao su Supap.+ Thay Joint máy.+ Cân heo, péc.+ Thay lọc nhớt.+ Thay lọc dầu tinh.+ Thay lọc dầu thô.+ Vệ sinh két nước, thay nước làm mát.+ Thay ống nước làm mát trên dưới.+ Thay dây curoa.+ Vệ sinh, thay than củ đề.+ Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát.+ Bảo dưỡng bơm hơi.+ Bảo dưỡng bơm nước trộn.+ Vệ sinh động cơ, buồng đốt. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 4 | Phục hồi hệ thống hơi thắng (hơi lên yếu) | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Thay mới Ắc + bạc nâng hạ | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 6 | Thay mới phốt ty nâng hạ, ty lái, ty ngã gầu | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 7 | Phục hồi hệ thống dây điện, đồng hồ báo | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 8 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 9 | Đại tu hộp số thủy lực+ Thay mới Các bạc đạn cốt số+ Thay mới Dây số+ Thay mới Bạc đạn chữ thập+ Thay mới Lá đồng+ Thay mới Lá thép+ Thay mới Phốt đầu đuôi hộp số+ Thay mới Nhớt hộp số+ Phục hồi Bơm chia nhớt+ Phục hồi Bơm thủy lực+ Phục hồi Bộ biến mô+ Thay mới Bộ phốt làm kín+ Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến hộp số + Lắp ráp hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Thay mới Ắc, bạc đạn lái | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 11 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Đại tu động cơ-Thay mới:+ Miễng cốt máy+ Miễng dên+ Canh cốt máy+ Bạc cam+ Axe piston+ Bạc đuôi dên+ Secmengt+ Chemise+ Supap+ Cao su Supap+ Joint MÁY+ Feuture đầu đuôi cốt máy+ Lọc nhớt+ Lọc dầu tinh+ Lọc dầu thô+ Lọc gió+ Nước xanh+ Dây curoa máy+ Đầu béc kim phun+ Ống nước trên dưới+ Nhớt máy+ Chổi than mô tơ đề+ Chổi than mô tô máy phát-Gia công phục hổi+ Turoa+ Két nước+ Bơm hơi+ Bơm nước+ Bơm cao áp+ Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến động cơ+ Lắp đặt hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 13 | Đại tu hộp số thủy lực+ Thay mới Các bạc đạn cốt số+ Thay mới Dây số+ Thay mới Bạc đạn chữ thập+ Thay mới Lá đồng+ Thay mới Lá thép+ Thay mới Phốt đầu đuôi hộp số+ Thay mới Nhớt hộp số+ Phục hồi Bơm chia nhớt+ Phục hồi Bơm thủy lực+ Phục hồi Bộ biến mô+ Thay mới Bộ phốt làm kín+ Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến hộp số + Lắp ráp hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 14 | Thay mới Ắc + bạc lót ty nâng hạ | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 15 | Thay mới hệ thống ống thủy lực | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 16 | Thay mới kính trước + ron kính | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 17 | Thay mới gương chiếu hậu 2 bên | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 18 | Phục hồi hệ thống dây điện | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Thay mới hệ thống đèn chiếu sáng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Thay mới bình ắc quy 12V-100Ah | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 22 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 23 | Thay mới Ắc + bạc LonKing LG843 | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 24 | Thay mới két nước làm mát | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 25 | Bảo trì động cơ+ Thay Secmengt.+ Xoáy Supap.+ Thay cao su Supap.+ Thay Joint máy.+ Cân heo, péc.+ Thay lọc nhớt.+ Thay lọc dầu tinh.+ Thay lọc dầu thô.+ Thay lọc gió.+ Thay ống nước làm mát trên dưới.+ Thay dây curoa.+ Vệ sinh, thay than củ đề.+ Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát.+ Bảo dưỡng bơm hơi.+ Bảo dưỡng bơm nước trộn.+ Vệ sinh động cơ, buồng đốt.+ Phục hồi bơm nhớt.+ Phục hồi bơm nước trộn.+ Phục hồi Turbo tăng áp. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 26 | Bảo trì hộp số thủy lực+ Thay bạc đạn.+ Thay lá côn thép.+ Thay lá côn đồng.+ Thay phốt chặn nhớt.+ Vệ sinh hộp số, bơm thủy lực.+ Thay lọc nhớt thủy lực.+ Thay phốt làm kín các đầu láp. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay mới hệ thống ống thủy lực | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 28 | Thay mới Kính trước + ron kính | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 29 | Thay mới Gương chiếu hậu 2 bên | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 30 | Thay mới Ắc, bạc đạn chén cổ | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 31 | Thay mới Phốt ty ngã gầu xúc, nâng hạ gầu, ty lái | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 32 | Phục hồi hệ thống dây điện, đồng hồ báo | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 33 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 34 | Thay mới bố thắng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 4 | |
| 35 | Thay mới hệ thống đèn chiếu sáng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 36 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 37 | Đại tu động cơ-Thay mới:+ Miễng cốt máy+ Miễng dên+ Canh cốt máy+ Bạc cam+ Axe piston+ Bạc đuôi dên+ Secmengt+ Chemise+ Supap+ Cao su Supap+ Joint MÁY+ Feuture đầu đuôi cốt máy+ Lọc nhớt+ Lọc dầu tinh+ Lọc dầu thô+ Lọc gió+ Nước xanh+ Dây curoa máy+ Đầu béc kim phun+ Ống nước trên dưới+ Nhớt máy+ Chổi than mô tơ đề+ Chổi than mô tô máy phát-Gia công phục hổi:+ Turoa+ Két nước+ Bơm hơi+ Bơm nước+ Bơm cao áp+ Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến động cơ+ Lắp đặt hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 38 | Đại tu hộp số chạy+ Thay mới Bạc đạn cốt số+ Thay mới Đầu rotuynl+ Thay mới Dây số+ Thay mới Bạc đạn chữ thập + Thay mới Bộ trích công suất PTO+ Thay mới Lá côn+ Thay mới Mâm ép+ Thay mới Phốt đầu đuôi hộp số+ Thay mới Nhớt hộp số+ Thay mới Bộ trợ lực hơi đẩy số, chuyển tần + Phục hồi Bộ trợ lực côn+ Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến hộp số+ Lắp ráp hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 39 | Phục hồi nhíp | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 40 | Đồng cabine + thùng xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 41 | Sơn toàn bộ xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 42 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 43 | Bảo dưỡng động cơ+ Thay Secmengt.+ Xoáy Supap.+ Thay cao su Supap.+ Thay Joint máy.+ Cân heo, péc.+ Thay lọc nhớt.+ Thay lọc dầu tinh.+ Thay lọc dầu thô.+ Vệ sinh két nước, thay nước làm mát.+ Thay ống nước làm mát trên dưới.+ Thay dây curoa.+ Vệ sinh, thay than củ đề.+ Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát.+ Bảo dưỡng bơm hơi.+ bảo dưỡng bơm nước trộn.+ Vệ sinh động cơ, buồng đốt. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 44 | Bảo dưỡng hộp số chạy+ Thay các đầu rô tuyn+ Thay mới Bạc đạn.+ Phục hồi Càng cua.+ Thay mới Phốt hộp số.+ Thay mới Dây số.+ Thay mới Mâm ép. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 45 | Thay mới bộ nhông chuyền từ hộp số ra bơm | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 46 | Thay mới nhíp sau | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 47 | Đồng cabine + khung xe + bồn xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 48 | Sơn Cabine + khung xe + bồn xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 49 | Sơn chống rỉ sét bồn | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Thay mới hệ thống ống, van tưới | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 51 | Thay mới bình ắc quy 12V-100AH | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 52 | Bảo dưỡng 4 chân chạy | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 53 | Phục hồi hệ thống điện | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 54 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 55 | Thay mới lọc nhớt | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Thay mới lọc dầu tinh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Thay mới lọc dầu thô | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 58 | Thay mới lọc gió | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 59 | Thay mới dây curoa máy | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Sợi | 3 | |
| 60 | Bảo trì, bảo dưỡng động cơ + Thay Secmengt.+ Xoáy Supap.+ Thay cao su Supap.+ Thay Joint máy.+ Cân heo, péc.+ Vệ sinh két nước, thay nước làm mát.+ Thay ống nước làm mát trên dưới.+ Vệ sinh, thay than củ đề.+ Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát.+ Bảo dưỡng bơm hơi.+ Bảo dưỡng bơm nước trộn.+ Vệ sinh động cơ, buồng đốt. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 61 | Thay mới ly hợp | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 62 | Thay mới hệ thống lạnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 63 | Canh cầu sau | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 64 | Phục hồi thanh giằng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 65 | Thay mới dây số | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 66 | Phục hồi hệ thống điện | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 67 | Phục hồi hệ thống tay lái | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 68 | Làm đồng cabine + thùng xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 69 | Sơn mới toàn bộ xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 70 | Thay mới bơm nước Diesel tưới đường 5.5 Hp | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 71 | Thay mới gương chiếu hậu | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 72 | Phục hồi hệ thống thắng xì hơi, hơi yếu | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 73 | Thay mới hệ thống ống tưới nước | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 74 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 75 | Bảo trì động cơ chính có hiện tượng nóng nước+ Thay Secmengt.+ Xoáy Supap.+ Thay cao su Supap.+ Thay Joint máy.+ Cân heo, péc.+ Vệ sinh két nước, thay nước làm mát.+ Thay ống nước làm mát trên dưới.+ Vệ sinh, thay than củ đề.+ Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát.+ Bảo dưỡng bơm hơi.+ Bảo dưỡng bơm nước trộn.+ Vệ sinh động cơ, buồng đốt.+ Thay lọc dầu.+ Thay lọc nhớt.+ Thay lọc gió.+ Thay dây curoa.+ Vệ sinh sương hàn.+ Bảo dưỡng turbo. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 76 | Bảo trì động cơ phụ có hiện tượng đổ khói+ Thay Secmengt.+ Xoáy Supap.+ Thay cao su Supap.+ Thay Joint máy.+ Cân heo, péc.+ Vệ sinh két nước, thay nước làm mát.+ Thay ống nước làm mát trên dưới.+ Vệ sinh, thay than củ đề.+ Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát.+ Bảo dưỡng bơm hơi.+ Bảo dưỡng bơm nước trộn.+ Vệ sinh động cơ, buồng đốt.+ Thay lọc dầu.+ Thay lọc nhớt.+ Thay lọc gió.+ Thay dây curoa.+ Vệ sinh sương hàn.+ Thay dây curoa kéo bơm chân không. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Bảo dưỡng bơm hút chân không | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 78 | Bảo dưỡng hệ thống thắng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 79 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 80 | Thay mới hệ thống đèn chiếu sáng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 81 | Thay mới ly hợp hộp số | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 82 | Thay mới kết nối trục các đăng | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 83 | Thay mới bình ắc quy 100 AM | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 84 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 85 | Đồng cabine + khung gầm + thùng xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 86 | Sơn toàn bộ xe | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 87 | Phục hồi hệ thống tay lái | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 88 | Thay mới cao su quá tải cầu sau | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 89 | Thay mới cao su thanh dằn cầu sau | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 90 | Thay mới kính mo trước | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 91 | Thay mới ổ khóa cửa | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 92 | Thay mới công tắc khởi động động cơ | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 93 | Thay mới nhíp trước sau | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 94 | Phục hồi dàn lừa số | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 95 | Thay mới cóc ben | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Cái | 1 | |
| 96 | Thay mới chữ A | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 97 | Công tháo ráp hoàn chỉnh | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 98 | - Tháo dỡ, kiểm tra, vệ sinh sạch bề mặt, hàn gia cố các liên kết kết cấu thép khung bàn cân hiện hữu tiến hành sơn theo quy cách mục 12 cho cả 03 Modul.- Thực hiện kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của cáp nguồn và các đường truyền tín hiệu | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Gói | 1 | |
| 99 | Thay Bulong liên kết (M30X150) | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 100 | - Gia cố trên bề mặt bàn cân 3x18m bằng cách ốp chồng lên mặt cân cũ 6 tấm thép (kích thước 1.5mx6m) bao gồm: công lắp đặt, chi phí nhân công, phí vận chuyển- Vật liệu: Thép tấm SS400- Độ dày:12mm | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bàn | 1 | |
| 101 | Hộp nối phối hợp trở khángHãng sản xuất: MK CELLS-USA | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 102 | Cáp nguồn cho đèn led hiển thị (Cu/XLPE/PVC, 3core 2.5mm) | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Mét | 20 | |
| 103 | Cáp tín hiệu cho load cell và đầu cân (Vỏ làm bằng thép không gỉ, 2 lớp bảo vệ chống nhiễu từ, đường kín dây tín hiệu 9mm, cáp chuyên dụng phù hợp với tín hiệu loadcell và đầu cân | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Mét | 20 | |
| 104 | Phụ kiện:-Ống mạ kẽm D21, co nối-Dây tiếp địa-Đầu cos, dây rút | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Gói | 1 | |
| 105 | Sơn mới bàn cân 3x18m (1 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn phủ và 1 lớp sơn màu) | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 106 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết gốc ALKYD màu xám hoặc đỏ (92m2) | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Thùng 16Kg | 1 | |
| 107 | Sơn phủ SƠN Bạch Tuyết màu xanh Yamaha (33m2) | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Thùng 16Kg | 0,5 | |
| 108 | SƠN ALKYD Bạch Tuyết màu vàng cam 544 (4m2) | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Thùng 3Kg | 0,5 | |
| 109 | Kiềm định cân xe tải 80 tấn- Bao gồm phí cấp phép kiểm định cân 80 tấn - Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển qua chuẩn để canh chỉnh cân - Bao gồm phí nhân viên kỹ thuật để hỗ trợ hiệu chỉnh cân theo đúng theo yêu cầu của kiểm định viên - Bao gồm chi phí đi lại của kiểm định viên và nhân viên kỹ thuật Ghi chú: Nhà thầu có chức năng thực hiện dịch vụ kiểm định hoặc thuê đơn vị thực hiện dịch vụ kiểm định theo mục yêu cầu này. | Đính kèm theo chương V Phần 2 E-HSMT | Trạm | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.143535E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.143.535.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và có ít nhất 01 Hợp đồng bảo dưỡng sửa chữa các loại xe cơ giới trong các nhà máy công nghiệp, nhà máy điện, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng tương ứng với các Phần nhà thầu tham gia chào hàng như quy định nêu trên). –Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. – Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. – Nhà thầu phải cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự và phải cung cấp biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh. – Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.932.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi