Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783715-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:51:00 đến ngày 2021-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.158.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.157.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.158.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.157.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đắp đất nền công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,104 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,104 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,449 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9245 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0148 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,436 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,618 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,59 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,59 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8766 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,176 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,935 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3947 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,602 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,602 | 10m3/1km |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,552 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,193 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch granite KT: 120x600 len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,654 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0275 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9888 | m3 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,856 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2087 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3337 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0076 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5888 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,404 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,128 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9131 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,604 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,008 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,58 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,6048 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,216 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0451 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 55 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,341 | m2 |
| 56 | Gioăng cao su chèn kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,24 | m |
| 57 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 58 | Chốt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 59 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 60 | Khóa Việt Tiệp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Sản xuất xà gồ C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,3 | m |
| 62 | Sản xuất đà trần 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,6 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7679 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8135 | tấn |
| 65 | Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 3.0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0164 | 100m2 |
| 66 | Nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,52 | md |
| 67 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1258 | 100m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,3 | m |
| 69 | Dán gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1178 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,244 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,244 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 74 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5144 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn Led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 91 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 96 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 97 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 98 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 99 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 100 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 101 | Đóng cọc tiếp địa sơn nhủ đồng D20, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương bằng sắt sơn nhủ đồng 3 lớp D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 2.1, R =41M ( Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cáp lụa néo trụ đở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Đắp đất đương ống (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m3 |
| 109 | Hóa chất giảm điện trở Gem, bao 12 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bao |
| 110 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| B | NHÀ VỆ SINH. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,956 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,955 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,995 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ công(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6128 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch cêramic KT: 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5062 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch cêramic KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,838 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0391 | m3 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,104 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5894 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4187 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0607 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3396 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0018 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,276 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,314 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2778 | m2 |
| 35 | Cửa đi, cửa sổ panô nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 38 | Khóa Việt Tiệp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất xà gồ C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,17 | m |
| 40 | Sản xuất đà trần 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2781 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | tấn |
| 43 | Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 3.0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 44 | Nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | md |
| 45 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,39 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2449 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2449 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa giảm gai ngoài đồng D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa giảm gai ngoài đồng D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi Rumine đồng (cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt loại người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nắp bịt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt nắp bịt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 92 | Đắp đất mương bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5892 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9735 | m3 |
| 96 | Xây gạch thẻ 4.5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6303 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,568 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,568 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4835 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 108 | Rải lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3925 | m3 |
| C | GIẾNG KHOAN 100M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Kết cấu giếng, đường kính ống d=140mm dày 6,7ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 6 | Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | 100 lỗ |
| 7 | Lưới quấn ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,188 | m2 |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | hộp |
| 21 | Máy bơm hoả tiễn 2HP 1 pha/220V Pentax CM210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây Inox bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | md |
| 23 | LĐ ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.158.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.157.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn tiện | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥140 CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi