Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791811-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 11:48:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,072,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.sKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.sKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG THPT LẠC THỦY B
1HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNGChương V1
21. Phá dỡChương V1
3Tháo dỡ trần thạch caoChương V386,5444m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V5công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V2công
6Tháo dỡ nan chớp bằng thép hộpChương V31,72m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V390,8332m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%KL)Chương V139,3826m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàChương V557,5306m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụChương V35,8578m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên cột nhàChương V143,4314m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V120,6508m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàChương V482,6032m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V28,3351m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầmChương V113,3406m2
16Phá lớp vữa trát trầnChương V128,1078m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V512,4314m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V22,3755m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V22,3755m3
20Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V22,3755m3
212. Cải tạoChương V1
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V390,8332m2
23Chống thấm bằng dán màng khò nhựa Plyeste (Bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện)Chương V390,8332m2
24Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0,8mmChương V386,5444m2
25Gia công xà gồ thép tăng cứng trần nhômChương V1,0795tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V1,0795tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,016m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V139,3826m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V35,8578m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V120,6508m2
31Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,3351m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V128,1078m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V876,2024m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.385,4689m2
35Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V5,477100m2
36Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V5,477100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,4292100m2
38S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V29,12m2
393. Phần điệnChương V1
40Lắp đặt các loại đèn LED PANEL điện quang ĐQ LED PN01 45765 600x600 (45 warmwhite)Chương V40bộ
41Lắp đặt đèn LED Downlinght 15WChương V32bộ
42Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V16bộ
43Lắp đặt Đèn LED chiếu pha Rạng Đông DCP06/100W (6500K - 3000K) SSChương V13bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V20cái
45Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường công nghiệp SUPER WIN SPW600- TWChương V14cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V3cái
47Lắp đặt công tắc 5 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V8cái
48Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/10A có màn che bảo vệChương V21cái
49Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 2 pha 80AChương V1cái
50Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 63AChương V1cái
51Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 50AChương V1cái
52Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 40AChương V1cái
53Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 16AChương V5cái
54Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 10AChương V4cái
55Lắp đặt dây dẫn CU/PVC- 2x16mm2Chương V60m
56Lắp đặt dây dẫn CU/PVC- 2x6mm2Chương V50m
57Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V80m
58Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V250m
59Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V800m
60Tủ điện Tổng 500x400x200Chương V1cái
61Tủ điện Phòng 3-5 ModulChương V5cái
62Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mmChương V800m
63Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mmChương V380m
64Hộp chia ngảChương V30cái
654. Phần thoát nước máiChương V1
66Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V0,75100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V16cái
68Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V16cái
69Lắp đặt Rọ chắn rácChương V16cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, D=32mmChương V0,2100m
71Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V4bình
72Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V8bình
73Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V4cái
74Hộp đựngChương V4cái
75HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔNChương V1
761. Phần tháo dỡChương V1
77Tháo tấm lợp tônChương V2,6846100m2
78Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V3công
79Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V1công
80Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V33,5873m2
81Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V100,0331m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàChương V400,1323m2
83Phá lớp vữa trát cột, trụChương V8,1312m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên cột nhàChương V32,5248m2
85Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V118,1186m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhàChương V472,4742m2
87Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V40,205m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầmChương V160,8198m2
89Phá lớp vữa trát trầnChương V83,978m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V335,9118m2
91Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V16,326m2
92Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V6,2646m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V6,2646m3
94Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V6,2646m3
952. Phần cải tạoChương V1
96Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V0,5304tấn
97Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5Chương V0,3692tấn
98Lắp dựng xà gồ + bán kèoChương V0,8997tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V90,28m2
100Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mmChương V2,6202100m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,5873m2
102Quét sika chống thấm máiChương V53,5193m2
103Sản xuất Lan can bằng INOX (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V96,97kg
104Mũ chụp 2 đầu ống tay vịnChương V30cái
105Thép D14 râu thép chờChương V25,44kg
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V100,0331m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V8,1312m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V118,1186m2
109Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V40,205m2
110Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V83,978m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V540,8214m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.193,453m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,326m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,8654100m2
1153. Phần điệnChương V1
116Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp)Chương V38bộ
117Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14WChương V8bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V20cái
119Lắp đặt Công tắc đảo chiều 220V/10A-1 phaChương V2cái
120Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V2cái
121Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V6cái
122Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệChương V40cái
123Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 200AChương V1cái
124Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 100AChương V2cái
125Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 80AChương V2cái
126Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 40AChương V2cái
127Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 25AChương V4cái
128Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 16AChương V10cái
129Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10AChương V2cái
130Kéo rải dây Cáp treo 3x25mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC)Chương V50m
131Kéo rải dây dẫn 2x16mm2 (Cu/XLPE/PVC)Chương V100m
132Kéo rải dây dẫn 2x6mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V50m
133Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V250m
134Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V400m
135Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200Chương V1cái
136Lắp đặt Tủ điện Phòng 3-5 ModulChương V8cái
137Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mmChương V650m
138Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mmChương V50m
139Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mmChương V100m
140Hộp chia ngảChương V40cái
141Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
142Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V2bình
143Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
144Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
145Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12m3
147Đắp đất nền móng công trìnhChương V12m3
148Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V5cái
149Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V5cái
150Gia công và đóng cọc chống sét L63x6Chương V10cọc
151Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V30m
152Kéo rải dây thu sét + thu sét d=10mmChương V140m
153Thép hàn vào dây thu sét và liên kết vào tường d=10mmChương V7,04kg
154Mũ chống dộtChương V5cái
155Hồ lô xứChương V5cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V0,625100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mmChương V0,055100m
158Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V8cái
159Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V8cái
160Lắp đặt cút nhựa PVC, D=60mmChương V2cái
161Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=60mmChương V2cái
162Lắp đặt Rọ chắn rácChương V12cái
163HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆNChương V1
1641. Phần tháo dỡChương V1
165Tháo tấm lợp tônChương V2,0773100m2
166Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V30,4976m2
167Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V2công
168Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V1công
169Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% DT)Chương V160,0802m2
170Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà (50% DT)Chương V160,0802m2
171Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT)Chương V7,26m2
172Cạo bỏ lớp vôi trên cột nhà (50% DT)Chương V7,26m2
173Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% DT)Chương V144,699m2
174Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà (50% DT)Chương V144,699m2
175Phá lớp vữa trát trần (50% DT)Chương V96,6623m2
176Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (50% DT)Chương V96,6623m2
177Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắng (50% DT)Chương V23,4002m2
178Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (50% DT)Chương V23,4002m2
179Phá dỡ nền gạchChương V162,9458m2
180Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V16,2946m3
181Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V31,8383m3
182Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V31,8383m3
183Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V31,8383m3
184Vệ sinh đánh bóng lại mặt bậc tam cấp mài granitoChương V24,3m2
1852. Phần cải tạoChương V1
186Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mmChương V2,0773100m2
187Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,4976m2
188Quét sika chống thấm máiChương V49,1696m2
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V160,0802m2
190Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,26m2
191Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V144,699m2
192Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V23,4002m2
193Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V96,6623m2
194Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V334,6804m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V507,165m2
196Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V162,9458m2
1973. Phần thoát nước máiChương V1
198Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V0,25100m
199Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V5cái
200Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V5cái
201Lắp đặt Cầu chắn rácChương V5cái
2024. Phần cứu hỏaChương V1
203Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V1bình
204Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V2bình
205Hộp đựng bình cứu hỏaChương V1cái
206Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V1cái
2075. Phần điệnChương V1
208Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp)Chương V20bộ
209Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14WChương V3bộ
210Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V7cái
211Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V1cái
212Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V2cái
213Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V1cái
214Lắp đặt Công tắc 5 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V1cái
215Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệChương V19cái
216Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 100AChương V1cái
217Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 63AChương V2cái
218Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 1P- 20AChương V1cái
219Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 16AChương V7cái
220Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10AChương V1cái
221Kéo rải dây Cáp treo 2x16mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC)Chương V60m
222Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V100m
223Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V50m
224Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V120m
225Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200Chương V1cái
226Lắp đặt Tủ điện Phòng 3-5 ModulChương V3cái
227Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mmChương V150m
228Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mmChương V50m
229Hộp chia ngảChương V20cái
230HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNGChương V1
2311. Phần tháo dỡChương V1
232Tháo tấm lợp tônChương V1,8905100m2
233Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V88,6746m2
234Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V5công
235Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V2công
236Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V70,32m2
237Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V186,8m
238Tháo dỡ hoa săt cửaChương V63,84m2
239Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tôngChương V0,7722m3
240Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V14,76m2
241Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,8448m3
242Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V6,8203m3
243Tháo dỡ lan can sắtChương V31,85m2
244Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thangChương V34,2272m2
245Phá dỡ nền gạchChương V602,8483m2
246Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V708,0902m2
247Phá lớp vữa trát cột, trụChương V104,13m2
248Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V833,038m2
249Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngChương V245,2264m2
250Phá lớp vữa trát trầnChương V736,481m2
251Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V86,8324m3
252Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V86,8324m3
253Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V86,8324m3
2542. Phần cải tạoChương V1
255Lợp lại mái tôn chỉ tính nhân công và vật liệu phụChương V1,8905100m2
256Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V88,6746m2
257Quét sika chống thấm máiChương V122,1456m2
258Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,9834m3
259Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V6,4478m3
260Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2204m3
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1141tấn
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2115100m2
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,5013m3
264Sản xuất Lan can bằng INOX (Bao gồm gia công và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V250,77kg
265Mũ chụp 2 đầu ống tay vịnChương V56cái
266Thép D14 râu thép chờChương V47,42kg
267Sản xuất Lan can cầu thang bằng INOX (Bao gồm gia công và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V130,42kg
268Quả cầu inox 304, D150mmChương V2quả
269Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,786m2
270Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,0712m2
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,0134tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0661tấn
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V0,1402100m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,8448m3
275S/x cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, Cuare đi mở quay hệ khuôn 60x75, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mmChương V32,4m2
276S/x cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, Cửa sổ mở quay hệ khuôn 60x75, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mmChương V63,18m2
277Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểmChương V10bộ
278Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểmChương V28bộ
279Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V0,8371tấn
280Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,5584m2
281Lắp dựng hoa sắt cửaChương V60,0391m2
282Cát đen tôn nền Tầng 1Chương V15,9799m3
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V31,9599m3
284Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V604,9603m2
285Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V125,32m
286Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V271,42m
287Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V866,7752m2
288Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V104,13m2
289Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V833,038m2
290Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V245,2264m2
291Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V736,481m2
292Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V970,9052m2
293Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.787,451m2
294Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,311100m2
2953. Phần điệnChương V1
296Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp)Chương V80bộ
297Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14WChương V16bộ
298Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V24cái
299Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V2cái
300Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V8cái
301Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệChương V32cái
302Lắp đặt Aptomat khối MCCB 3 cực, 3P- 75AChương V1cái
303Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 125AChương V2cái
304Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 40AChương V8cái
305Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 16AChương V16cái
306Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10AChương V2cái
307Kéo rải dây Cáp treo 3x16+1x10mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC)Chương V50m
308Kéo rải dây Cáp 2x25mm2 (Cu/XLPE/PVC)Chương V100m
309Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC)Chương V200m
310Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (Cu/PVC)Chương V320m
311Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (Cu/PVC)Chương V550m
312Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200Chương V1cái
313Lắp đặt Tủ điện Phòng 3-5 ModulChương V8cái
314Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mmChương V250m
315Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mmChương V300m
316Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 50mmChương V100m
317Hộp chia ngảChương V40cái
318Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
319Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V2bình
320Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
321Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
322Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
323Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V0,64100m
324Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V8cái
325Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V8cái
326Lắp đặt Rọ chắn rácChương V8cái
327HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH HỌC SINHChương V1
3281. Phần nhàChương V1
329Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5235100m3
330Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1745100m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,6549m3
332Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,1365m3
333Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,3964m3
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0545tấn
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4219tấn
336Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2162100m2
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,3778m3
338Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,3948m3
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,3985m3
340Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,4892m3
341Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,5634m3
342Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V7,4182m3
343Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,76m2
344Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0149tấn
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1059tấn
346Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1427100m2
347Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8815m3
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5323tấn
349Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5274100m2
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,832m3
351Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,8044m2
352Quét sika chống thấm máiChương V59,6224m2
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0093tấn
354Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0162100m2
355Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1057m3
356Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V153,004m2
357Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,7173m2
358Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,2479m2
359Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V99,0668m2
360Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,8268m2
361Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,4765m2
362Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,2365m2
363Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V52,75m2
364Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,75m2
365S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V16,5m2
366S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,6m2
367Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V4,0375m2
3682. Phần điệnChương V1
369Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V)Chương V4cái
370Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V)Chương V4cái
371Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
372Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V50m
373Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V110m
374Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V90m
375Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V1cái
3763. Phần nướcChương V1
377Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V12,15m3
378Đắp đất hoàn trảChương V12,15m3
379Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,21100m
380Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V1,7100m
381Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,4100m
382Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mmChương V10cái
383Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mmChương V10cái
384Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mmChương V4cái
385Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mmChương V10cái
386Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mmChương V12cái
387Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mmChương V4cái
388Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mmChương V48cái
389Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmChương V11cái
390Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
391Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V4cái
392Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V2cái
393Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mmChương V2cái
394Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmChương V2cái
395Lắp đặt chậu xí xổmChương V10bộ
396Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
397Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
398Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
399Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
400Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
401Máy bơm nước + Phụ kiệnChương V1bộ
402Lắp đặt gạt, đường kính van 25mmChương V10cái
403Lắp đặt vòi đồng 20mmChương V3cái
404# Phần thoát nước.Chương V1
405Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V0,38100m
406Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmChương V0,1100m
407Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mmChương V0,55100m
408Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mmChương V0,05100m
409Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmChương V2cái
410Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmChương V5cái
411Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mmChương V14cái
412Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmChương V2cái
413Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mmChương V2cái
414Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mmChương V14cái
415Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mmChương V4cái
416Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mmChương V10cái
417Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mmChương V3cái
418# Ống thoát nước mái.Chương V1
419Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmChương V0,16100m
420Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V12cái
421Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
422Lắp đặt Rọ chắn rácChương V3cái
4234. Bể phốtChương V1
424Đào bể phốt, bằng máy đào Chương V0,1997100m3
425Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9986m3
426Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9986m3
427Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0254100m2
428Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
429Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75Chương V5,2673m3
430Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6963m3
431Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0292100m2
432Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0553tấn
433Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
434Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V31,0784m2
435Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75Chương V31,0784m2
436Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,696m2
437Ống + cút D90 thông bểChương V4cái
438HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊNChương V1
4391. Phần nhàChương V1
440Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5235100m3
441Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1745100m3
442Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,6549m3
443Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,1365m3
444Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,3964m3
445Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0545tấn
446Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4219tấn
447Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2162100m2
448Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,3778m3
449Đắp đất nền móng công trìnhChương V4,3948m3
450Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,3985m3
451Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,4892m3
452Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,5634m3
453Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,4182m3
454Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,76m2
455Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0149tấn
456Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1059tấn
457Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1427100m2
458Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8815m3
459Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5323tấn
460Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5274100m2
461Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,832m3
462Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,8044m2
463Quét sika chống thấm máiChương V59,6224m2
464Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0093tấn
465Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0162100m2
466Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1057m3
467Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V153,004m2
468Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,7173m2
469Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,2479m2
470Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V99,0668m2
471Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,8268m2
472Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,4765m2
473Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,2365m2
474Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V52,75m2
475Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,75m2
476S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V16,5m2
477S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,6m2
478Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V4,0375m2
4792. Phần điệnChương V1
480Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V)Chương V4cái
481Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V)Chương V4cái
482Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
483Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V50m
484Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V110m
485Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V90m
486Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V1cái
4873. Phần nướcChương V1
488Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,21100m
489Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,5100m
490Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,4100m
491Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mmChương V10cái
492Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mmChương V10cái
493Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mmChương V4cái
494Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mmChương V10cái
495Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mmChương V12cái
496Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mmChương V4cái
497Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mmChương V48cái
498Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmChương V11cái
499Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
500Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V4cái
501Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V2cái
502Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mmChương V2cái
503Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmChương V2cái
504Lắp đặt chậu xí xổmChương V10bộ
505Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
506Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
507Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
508Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
509Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
510Máy bơm nước + Phụ kiệnChương V1bộ
511Lắp đặt gạt, đường kính van 25mmChương V10cái
512Lắp đặt vòi đồng 20mmChương V3cái
513# Phần thoát nước.Chương V1
514Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V0,38100m
515Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmChương V0,1100m
516Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mmChương V0,55100m
517Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mmChương V0,05100m
518Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmChương V2cái
519Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmChương V5cái
520Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mmChương V14cái
521Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmChương V2cái
522Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mmChương V2cái
523Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mmChương V14cái
524Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mmChương V4cái
525Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mmChương V10cái
526Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mmChương V3cái
527# Ống thoát nước mái.Chương V1
528Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmChương V0,16100m
529Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V12cái
530Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
531Lắp đặt Rọ chắn rácChương V3cái
5324. Bể phốtChương V1
533Đào bể phốt, bằng máy đào Chương V0,1997100m3
534Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9986m3
535Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9986m3
536Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0254100m2
537Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
538Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75Chương V5,2673m3
539Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6963m3
540Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0292100m2
541Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0553tấn
542Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
543Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V31,0784m2
544Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75Chương V31,0784m2
545Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,696m2
546Ống + cút D90 thông bểChương V4cái
547HẠNG MỤC 7: TƯỜNG RÀOChương V1
548Phá dỡ tường rào bằng máy đào xúc 0,4m3Chương V0,7761100m3
549Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V77,6068m3
550Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7 tấnChương V77,6068m3
551Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1344100m3
552Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,9076m3
553Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V34,8718m3
554Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,0427m3
555Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1156tấn
556Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7434tấn
557Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3699100m2
558Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,4103m3
559Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,845m3
560Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,1407m3
561Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,4915m3
562Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V766,8506m2
563Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V766,8506m2
564Gia công hàng rào Thép L45x45x4Chương V0,4544tấn
565Dây thép gai mạ kẽm 3mmChương V101kg
566HẠNG MỤC 8: SÂN LÁT GẠCHChương V1
5671. Phá dỡ sân + hạ cos sân trườngChương V1
568Đào khuôn hạ cos sân trường, bằng máy đào 0,4m3Chương V3,4884100m3
569Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V87,21m3
570Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V436,05m3
571Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7 tấnChương V436,05m3
5722. Sân lát gạch loại 1Chương V1
573Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V290,7m3
574Lát nền gạch Terazo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2.907m2
575HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG BÊ TÔNGChương V1
576Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V61,5m3
577Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V61,5m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG THPT YÊN THỦY A
1HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN + THIẾT BỊ DẠY HỌCChương V1
21. Phá dỡChương V1
3Tháo tấm lợp tônChương V2,5015100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,76tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V15,8967m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V75,6354m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem trên máiChương V102,3848m2
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V3công
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V2công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V163,2952m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V108,5m
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V4,662m2
13Tháo dỡ hoa săt cửaChương V93,4248m2
14Tháo dỡ lan can cầu thangChương V9,83m
15Phá dỡ Granito Bậc Cầu thangChương V25,07m2
16Phá dỡ Bậc tam cấp sảnhChương V8,4582m3
17Phá dỡ tường lan canChương V2,552m3
18Phá dỡ giằng Lan canChương V1,1453m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,6854m3
20Phá dỡ nền gạchChương V512,3922m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V120,932m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V553,421m2
23Tháo dỡ gạch ốp cộtChương V47,52m2
24Phá lớp vữa trát cột, trụChương V16,9608m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V887,88m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngChương V175,6228m2
27Phá lớp vữa trát trầnChương V617,2635m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V103,7743m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V103,7743m3
33Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V103,7743m3
342. Phần cải tạoChương V1
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V119,496m2
36Quét sika chống thấm máiChương V171,6639m2
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,6616m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1044tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,136100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,496m3
41Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V1,5378tấn
42Sản xuất liên kết xà gồ thépChương V0,2652tấn
43Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5Chương V0,3279tấn
44Lắp dựng xà gồ thép + bán kèoChương V2,1309tấn
45Bu lông M12Chương V210cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,5078m2
47Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mmChương V3,0591100m2
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,1358m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0855tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2759100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1453m3
52S/x thép hộp inox trang trí lan can (Bao gồm cả gia công + lắp dựng)Chương V179,51kg
53Thép D14 râu chờ liên kếtChương V28,8kg
54Mũ chụp inox 2 đầu ống tay vịn (Bao gồm cả gia công + lắp dựng)Chương V34cái
55S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V58,03m2
56S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V110,952m2
57S/x tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng)Chương V10,08m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V1,4594tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,0069m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V95,0095m2
61Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V31,8498m2
62Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V480,5424m2
63Công tác ốp gạch vào tường Gạch ốp kích thước 300x600, vữa XM mác 75Chương V120,932m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V849,62m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V64,4808m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V887,88m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V175,6228m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V617,2635m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V687,7496m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.680,7663m2
71Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V75,44kg
72Quả cầu inox 304, D150mmChương V1quả
73Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V103,38m
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,18m
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V26,78m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,624m2
77Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75Chương V14CK
78Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,3457100m2
793. Phần điệnChương V1
80Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V32bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V18bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-SChương V14cái
83Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300Chương V4cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V9cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V11cái
86Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V1cái
87Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V55cái
88Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75AChương V1cái
89Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150AChương V1cái
90Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100AChương V1cái
91Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 63AChương V1cái
92Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40AChương V1cái
93Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30AChương V7cái
94Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25AChương V2cái
95Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AChương V14cái
96Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V6cái
97Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V130m
98Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2Chương V100m
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V30m
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V100m
101Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V560m
102Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V380m
103Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V1cái
104Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V15cái
105Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V380m
106Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V100m
107Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V30m
108Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V50m
109Lắp đặt hộp chia ngảChương V30hộp
110Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
1114. Phần phòng cháyChương V1
112Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V2bình
113Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
114Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
115Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
1165. Phần chống sétChương V1
117Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V16m3
118Lấp đất hàoChương V16m3
119Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V14cọc
120Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V8cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V90m
122Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V40m
123Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V7,04kg
124Hồ lô xứChương V8cái
1256. Phần thoát nước máiChương V1
126Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V0,32100m
127Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V4cái
128Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V4cái
129Lắp đặt Rọ chắn rácChương V4cái
1307. Phần cấp nướcChương V1
131Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,07100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,6100m
134Lắp đặt cút PPR,d=40mmChương V4cái
135Lắp đặt cút PPR, d=20mmChương V40cái
136Lắp đặt cút PPR, d=25X20mmChương V2cái
137Lắp đặt Tê PPR, d=40X40mmChương V1cái
138Lắp đặt Tê PPR, d=40X20mmChương V2cái
139Lắp đặt Tê PPR, d=20mmChương V2cái
140Lắp đặt van chặn, D=40mmChương V2cái
141Lắp đặt van chặn, D=20mmChương V5cái
142Lắp đặt Racco, PPR, d=20mmChương V4cái
143Lắp đặt Kép PPR,d=20mmChương V20cái
144Lắp đặt côn thu PPR,d=40x25mmChương V2cái
145Lắp đặt van phao điện,D=25mmChương V1cái
146Lắp đặt van 1 chiều, D= 20mmChương V1cái
147Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiệnChương V1cái
1488. Phần thoát nướcChương V1
149Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V0,1100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V0,42100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V0,12100m
153Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mmChương V10cái
154Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mmChương V3cái
155Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mmChương V6cái
156Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mmChương V4cái
157Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mmChương V12cái
158Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mmChương V6cái
159Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mmChương V16cái
160Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mmChương V4cái
161Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mmChương V2cái
1629. Phần vật tư thiết bịChương V1
163Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V10bộ
164Lắp đặt vòi xịtChương V10cái
165Lắp đặt gương soiChương V4cái
166Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
167Lắp đặt hộp đựng giấyChương V10cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuChương V4bộ
169Lắp đặt vòi chậu rửaChương V4bộ
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
171Lắp đặt công tắc phao từChương V1cái
172Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V12cái
173Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
174Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mmChương V4cái
17510. Hố để bơmChương V1
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,0672m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0672m3
178Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V0,1738m3
179Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
180Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V3,356m2
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0043tấn
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0023100m2
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0471m3
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
185# Chống thấm phần để Téc nướcChương V1
186Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1041m3
187Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V2,2646m2
188Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,4244m2
189Quét Sika chống thấm máiChương V11,4244m2
190HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNGChương V1
1911. Phá dỡChương V1
192Tháo tấm lợp tônChương V5,223100m2
193Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V2,3299tấn
194Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V62,1948m2
195Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V3công
196Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V2công
197Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V209,6m2
198Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V502,4m
199Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,3174m3
200Tháo dỡ hoa săt cửaChương V152m2
201Tháo dỡ lan can cầu thang + lan can hành langChương V99,02m
202Phá dỡ Granito Bậc Cầu thang + bậc tam cấpChương V49,9412m2
203Phá dỡ chân tường lan canChương V3,7477m3
204Phá dỡ giằng Lan canChương V1,7846m3
205Phá dỡ nền gạchChương V792,7776m2
206Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V789,8984m2
207Phá lớp vữa trát cột, trụChương V85,788m2
208Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V1.035,35m2
209Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngChương V313,4906m2
210Phá lớp vữa trát trầnChương V1.032,3426m2
211Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V108,9125m3
212Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V108,9125m3
213Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V108,9125m3
2142. Phần cải tạoChương V1
215Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V62,1948m2
216Quét sika chống thấm máiChương V95,7348m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,172tấn
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2244100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,4684m3
220Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V2,5666tấn
221Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5Chương V0,3713tấn
222Bu lông M12Chương V312cái
223Sản xuất liên kết xà gồ thépChương V0,4452tấn
224Lắp dựng xà gồ thép+ Bán kèo thépChương V3,383tấn
225Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V319,5194m2
226Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mmChương V5,223100m2
227Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V1,5866m3
228Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,505m3
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1298tấn
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4299100m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,7846m3
232S/x thép hộp inox trang trí lan can (Bao gồm cả gia công + lắp dựng)Chương V270,93kg
233Thép D14 râu chờ liên kếtChương V40,66kg
234Mũ chụp inox 2 đầu ống tay vịn (Bao gồm cả gia công + lắp dựng)Chương V48cái
235S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V72,8m2
236S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V145,828m2
237Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V1,9833tấn
238Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,6856m2
239Lắp dựng hoa sắt cửaChương V137,0393m2
240Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,04m2
241Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,24m2
242Kệ giá đỡ bằng InoxChương V16cái
243Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V792,7776m2
244Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.281,559m2
245Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V85,788m2
246Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.132,278m2
247Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V313,4906m2
248Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.032,3426m2
249Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V991,94m2
250Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.478,1112m2
251Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V132,97kg
252Quả cầu inox 304, D150mmChương V1quả
253Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V156,04m
254Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V156,04m
255Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,255m2
256Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,6862m2
257Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75Chương V17CK
258Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,6957100m2
2593. Phần điệnChương V1
260Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V76bộ
261Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V15bộ
262Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-SChương V40cái
263Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V2cái
264Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V4cái
265Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V8cái
266Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V68cái
267Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100AChương V1cái
268Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150AChương V2cái
269Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40AChương V8cái
270Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25AChương V4cái
271Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AChương V16cái
272Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V2cái
273Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V150m
274Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x35mm2Chương V100m
275Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V480m
276Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V100m
277Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V620m
278Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V1cái
279Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V12cái
280Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V250m
281Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V600m
282Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V100m
283Lắp đặt hộp chia ngảChương V40hộp
284Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
285# Phòng cháy chữa cháy Tầng 1+2Chương V1
286Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V2bình
287Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
288Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
289Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
2904. Phần chống sétChương V1
291Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V16m3
292Lấp đất hàoChương V16m3
293Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V14cọc
294Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V10cái
295Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V230m
296Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V40m
297Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V7,04kg
298Hồ lô xứChương V10cái
2995. Phần thoát nước máiChương V1
300Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V1,02100m
301Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V12cái
302Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V12cái
303Lắp đặt Rọ chắn rácChương V12cái
3046. Phần cấp nướcChương V1
305Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,1100m
306Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,1100m
307Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,6100m
308Lắp đặt cút PPR,d=40mmChương V6cái
309Lắp đặt cút PPR, d=20mmChương V8cái
310Lắp đặt cút PPR, d=25X20mmChương V4cái
311Lắp đặt Tê PPR, d=20mmChương V12cái
312Lắp đặt van chặn, D=40mmChương V1cái
313Lắp đặt van chặn, D=20mmChương V1cái
314Lắp đặt Racco, PPR, d=20mmChương V8cái
315Lắp đặt Kép PPR,d=20mmChương V8cái
316Lắp đặt côn thu PPR,d=40x25mmChương V2cái
317Lắp đặt van phao điện,D=25mmChương V1cái
318Lắp đặt van 1 chiều, D= 20mmChương V1cái
319Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiệnChương V1cái
3207. Phần thoát nướcChương V1
321Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,2100m
322Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V0,1100m
323Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D60mmChương V3cái
324Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D42mmChương V12cái
325Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D60x42mmChương V1cái
3268. Phần vật tư thiết bịChương V1
327Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
328Lắp đặt vòi chậu rửaChương V8bộ
329Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
330Lắp đặt công tắc phao từChương V1cái
3319. Hố để bơmChương V1
332Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,0672m3
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0672m3
334Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,1738m3
335Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
336Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V3,356m2
337Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0043tấn
338Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0023100m2
339Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0471m3
340Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
341# Chống thấm phần để Téc nướcChương V1
342Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,1133m3
343Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,4656m2
344Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V12,4384m2
345Quét Sika chống thấm máiChương V12,4384m2
346HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH HỌC SINHChương V1
3471. Phần nhàChương V1
348Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5235100m3
349Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1745100m3
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,6549m3
351Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,1365m3
352Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,3964m3
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0545tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4219tấn
355Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2162100m2
356Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,3778m3
357Đắp đất nền móng công trìnhChương V4,3948m3
358Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,3985m3
359Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,4892m3
360Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,5634m3
361Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,4182m3
362Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,76m2
363Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0149tấn
364Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1059tấn
365Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1427100m2
366Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8815m3
367Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5323tấn
368Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5274100m2
369Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,832m3
370Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,8044m2
371Quét sika chống thấm máiChương V59,6224m2
372Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0093tấn
373Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0162100m2
374Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1057m3
375Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V153,004m2
376Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,7173m2
377Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,2479m2
378Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V99,0668m2
379Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,8268m2
380Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,4765m2
381Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,2365m2
382Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V52,75m2
383Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,75m2
384S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V16,5m2
385S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,6m2
386Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V4,0375m2
3872. Phần điệnChương V1
388Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V)Chương V4cái
389Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V)Chương V4cái
390Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
391Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V50m
392Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V110m
393Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V90m
394Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V1cái
3953. Phần nướcChương V1
396Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V12,78m3
397Đắp đất hoàn trảChương V12,78m3
398Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,21100m
399Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V1,8100m
400Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,4100m
401Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mmChương V10cái
402Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mmChương V10cái
403Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mmChương V4cái
404Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mmChương V10cái
405Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mmChương V12cái
406Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mmChương V4cái
407Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mmChương V48cái
408Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmChương V11cái
409Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
410Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V4cái
411Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V2cái
412Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mmChương V2cái
413Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmChương V2cái
414Lắp đặt chậu xí xổmChương V10bộ
415Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
416Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
417Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
418Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
419Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
420Máy bơm nước + Phụ kiệnChương V1bộ
421Lắp đặt gạt, đường kính van 25mmChương V10cái
422Lắp đặt vòi đồng 20mmChương V3cái
4234. Phần thoát nướcChương V1
424Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V0,38100m
425Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmChương V0,1100m
426Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mmChương V0,55100m
427Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mmChương V0,05100m
428Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmChương V2cái
429Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmChương V5cái
430Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mmChương V14cái
431Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmChương V2cái
432Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mmChương V2cái
433Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mmChương V14cái
434Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mmChương V4cái
435Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mmChương V10cái
436Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mmChương V3cái
437# Ống thoát nước mái.Chương V1
438Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmChương V0,16100m
439Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V12cái
440Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
441Lắp đặt Rọ chắn rácChương V3cái
4425. Bể phốtChương V1
443Đào bể phốt, bằng máy đào Chương V0,1997100m3
444Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9986m3
445Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9986m3
446Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0254100m2
447Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
448Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75Chương V5,2673m3
449Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6963m3
450Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0292100m2
451Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0553tấn
452Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
453Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V31,0784m2
454Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75Chương V31,0784m2
455Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,696m2
456Ống + cút D90 thông bểChương V4cái
457HẠNG MỤC 4: GARA XE HỌC SINHChương V1
458Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0737100m3
459Đắp đất hoàn trả móng công trìnhChương V2,458m3
460Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0965m3
461Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2916100m2
462Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,2805m3
463Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,6011m3
464Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,3596m3
465Sản xuất cột bằng Thép Ống D90 dày 3mmChương V0,4317tấn
466Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,4317tấn
467Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,2146tấn
468Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,2146tấn
469Gia công xà gồ thépChương V0,8222tấn
470Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8222tấn
471Bu lông M14Chương V280cái
472Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,1826m2
473Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng, dày 0,4mmChương V1,8705100m2
474Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V21,115m3
475Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V20,6515m3
476Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V26,986m2
477Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,986m2
478Lắp đặt Cầu chắn rácChương V6cái
479Lắp đặt phễu thuChương V6cái
480Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mmChương V0,21100m
481Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mmChương V6cái
482Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=76mmChương V12cái
483Đai thép + Bu lông giữ ống D12Chương V18cái
484Thép lập là 40x4Chương V43kg
485Máng tôn khổ rộng 600, dày 0,4mmChương V41,2m
486HẠNG MỤC 5: GARA XE GIÁO VIÊNChương V1
487Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1895100m3
488Đắp đất hoàn trả móng công trìnhChương V6,316m3
489Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,9068m3
490Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,729100m2
491Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,2012m3
492Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,4907m3
493Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0096m3
494Sản xuất cột bằng Thép Ống D90 dày 3mmChương V1,0793tấn
495Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,0793tấn
496Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V3,0364tấn
497Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,0364tấn
498Gia công xà gồ thépChương V2,2488tấn
499Lắp dựng xà gồ thépChương V2,2488tấn
500Bu lông M14Chương V280cái
501Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V425,3304m2
502Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng, dày 0,4mmChương V5,1393100m2
503Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V58,015m3
504Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V56,7415m3
505Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V74,146m2
506Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,146m2
507Lắp đặt Cầu chắn rácChương V14cái
508Lắp đặt phễu thuChương V14cái
509Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mmChương V0,49100m
510Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mmChương V14cái
511Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=76mmChương V28cái
512Đai thép + Bu lông giữ ống D12Chương V42cái
513Thép lập là 40x4Chương V43kg
514Máng tôn khổ rộng 600, dày 0,4mmChương V113,2m
515HẠNG MỤC 6: SÂN BÊ TÔNGChương V1
516Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V102m3
517Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V102m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.sKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Máy vận thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 120 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW1
9 Máy đầm cóc ≥2,1kW1
10 Máy cắt gạch 1,7kW1
11 Máy hàn điện 23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
13 Giàn giáo thép, gỗ 300 m21
14 Cốp pha thép, gỗ 300 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->