Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:44:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,035,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Non-Functionalized Silica microspheres 0.3µm | Mỹ hoặc tương đương | 2 | Lọ 1,5 g | Mật độ hạt 2g/cc, độ tinh khiết > 99.8% | |
| 2 | Non-Functionalized Silica microspheres 0.4µm | Mỹ hoặc tương đương | 2 | Lọ 1,5 g | Mật độ hạt 2g/cc, độ tinh khiết > 99.8% | |
| 3 | Poly (ethylene glycol) diacrylate | Đức hoặc tương đương | 2 | chai 500 mL | Mn =250, độ dẫn điện >103 S/m, > 500 m2/g | |
| 4 | 3M FC-40 | Đức hoặc tương đương | 2 | chai 250 mL | Độ tinh khiết 99,99% | |
| 5 | BOE (Buffered Oxide Etchant) | Đức hoặc tương đương | 4 | chai 1 L | Tỷ lệ thành phần 10:1 | |
| 6 | Glucuronidase beta antibody (Alexa Fluor 594) | Đức hoặc tương đương | 2 | lọ 5 mL | Độ tinh khiết 99,99 %, dùng đo huỳnh quang | |
| 7 | Glucuronidase beta antibody (Alexa Fluor 488) | Đức hoặc tương đương | 1 | lọ 5 mL | Độ tinh khiết 99,9%, dùng đo huỳnh quang | |
| 8 | Melanoma Antigen (MELA) Protein | Mỹ hoặc tương đương | 1 | lọ 5 mL | Độ tinh khiết 99,99% | |
| 9 | 1-Ethyl-3-(3-dimethylaminopropyl)-carbodiimide (EDC, A10807, Alfa Aesar) | Đức hoặc tương đương | 1 | lọ 25 g | Độ tinh khiết >98% | |
| 10 | N-hydroxysuccinimide (NHS) | Đức hoặc tương đương | 2 | lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 99,0% | |
| 11 | 2-(N-morpholino) ethanesulfonic acid | Đức hoặc tương đương | 2 | lọ 250 g | Độ tinh khiết ≥ 99,0% | |
| 12 | Phosphate Buffered Saline | Đức hoặc tương đương | 2 | túi 10 kg | Dạng bột | |
| 13 | TWEEN® 20 | Đức hoặc tương đương | 3 | chai 5 L | Dung dịch nhớt nuôi cấy tế bào | |
| 14 | Bột nano bạc | Đức hoặc tương đương | 2 | lọ 5g | Dạng bột, kích thước | |
| 15 | Dung dịch vàng nano, 15 nm | Đức hoặc tương đương | 2 | lọ 100 mL | tinh khiết > 99,9%, nồng độ 50 mg/mL | |
| 16 | Dung dịch vàng nano, 50 nm | Đức hoặc tương đương | 3 | lọ 100 mL | tinh khiết > 99,9%, nồng độ 50 mg/mL | |
| 17 | Ethanol 95% | Đức hoặc tương đương | 5 | chai 1 L | Sử dụng cho phân tử sinh học, Độ tinh khiết 95% | |
| 18 | Chai thủy tinh | Đức hoặc tương đương | 1 | cái | Thể tích 1000 mL | |
| 19 | Chai thủy tinh | Đức hoặc tương đương | 5 | cái | Thể tích 250 mL | |
| 20 | Chai thủy tinh | Đức hoặc tương đương | 5 | cái | Thể tích 100 mL | |
| 21 | Thìa thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 5 | cái | L = 15 cm, d = 1cm | |
| 22 | Cốc thủy tinh 100 ml | Đức hoặc tương đương | 8 | cái | Thể tích 100 mL | |
| 23 | Cốc thủy tinh 50 ml | Đức hoặc tương đương | 25 | cái | Thể tích 50 mL | |
| 24 | Cốc thủy tinh 25 ml | Đức hoặc tương đương | 3 | cái | Thể tích 25 mL | |
| 25 | Bình định mức 1000 ml | Đức hoặc tương đương | 6 | cái | Thể tích 1000 mL | |
| 26 | Bình định mức 100 ml | Đức hoặc tương đương | 6 | cái | Thể tích 100 mL | |
| 27 | Bình định mức 10 ml | Đức hoặc tương đương | 2 | cái | Thể tích 10 mL | |
| 28 | Đũa thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | cái | 10 x 400 nm | |
| 29 | Pipet thủy tinh 25 ml | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái | Thể tích 25 mL, vạch chia 0,1 mL | |
| 30 | Pipet thủy tinh 10 ml | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái | Thể tích 10 mL, vạch chia 0,1 mL | |
| 31 | Pipet thủy tinh 5 ml | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái | Thể tích 5 mL, vạch chia 0,1 mL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi