Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:48:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,072,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.sKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.sKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG THPT LẠC THỦY B | |||
| 1 | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | Chương V | 1 | |
| 2 | 1. Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 386,5444 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ nan chớp bằng thép hộp | Chương V | 31,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 390,8332 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%KL) | Chương V | 139,3826 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Chương V | 557,5306 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 35,8578 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột nhà | Chương V | 143,4314 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 120,6508 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Chương V | 482,6032 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 28,3351 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm | Chương V | 113,3406 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 128,1078 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 512,4314 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 22,3755 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,3755 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 22,3755 | m3 |
| 21 | 2. Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 390,8332 | m2 |
| 23 | Chống thấm bằng dán màng khò nhựa Plyeste (Bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Chương V | 390,8332 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0,8mm | Chương V | 386,5444 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép tăng cứng trần nhôm | Chương V | 1,0795 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0795 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,016 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 139,3826 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 35,8578 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 120,6508 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,3351 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 128,1078 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 876,2024 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.385,4689 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,477 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 5,477 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,4292 | 100m2 |
| 38 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 29,12 | m2 |
| 39 | 3. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL điện quang ĐQ LED PN01 45765 600x600 (45 warmwhite) | Chương V | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED Downlinght 15W | Chương V | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha Rạng Đông DCP06/100W (6500K - 3000K) SS | Chương V | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường công nghiệp SUPER WIN SPW600- TW | Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 5 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/10A có màn che bảo vệ | Chương V | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 2 pha 80A | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 50A | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 40A | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 2 pha 16A | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 10A | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC- 2x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC- 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 60 | Tủ điện Tổng 500x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện Phòng 3-5 Modul | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Chương V | 800 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mm | Chương V | 380 | m |
| 64 | Hộp chia ngả | Chương V | 30 | cái |
| 65 | 4. Phần thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 4 | bình |
| 72 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 8 | bình |
| 73 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 75 | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | Chương V | 1 | |
| 76 | 1. Phần tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 77 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,6846 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 3 | công |
| 79 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 1 | công |
| 80 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 33,5873 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 100,0331 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Chương V | 400,1323 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 8,1312 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột nhà | Chương V | 32,5248 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 118,1186 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | Chương V | 472,4742 | m2 |
| 87 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 40,205 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm | Chương V | 160,8198 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 83,978 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 335,9118 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 16,326 | m2 |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,2646 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,2646 | m3 |
| 94 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 6,2646 | m3 |
| 95 | 2. Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 96 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 0,5304 | tấn |
| 97 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Chương V | 0,3692 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ + bán kèo | Chương V | 0,8997 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,28 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 2,6202 | 100m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,5873 | m2 |
| 102 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 53,5193 | m2 |
| 103 | Sản xuất Lan can bằng INOX (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 96,97 | kg |
| 104 | Mũ chụp 2 đầu ống tay vịn | Chương V | 30 | cái |
| 105 | Thép D14 râu thép chờ | Chương V | 25,44 | kg |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 100,0331 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 8,1312 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 118,1186 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 40,205 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 83,978 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 540,8214 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.193,453 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,326 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,8654 | 100m2 |
| 115 | 3. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 116 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 38 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 220V/10A-1 pha | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệ | Chương V | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 200A | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 100A | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 80A | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 40A | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 25A | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 16A | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10A | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Kéo rải dây Cáp treo 3x25mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC) | Chương V | 50 | m |
| 131 | Kéo rải dây dẫn 2x16mm2 (Cu/XLPE/PVC) | Chương V | 100 | m |
| 132 | Kéo rải dây dẫn 2x6mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 50 | m |
| 133 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 250 | m |
| 134 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện Phòng 3-5 Modul | Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Chương V | 650 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mm | Chương V | 100 | m |
| 140 | Hộp chia ngả | Chương V | 40 | cái |
| 141 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 142 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 143 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 144 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 12 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 12 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 | Chương V | 10 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V | 30 | m |
| 152 | Kéo rải dây thu sét + thu sét d=10mm | Chương V | 140 | m |
| 153 | Thép hàn vào dây thu sét và liên kết vào tường d=10mm | Chương V | 7,04 | kg |
| 154 | Mũ chống dột | Chương V | 5 | cái |
| 155 | Hồ lô xứ | Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 0,625 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | Chương V | 0,055 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=60mm | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=60mm | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 163 | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN | Chương V | 1 | |
| 164 | 1. Phần tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 165 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,0773 | 100m2 |
| 166 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 30,4976 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 2 | công |
| 168 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 1 | công |
| 169 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% DT) | Chương V | 160,0802 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà (50% DT) | Chương V | 160,0802 | m2 |
| 171 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT) | Chương V | 7,26 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột nhà (50% DT) | Chương V | 7,26 | m2 |
| 173 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% DT) | Chương V | 144,699 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà (50% DT) | Chương V | 144,699 | m2 |
| 175 | Phá lớp vữa trát trần (50% DT) | Chương V | 96,6623 | m2 |
| 176 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (50% DT) | Chương V | 96,6623 | m2 |
| 177 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắng (50% DT) | Chương V | 23,4002 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (50% DT) | Chương V | 23,4002 | m2 |
| 179 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 162,9458 | m2 |
| 180 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 16,2946 | m3 |
| 181 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 31,8383 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 31,8383 | m3 |
| 183 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 31,8383 | m3 |
| 184 | Vệ sinh đánh bóng lại mặt bậc tam cấp mài granito | Chương V | 24,3 | m2 |
| 185 | 2. Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 186 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 2,0773 | 100m2 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,4976 | m2 |
| 188 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 49,1696 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 160,0802 | m2 |
| 190 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,26 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 144,699 | m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 23,4002 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 96,6623 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 334,6804 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 507,165 | m2 |
| 196 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,9458 | m2 |
| 197 | 3. Phần thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 202 | 4. Phần cứu hỏa | Chương V | 1 | |
| 203 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V | 1 | bình |
| 204 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 205 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 1 | cái |
| 206 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | cái |
| 207 | 5. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 208 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 20 | bộ |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Chương V | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Công tắc 5 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệ | Chương V | 19 | cái |
| 216 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 100A | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 63A | Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 1P- 20A | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 16A | Chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10A | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Kéo rải dây Cáp treo 2x16mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC) | Chương V | 60 | m |
| 222 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 100 | m |
| 223 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 50 | m |
| 224 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 120 | m |
| 225 | Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tủ điện Phòng 3-5 Modul | Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Chương V | 150 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 229 | Hộp chia ngả | Chương V | 20 | cái |
| 230 | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG | Chương V | 1 | |
| 231 | 1. Phần tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 232 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,8905 | 100m2 |
| 233 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 88,6746 | m2 |
| 234 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 5 | công |
| 235 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 2 | công |
| 236 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 70,32 | m2 |
| 237 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 186,8 | m |
| 238 | Tháo dỡ hoa săt cửa | Chương V | 63,84 | m2 |
| 239 | Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tông | Chương V | 0,7722 | m3 |
| 240 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 14,76 | m2 |
| 241 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,8448 | m3 |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 6,8203 | m3 |
| 243 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 31,85 | m2 |
| 244 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thang | Chương V | 34,2272 | m2 |
| 245 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 602,8483 | m2 |
| 246 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 708,0902 | m2 |
| 247 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 104,13 | m2 |
| 248 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 833,038 | m2 |
| 249 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Chương V | 245,2264 | m2 |
| 250 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 736,481 | m2 |
| 251 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 86,8324 | m3 |
| 252 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 86,8324 | m3 |
| 253 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 86,8324 | m3 |
| 254 | 2. Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 255 | Lợp lại mái tôn chỉ tính nhân công và vật liệu phụ | Chương V | 1,8905 | 100m2 |
| 256 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 88,6746 | m2 |
| 257 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 122,1456 | m2 |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,9834 | m3 |
| 259 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,4478 | m3 |
| 260 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2204 | m3 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1141 | tấn |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5013 | m3 |
| 264 | Sản xuất Lan can bằng INOX (Bao gồm gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 250,77 | kg |
| 265 | Mũ chụp 2 đầu ống tay vịn | Chương V | 56 | cái |
| 266 | Thép D14 râu thép chờ | Chương V | 47,42 | kg |
| 267 | Sản xuất Lan can cầu thang bằng INOX (Bao gồm gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 130,42 | kg |
| 268 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V | 2 | quả |
| 269 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,786 | m2 |
| 270 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,0712 | m2 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0661 | tấn |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8448 | m3 |
| 275 | S/x cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, Cuare đi mở quay hệ khuôn 60x75, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V | 32,4 | m2 |
| 276 | S/x cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, Cửa sổ mở quay hệ khuôn 60x75, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V | 63,18 | m2 |
| 277 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Chương V | 10 | bộ |
| 278 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Chương V | 28 | bộ |
| 279 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V | 0,8371 | tấn |
| 280 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,5584 | m2 |
| 281 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 60,0391 | m2 |
| 282 | Cát đen tôn nền Tầng 1 | Chương V | 15,9799 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 31,9599 | m3 |
| 284 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 604,9603 | m2 |
| 285 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 125,32 | m |
| 286 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 271,42 | m |
| 287 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 866,7752 | m2 |
| 288 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 104,13 | m2 |
| 289 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 833,038 | m2 |
| 290 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 245,2264 | m2 |
| 291 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 736,481 | m2 |
| 292 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 970,9052 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.787,451 | m2 |
| 294 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,311 | 100m2 |
| 295 | 3. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 296 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 80 | bộ |
| 297 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Chương V | 16 | bộ |
| 298 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 24 | cái |
| 299 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệ | Chương V | 32 | cái |
| 302 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 3 cực, 3P- 75A | Chương V | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 125A | Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 40A | Chương V | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 16A | Chương V | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10A | Chương V | 2 | cái |
| 307 | Kéo rải dây Cáp treo 3x16+1x10mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC) | Chương V | 50 | m |
| 308 | Kéo rải dây Cáp 2x25mm2 (Cu/XLPE/PVC) | Chương V | 100 | m |
| 309 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC) | Chương V | 200 | m |
| 310 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (Cu/PVC) | Chương V | 320 | m |
| 311 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (Cu/PVC) | Chương V | 550 | m |
| 312 | Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tủ điện Phòng 3-5 Modul | Chương V | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Chương V | 250 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Chương V | 300 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 50mm | Chương V | 100 | m |
| 317 | Hộp chia ngả | Chương V | 40 | cái |
| 318 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 319 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 320 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 321 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 322 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 324 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 325 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 326 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 327 | HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | Chương V | 1 | |
| 328 | 1. Phần nhà | Chương V | 1 | |
| 329 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5235 | 100m3 |
| 330 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,6549 | m3 |
| 332 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,1365 | m3 |
| 333 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,3964 | m3 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0545 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4219 | tấn |
| 336 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3778 | m3 |
| 338 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,3948 | m3 |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3985 | m3 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,4892 | m3 |
| 341 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,5634 | m3 |
| 342 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 7,4182 | m3 |
| 343 | Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,76 | m2 |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1059 | tấn |
| 346 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 347 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8815 | m3 |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5323 | tấn |
| 349 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5274 | 100m2 |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,832 | m3 |
| 351 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,8044 | m2 |
| 352 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 59,6224 | m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 354 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1057 | m3 |
| 356 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 153,004 | m2 |
| 357 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,7173 | m2 |
| 358 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,2479 | m2 |
| 359 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 99,0668 | m2 |
| 360 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,8268 | m2 |
| 361 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,4765 | m2 |
| 362 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,2365 | m2 |
| 363 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 52,75 | m2 |
| 364 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,75 | m2 |
| 365 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 16,5 | m2 |
| 366 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 367 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 4,0375 | m2 |
| 368 | 2. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 369 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) | Chương V | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) | Chương V | 4 | cái |
| 371 | Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 372 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 373 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 374 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 90 | m |
| 375 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 376 | 3. Phần nước | Chương V | 1 | |
| 377 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,15 | m3 |
| 378 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 12,15 | m3 |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 1,7 | 100m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 382 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 383 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 384 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 385 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm | Chương V | 10 | cái |
| 386 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 12 | cái |
| 387 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 388 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 48 | cái |
| 389 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 11 | cái |
| 390 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 10 | bộ |
| 396 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 397 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 398 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 399 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 400 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 401 | Máy bơm nước + Phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 402 | Lắp đặt gạt, đường kính van 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 403 | Lắp đặt vòi đồng 20mm | Chương V | 3 | cái |
| 404 | # Phần thoát nước. | Chương V | 1 | |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 406 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 408 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 409 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 411 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 14 | cái |
| 412 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 14 | cái |
| 415 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 416 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm | Chương V | 10 | cái |
| 417 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 418 | # Ống thoát nước mái. | Chương V | 1 | |
| 419 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 420 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 421 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 422 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 3 | cái |
| 423 | 4. Bể phốt | Chương V | 1 | |
| 424 | Đào bể phốt, bằng máy đào | Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 425 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9986 | m3 |
| 426 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9986 | m3 |
| 427 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 429 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2673 | m3 |
| 430 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6963 | m3 |
| 431 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 432 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0553 | tấn |
| 433 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 434 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 31,0784 | m2 |
| 435 | Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75 | Chương V | 31,0784 | m2 |
| 436 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,696 | m2 |
| 437 | Ống + cút D90 thông bể | Chương V | 4 | cái |
| 438 | HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | Chương V | 1 | |
| 439 | 1. Phần nhà | Chương V | 1 | |
| 440 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5235 | 100m3 |
| 441 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 442 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,6549 | m3 |
| 443 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,1365 | m3 |
| 444 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,3964 | m3 |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0545 | tấn |
| 446 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4219 | tấn |
| 447 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 448 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3778 | m3 |
| 449 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 4,3948 | m3 |
| 450 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3985 | m3 |
| 451 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,4892 | m3 |
| 452 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,5634 | m3 |
| 453 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,4182 | m3 |
| 454 | Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,76 | m2 |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1059 | tấn |
| 457 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 458 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8815 | m3 |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5323 | tấn |
| 460 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5274 | 100m2 |
| 461 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,832 | m3 |
| 462 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,8044 | m2 |
| 463 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 59,6224 | m2 |
| 464 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 465 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 466 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1057 | m3 |
| 467 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 153,004 | m2 |
| 468 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,7173 | m2 |
| 469 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,2479 | m2 |
| 470 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 99,0668 | m2 |
| 471 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,8268 | m2 |
| 472 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,4765 | m2 |
| 473 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,2365 | m2 |
| 474 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 52,75 | m2 |
| 475 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,75 | m2 |
| 476 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 16,5 | m2 |
| 477 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 478 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 4,0375 | m2 |
| 479 | 2. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 480 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) | Chương V | 4 | cái |
| 481 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) | Chương V | 4 | cái |
| 482 | Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 483 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 484 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 485 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 90 | m |
| 486 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 487 | 3. Phần nước | Chương V | 1 | |
| 488 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 489 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 490 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 491 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 492 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 493 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 494 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm | Chương V | 10 | cái |
| 495 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 12 | cái |
| 496 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 497 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 48 | cái |
| 498 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 11 | cái |
| 499 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 500 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 501 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 502 | Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 503 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 504 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 10 | bộ |
| 505 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 506 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 507 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 508 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 509 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 510 | Máy bơm nước + Phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 511 | Lắp đặt gạt, đường kính van 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 512 | Lắp đặt vòi đồng 20mm | Chương V | 3 | cái |
| 513 | # Phần thoát nước. | Chương V | 1 | |
| 514 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 515 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 516 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 517 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 518 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 519 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 520 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 14 | cái |
| 521 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 522 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 523 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 14 | cái |
| 524 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 525 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm | Chương V | 10 | cái |
| 526 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 527 | # Ống thoát nước mái. | Chương V | 1 | |
| 528 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 529 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 530 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 531 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 3 | cái |
| 532 | 4. Bể phốt | Chương V | 1 | |
| 533 | Đào bể phốt, bằng máy đào | Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 534 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9986 | m3 |
| 535 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9986 | m3 |
| 536 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 537 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 538 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2673 | m3 |
| 539 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6963 | m3 |
| 540 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 541 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0553 | tấn |
| 542 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 543 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 31,0784 | m2 |
| 544 | Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75 | Chương V | 31,0784 | m2 |
| 545 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,696 | m2 |
| 546 | Ống + cút D90 thông bể | Chương V | 4 | cái |
| 547 | HẠNG MỤC 7: TƯỜNG RÀO | Chương V | 1 | |
| 548 | Phá dỡ tường rào bằng máy đào xúc 0,4m3 | Chương V | 0,7761 | 100m3 |
| 549 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 77,6068 | m3 |
| 550 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7 tấn | Chương V | 77,6068 | m3 |
| 551 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1344 | 100m3 |
| 552 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,9076 | m3 |
| 553 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 34,8718 | m3 |
| 554 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,0427 | m3 |
| 555 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1156 | tấn |
| 556 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7434 | tấn |
| 557 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3699 | 100m2 |
| 558 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4103 | m3 |
| 559 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,845 | m3 |
| 560 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,1407 | m3 |
| 561 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,4915 | m3 |
| 562 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 766,8506 | m2 |
| 563 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 766,8506 | m2 |
| 564 | Gia công hàng rào Thép L45x45x4 | Chương V | 0,4544 | tấn |
| 565 | Dây thép gai mạ kẽm 3mm | Chương V | 101 | kg |
| 566 | HẠNG MỤC 8: SÂN LÁT GẠCH | Chương V | 1 | |
| 567 | 1. Phá dỡ sân + hạ cos sân trường | Chương V | 1 | |
| 568 | Đào khuôn hạ cos sân trường, bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 3,4884 | 100m3 |
| 569 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 87,21 | m3 |
| 570 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 436,05 | m3 |
| 571 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7 tấn | Chương V | 436,05 | m3 |
| 572 | 2. Sân lát gạch loại 1 | Chương V | 1 | |
| 573 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 290,7 | m3 |
| 574 | Lát nền gạch Terazo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2.907 | m2 |
| 575 | HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | Chương V | 1 | |
| 576 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 61,5 | m3 |
| 577 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 61,5 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG THPT YÊN THỦY A | |||
| 1 | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN + THIẾT BỊ DẠY HỌC | Chương V | 1 | |
| 2 | 1. Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,5015 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,76 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 15,8967 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 75,6354 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái | Chương V | 102,3848 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 163,2952 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 108,5 | m |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 4,662 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa săt cửa | Chương V | 93,4248 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 9,83 | m |
| 15 | Phá dỡ Granito Bậc Cầu thang | Chương V | 25,07 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Bậc tam cấp sảnh | Chương V | 8,4582 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường lan can | Chương V | 2,552 | m3 |
| 18 | Phá dỡ giằng Lan can | Chương V | 1,1453 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,6854 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 512,3922 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V | 120,932 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 553,421 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Chương V | 47,52 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 16,9608 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 887,88 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Chương V | 175,6228 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 617,2635 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 103,7743 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 103,7743 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 103,7743 | m3 |
| 34 | 2. Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 119,496 | m2 |
| 36 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 171,6639 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,6616 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1044 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,496 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 1,5378 | tấn |
| 42 | Sản xuất liên kết xà gồ thép | Chương V | 0,2652 | tấn |
| 43 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Chương V | 0,3279 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo | Chương V | 2,1309 | tấn |
| 45 | Bu lông M12 | Chương V | 210 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,5078 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 3,0591 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1358 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0855 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2759 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1453 | m3 |
| 52 | S/x thép hộp inox trang trí lan can (Bao gồm cả gia công + lắp dựng) | Chương V | 179,51 | kg |
| 53 | Thép D14 râu chờ liên kết | Chương V | 28,8 | kg |
| 54 | Mũ chụp inox 2 đầu ống tay vịn (Bao gồm cả gia công + lắp dựng) | Chương V | 34 | cái |
| 55 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 58,03 | m2 |
| 56 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 110,952 | m2 |
| 57 | S/x tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V | 10,08 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V | 1,4594 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,0069 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 95,0095 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 31,8498 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 480,5424 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường Gạch ốp kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,932 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 849,62 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 64,4808 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 887,88 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 175,6228 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 617,2635 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 687,7496 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.680,7663 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 75,44 | kg |
| 72 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V | 1 | quả |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 103,38 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,18 | m |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 26,78 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,624 | m2 |
| 77 | Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75 | Chương V | 14 | CK |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,3457 | 100m2 |
| 79 | 3. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 80 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 32 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S | Chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V | 55 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150A | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 63A | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A | Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25A | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V | 130 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 380 | m |
| 103 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 380 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 30 | hộp |
| 110 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 111 | 4. Phần phòng cháy | Chương V | 1 | |
| 112 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 113 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 114 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 116 | 5. Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 117 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 16 | m3 |
| 118 | Lấp đất hào | Chương V | 16 | m3 |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 14 | cọc |
| 120 | Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 90 | m |
| 122 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V | 40 | m |
| 123 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 7,04 | kg |
| 124 | Hồ lô xứ | Chương V | 8 | cái |
| 125 | 6. Phần thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 130 | 7. Phần cấp nước | Chương V | 1 | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút PPR,d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Chương V | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PPR, d=25X20mm | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê PPR, d=40X40mm | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PPR, d=40X20mm | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê PPR, d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van chặn, D=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van chặn, D=20mm | Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Racco, PPR, d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Kép PPR,d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu PPR,d=40x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao điện,D=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều, D= 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 148 | 8. Phần thoát nước | Chương V | 1 | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mm | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mm | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mm | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mm | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mm | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mm | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mm | Chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mm | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mm | Chương V | 2 | cái |
| 162 | 9. Phần vật tư thiết bị | Chương V | 1 | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 175 | 10. Hố để bơm | Chương V | 1 | |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 179 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 180 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,356 | m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0471 | m3 |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 185 | # Chống thấm phần để Téc nước | Chương V | 1 | |
| 186 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1041 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 2,2646 | m2 |
| 188 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,4244 | m2 |
| 189 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 11,4244 | m2 |
| 190 | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | Chương V | 1 | |
| 191 | 1. Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 192 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 5,223 | 100m2 |
| 193 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 2,3299 | tấn |
| 194 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 62,1948 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 3 | công |
| 196 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 2 | công |
| 197 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 209,6 | m2 |
| 198 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 502,4 | m |
| 199 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,3174 | m3 |
| 200 | Tháo dỡ hoa săt cửa | Chương V | 152 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ lan can cầu thang + lan can hành lang | Chương V | 99,02 | m |
| 202 | Phá dỡ Granito Bậc Cầu thang + bậc tam cấp | Chương V | 49,9412 | m2 |
| 203 | Phá dỡ chân tường lan can | Chương V | 3,7477 | m3 |
| 204 | Phá dỡ giằng Lan can | Chương V | 1,7846 | m3 |
| 205 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 792,7776 | m2 |
| 206 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 789,8984 | m2 |
| 207 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 85,788 | m2 |
| 208 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 1.035,35 | m2 |
| 209 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Chương V | 313,4906 | m2 |
| 210 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 1.032,3426 | m2 |
| 211 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 108,9125 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 108,9125 | m3 |
| 213 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 108,9125 | m3 |
| 214 | 2. Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 62,1948 | m2 |
| 216 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 95,7348 | m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4684 | m3 |
| 220 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 2,5666 | tấn |
| 221 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Chương V | 0,3713 | tấn |
| 222 | Bu lông M12 | Chương V | 312 | cái |
| 223 | Sản xuất liên kết xà gồ thép | Chương V | 0,4452 | tấn |
| 224 | Lắp dựng xà gồ thép+ Bán kèo thép | Chương V | 3,383 | tấn |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 319,5194 | m2 |
| 226 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 5,223 | 100m2 |
| 227 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 1,5866 | m3 |
| 228 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,505 | m3 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1298 | tấn |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7846 | m3 |
| 232 | S/x thép hộp inox trang trí lan can (Bao gồm cả gia công + lắp dựng) | Chương V | 270,93 | kg |
| 233 | Thép D14 râu chờ liên kết | Chương V | 40,66 | kg |
| 234 | Mũ chụp inox 2 đầu ống tay vịn (Bao gồm cả gia công + lắp dựng) | Chương V | 48 | cái |
| 235 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 72,8 | m2 |
| 236 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 145,828 | m2 |
| 237 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V | 1,9833 | tấn |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,6856 | m2 |
| 239 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 137,0393 | m2 |
| 240 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,04 | m2 |
| 241 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 242 | Kệ giá đỡ bằng Inox | Chương V | 16 | cái |
| 243 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 792,7776 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.281,559 | m2 |
| 245 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 85,788 | m2 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.132,278 | m2 |
| 247 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 313,4906 | m2 |
| 248 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.032,3426 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 991,94 | m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.478,1112 | m2 |
| 251 | Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 132,97 | kg |
| 252 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V | 1 | quả |
| 253 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 156,04 | m |
| 254 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 156,04 | m |
| 255 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,255 | m2 |
| 256 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,6862 | m2 |
| 257 | Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75 | Chương V | 17 | CK |
| 258 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,6957 | 100m2 |
| 259 | 3. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 260 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 76 | bộ |
| 261 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V | 15 | bộ |
| 262 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S | Chương V | 40 | cái |
| 263 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V | 68 | cái |
| 267 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A | Chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150A | Chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25A | Chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V | 16 | cái |
| 272 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x35mm2 | Chương V | 100 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 480 | m |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 620 | m |
| 278 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V | 1 | cái |
| 279 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V | 12 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 250 | m |
| 281 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 600 | m |
| 282 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V | 100 | m |
| 283 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 40 | hộp |
| 284 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 285 | # Phòng cháy chữa cháy Tầng 1+2 | Chương V | 1 | |
| 286 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 287 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 288 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 289 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 290 | 4. Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 291 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 16 | m3 |
| 292 | Lấp đất hào | Chương V | 16 | m3 |
| 293 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 14 | cọc |
| 294 | Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 10 | cái |
| 295 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 230 | m |
| 296 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V | 40 | m |
| 297 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 7,04 | kg |
| 298 | Hồ lô xứ | Chương V | 10 | cái |
| 299 | 5. Phần thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 1,02 | 100m |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 302 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 304 | 6. Phần cấp nước | Chương V | 1 | |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 308 | Lắp đặt cút PPR,d=40mm | Chương V | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Chương V | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút PPR, d=25X20mm | Chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt Tê PPR, d=20mm | Chương V | 12 | cái |
| 312 | Lắp đặt van chặn, D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt van chặn, D=20mm | Chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt Racco, PPR, d=20mm | Chương V | 8 | cái |
| 315 | Lắp đặt Kép PPR,d=20mm | Chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn thu PPR,d=40x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt van phao điện,D=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt van 1 chiều, D= 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 319 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 320 | 7. Phần thoát nước | Chương V | 1 | |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 323 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D60mm | Chương V | 3 | cái |
| 324 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D42mm | Chương V | 12 | cái |
| 325 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D60x42mm | Chương V | 1 | cái |
| 326 | 8. Phần vật tư thiết bị | Chương V | 1 | |
| 327 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 328 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 329 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 330 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V | 1 | cái |
| 331 | 9. Hố để bơm | Chương V | 1 | |
| 332 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 334 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 335 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 336 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,356 | m2 |
| 337 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 338 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 339 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0471 | m3 |
| 340 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 341 | # Chống thấm phần để Téc nước | Chương V | 1 | |
| 342 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,1133 | m3 |
| 343 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,4656 | m2 |
| 344 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4384 | m2 |
| 345 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 12,4384 | m2 |
| 346 | HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | Chương V | 1 | |
| 347 | 1. Phần nhà | Chương V | 1 | |
| 348 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5235 | 100m3 |
| 349 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,6549 | m3 |
| 351 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,1365 | m3 |
| 352 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,3964 | m3 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0545 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4219 | tấn |
| 355 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 356 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3778 | m3 |
| 357 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 4,3948 | m3 |
| 358 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3985 | m3 |
| 359 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,4892 | m3 |
| 360 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,5634 | m3 |
| 361 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,4182 | m3 |
| 362 | Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,76 | m2 |
| 363 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 364 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1059 | tấn |
| 365 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 366 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8815 | m3 |
| 367 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5323 | tấn |
| 368 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5274 | 100m2 |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,832 | m3 |
| 370 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,8044 | m2 |
| 371 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 59,6224 | m2 |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 373 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 374 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1057 | m3 |
| 375 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 153,004 | m2 |
| 376 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,7173 | m2 |
| 377 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,2479 | m2 |
| 378 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 99,0668 | m2 |
| 379 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,8268 | m2 |
| 380 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,4765 | m2 |
| 381 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,2365 | m2 |
| 382 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 52,75 | m2 |
| 383 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,75 | m2 |
| 384 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 16,5 | m2 |
| 385 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 386 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 4,0375 | m2 |
| 387 | 2. Phần điện | Chương V | 1 | |
| 388 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) | Chương V | 4 | cái |
| 389 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) | Chương V | 4 | cái |
| 390 | Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 391 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 392 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 393 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 90 | m |
| 394 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 395 | 3. Phần nước | Chương V | 1 | |
| 396 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,78 | m3 |
| 397 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 12,78 | m3 |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 401 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 402 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 403 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 404 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm | Chương V | 10 | cái |
| 405 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 12 | cái |
| 406 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 407 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 48 | cái |
| 408 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 11 | cái |
| 409 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 411 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 412 | Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 10 | bộ |
| 415 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 416 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 417 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 418 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 419 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 420 | Máy bơm nước + Phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 421 | Lắp đặt gạt, đường kính van 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 422 | Lắp đặt vòi đồng 20mm | Chương V | 3 | cái |
| 423 | 4. Phần thoát nước | Chương V | 1 | |
| 424 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 427 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 428 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 430 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 14 | cái |
| 431 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 432 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 433 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm | Chương V | 14 | cái |
| 434 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 435 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm | Chương V | 10 | cái |
| 436 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 437 | # Ống thoát nước mái. | Chương V | 1 | |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 439 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 440 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 441 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 3 | cái |
| 442 | 5. Bể phốt | Chương V | 1 | |
| 443 | Đào bể phốt, bằng máy đào | Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 444 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9986 | m3 |
| 445 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9986 | m3 |
| 446 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 447 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 448 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2673 | m3 |
| 449 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6963 | m3 |
| 450 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 451 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0553 | tấn |
| 452 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 453 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 31,0784 | m2 |
| 454 | Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75 | Chương V | 31,0784 | m2 |
| 455 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,696 | m2 |
| 456 | Ống + cút D90 thông bể | Chương V | 4 | cái |
| 457 | HẠNG MỤC 4: GARA XE HỌC SINH | Chương V | 1 | |
| 458 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 459 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 2,458 | m3 |
| 460 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0965 | m3 |
| 461 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 462 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2805 | m3 |
| 463 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,6011 | m3 |
| 464 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,3596 | m3 |
| 465 | Sản xuất cột bằng Thép Ống D90 dày 3mm | Chương V | 0,4317 | tấn |
| 466 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,4317 | tấn |
| 467 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,2146 | tấn |
| 468 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,2146 | tấn |
| 469 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8222 | tấn |
| 470 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8222 | tấn |
| 471 | Bu lông M14 | Chương V | 280 | cái |
| 472 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,1826 | m2 |
| 473 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 1,8705 | 100m2 |
| 474 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 21,115 | m3 |
| 475 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,6515 | m3 |
| 476 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 26,986 | m2 |
| 477 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,986 | m2 |
| 478 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 479 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 6 | cái |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 481 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 482 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 12 | cái |
| 483 | Đai thép + Bu lông giữ ống D12 | Chương V | 18 | cái |
| 484 | Thép lập là 40x4 | Chương V | 43 | kg |
| 485 | Máng tôn khổ rộng 600, dày 0,4mm | Chương V | 41,2 | m |
| 486 | HẠNG MỤC 5: GARA XE GIÁO VIÊN | Chương V | 1 | |
| 487 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 488 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 6,316 | m3 |
| 489 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,9068 | m3 |
| 490 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 491 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,2012 | m3 |
| 492 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,4907 | m3 |
| 493 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0096 | m3 |
| 494 | Sản xuất cột bằng Thép Ống D90 dày 3mm | Chương V | 1,0793 | tấn |
| 495 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,0793 | tấn |
| 496 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,0364 | tấn |
| 497 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,0364 | tấn |
| 498 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,2488 | tấn |
| 499 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2488 | tấn |
| 500 | Bu lông M14 | Chương V | 280 | cái |
| 501 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 425,3304 | m2 |
| 502 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 5,1393 | 100m2 |
| 503 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 58,015 | m3 |
| 504 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,7415 | m3 |
| 505 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 74,146 | m2 |
| 506 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,146 | m2 |
| 507 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 508 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 14 | cái |
| 509 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 0,49 | 100m |
| 510 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 14 | cái |
| 511 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 28 | cái |
| 512 | Đai thép + Bu lông giữ ống D12 | Chương V | 42 | cái |
| 513 | Thép lập là 40x4 | Chương V | 43 | kg |
| 514 | Máng tôn khổ rộng 600, dày 0,4mm | Chương V | 113,2 | m |
| 515 | HẠNG MỤC 6: SÂN BÊ TÔNG | Chương V | 1 | |
| 516 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 102 | m3 |
| 517 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 102 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.sKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 120 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥2,1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép, gỗ | 300 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ | 300 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi