Gói thầu: Mở rộng đường Trần Công Vịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Mở rộng đường Trần Công Vịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 07:27:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,243,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, có ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹthuậtlành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ cầu đường ) >=10 người ; ( thợ bê tông,thợ điện, thợ kỹ thuật cây xanh,thợ kỹ thuật trắc đạt ) >=6 người; (thợ hàn, vận hành máy ) >=4 người; Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, có ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹthuậtlành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ cầu đường ) >=10 người ; ( thợ bê tông,thợ điện, thợ kỹ thuật cây xanh,thợ kỹ thuật trắc đạt ) >=6 người; (thợ hàn, vận hành máy ) >=4 người; Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 12,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 15 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ông suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 12,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 15 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ông suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG-PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phần mặt đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,488 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông GPC đường Nguyễn Bình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất khuôn, nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,619 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3/km |
| 6 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,292 | m3 |
| 7 | Đắp đất taluy K>=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, M150 dày 6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,131 | m3 |
| 9 | Bê tông bó nền M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,218 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông bó nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,357 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải cấp phối sỏi đỏ nền đường K>=0.98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | 100m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm 0x4 mặt đường lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,953 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm 0x4 mặt đường lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,953 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,891 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,401 | 100m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa hè đá 1x2, M150 dày 6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,243 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,541 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,093 | 100m2 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm 0x4 vỉa hè dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | 100m3 |
| 5 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,417 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo (400x400x30)mm vũa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.308,34 | m2 |
| D | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| E | PHẦN GIẢI PHÂN CÁCH TÁI LÂP, VẠCH SƠN | |||
| 1 | Bê tông lót móng dải phân cách đá 1x2, M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 2 | Bê tông dải phân cách đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng tường chắn ATGT đá 1x2, M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn ATGT đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông dải phân cách và tường chắn ATGT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Sơn bê tông gờ chắn ATGT cuối tuyến nhánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 7 | Đào đất móng cột trụ biển báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng biển báo, đá 1x2, M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 9 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 1.0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,18 | m2 |
| F | PHẦN HẦM GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga, đà hầm cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga, đà hầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC- HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát đáy hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,743 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, máng hầm, lưỡi hầm, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưỡi hầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm máng hầm, lưỡi hầm, miệng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,432 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm ga, miệng thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất hố ga công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối lượng đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| H | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm móng cống, gối cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,288 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng cống bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,759 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,759 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | mối nối |
| 11 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,721 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối lượng đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,547 | 100m3 |
| I | ĐẤU NỐI CỐNG VÀO HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mối nối cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC-HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy hố van bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố van bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 5 | Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m2 |
| 6 | Bê tông nắp hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố van, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng nắp hố van bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK bảo vệ đường ống ngang dường, đường kính ống 60mm dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D42 x D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | PHẦN SAN NỀN, BTXM, HÀNG RÀO, RÃNH DỌC-PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,738 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,738 | 100m3/km |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 873,788 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,032 | 100m3 |
| M | PHẦN BTXM | |||
| 1 | Rải nilong lót ngăn cách | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,138 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,38 | m3 |
| N | PHẦN RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,312 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh dọc, móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,371 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,908 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 524 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,186 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| O | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào bó nền, trụ hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền, trụ hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,126 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ hàng rào, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 4 | Bê tông bó nền, trụ hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền, móng trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,538 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào lưới B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,2 | m2 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG CHO CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 4 | Trát phần bê tông nổi chân trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| Q | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CHO CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng bộ đèn chiếu sáng NLMT 100W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, có ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹthuậtlành nghề | 20 | Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ cầu đường ) >=10 người ; ( thợ bê tông,thợ điện, thợ kỹ thuật cây xanh,thợ kỹ thuật trắc đạt ) >=6 người; (thợ hàn, vận hành máy ) >=4 người; Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 3 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 10 t | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 12,0 t | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: 15 t | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 cv | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130 cv - 140 cv | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | ông suất: 190 cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 t | 4 |
| 19 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 16 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi