Gói thầu: Thi công sửa chữa nâng cấp Phòng thí nghiệm và thuê tháo dỡ lắp đặt, vận chuyển, di dời trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nâng cấp Phòng thí nghiệm và thuê tháo dỡ lắp đặt, vận chuyển, di dời trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 12:32:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa nâng cấp Phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Xây dựng 24 m2 bàn thí nghiệm | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877 | 1 | Gói |
| 2 | Xây tô, sơn nước vách tường đứng chịu lực | - Thông số kỹ thuật:+ DxRxC = 24x0,7x1 (m)+ Vật liệu chính: Gạch thẻ- Yêu cầu: Chân bàn thiết kế cân bằng, chống rung | 1 | Gói |
| 3 | Khung sắt gia cố mặt đá | - Thông số kỹ thuật:+ DxR = 24x1 (m)+ Vật liệu chính: sắt V5- Yêu cầu: Đảm bảo yêu cầu chống rung cho hệ thống bàn thí nghiệm…. | 24 | m |
| 4 | Mặt bàn thí nghiệm | - Thông số kỹ thuật:+ DxR = 24x1 (m)+ Vật liệu chính: đá gianite trắng khô lâu hoàn thiện- Yêu cầu: Cân bằng và chống rung…. | 24 | m2 |
| 5 | Tủ chân bàn thí nghiệm | - Thông số kỹ thuật:+ DxR = 24x0,7 (m)+ Vật liệu chính: nhôm kính- Yêu cầu:+ Kín khít, chịu hơi dung môi hoá chất ăn mòn+ Chống mối mọt | 20 | m2 |
| 6 | Công xây dựng, lắp đặt | Công phổ thông | 30 | Gói |
| 7 | Sửa chữa 44m2 nền gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877 | 1 | Gói |
| 8 | Gạch lát nền | - Vật liệu: + Gạch chịu lực 50x50cm+ Xi măng, cát xây dựng- Yêu cầu:+ Chống trơn trượt+ Chống rung | 44 | m2 |
| 9 | Công xây dựng | Công phổ thông | 40 | Công |
| 10 | Lắp đặt hệ thống bồn vệ sinh dụng cụ thí nghiệm | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877 | 1 | Hệ |
| 11 | Xây tô, sơn nước vách tường đứng chịu lực | + DxRxC = 24x0,7x1 (m)+ Vật liệu chính: Gạch thẻ | 1 | Gói |
| 12 | Khung sắt gia cố mặt đá | + DxR = 24x1 (m)+ Vật liệu chính: Sắt V5 | 1,2 | m |
| 13 | Mặt bàn thí nghiệm | + DxR = 24x1 (m)+ Vật liệu chính: Đá gianite trắng khô lâu hoàn thiện | 1,2 | m2 |
| 14 | Bồn vệ sinh dụng cụ thí nghiệm | - Thông số kỹ thuật:+ Bồn 2 ngăn lớn 1,4 x 0,5 (m)+ Vật liệu: Inox 316- Yêu cầu: Chịu ăn mòn axit, ăn mòn kiềm và các tác nhân Oxi hoá | 1 | Bộ |
| 15 | Công xây dựng, lắp đặt | Công phổ thông | 20 | Công |
| 16 | Thi công, lắp đặt 78m2 vách nhôm kính | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877 | 1 | Hệ |
| 17 | Vách nhôm kính ngăn chia phòng | - Thông số kỹ thuật:+ RxC = 26x3 (m)+ Vật liệu chính: nhôm kính- Yêu cầu: cách âm, chống ồn | 78 | m2 |
| 18 | Cửa lùa vào phòng | + RxC = 1,2x2,2 (m)+ Vật liệu chính: Nhôm kính | 2 | Cái |
| 19 | Công lắp đặt | Công phổ thông | 20 | Công |
| 20 | Mua sắm vật tư, lắp đặt hệ thống điện nước | 1 | Hệ | |
| 21 | Hệ dây cáp điện PTN | - Vật liệu: + Dây cáp điện Cadivi hoặc tương đương, xuất xứ Việt Nam.+ Phụ tùng: hộp điện, phích cắm CP, ống luồn dây…, xuất xứ Việt Nam.+ Hộp điện, tủ điện, bóng đèn led…- Yêu cầu: Đảm bảo phù hợp với hiện trạng kết nối điện của các thiết bị PTN hiện có: TGA; BET; HFM-100... | 1 | Hệ |
| 22 | Hệ thống nước PTN | - Vật liệu:+ Ống nước Bình Minh hoặc tương đương+ Phụ kiện đi kèm: co cút, van, vòi…- Yêu cầu: Đảm bảo phù hợp với hiện trạng làm việc của các thiết bị PTN: mô hình thiết bị hấp phụ, thiết bị CNTs, lò nung ống quay… | 1 | Hệ |
| 23 | Công lắp đặt | Công phổ thông | 40 | Công |
| 24 | Mua sắm, lắp đặt thiết bị hút khí | 1 | Hệ | |
| 25 | Quạt hút dạng ly tâm | - Thông số kỹ thuật:+ Công suất 3HP (2,2KW)+ Điện áp: 380V/50Hz + Lưu lượng: 3.600m³/h + Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Phù hợp với điều kiện hoạt động và khí thải của thiết bị lò nung ống quay, CNTs, Aerogel, mô hình hấp phụ khí | 1 | Bộ |
| 26 | Hệ thống đường ống khí | - Thông số kỹ thuật:+ Ống gió: Đường ống vuông 0,15 m, dài ~18m+ Chụp hút: 0,6x0,4x0,35 (m) + Khớp nối quạt 150/100+ Co, cút: Đường ống vuông 150+ Các đoạn ống nối, chuyển tiếp- Yêu cầu: Đảm bảo hoạt động trong môi trường khí thải của thiết bị lò nung ống quay, CNTs, Aerogel, mô hình hấp phụ khí | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ điện | + Kích thước: DxRxH = 0,7x0,5x0,25 (m)+ Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện + Máng dẫn điện động lực bằng PVC+ Cáp điện: Cadivi - Việt Nam | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp điện động lực | + Động cơ 3 pha: dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC+ Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC+ Cose, tag mane: Taiwan+ Phụ trợ: Taiwan | 1 | Bộ |
| 29 | Máng dẫn điện động lực | + Cáp đi trong nhà: Ống PVC+ Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC | 1 | Bộ |
| 30 | Công lắp đặt | Công phổ thông | 30 | Công |
| B | Tháo dỡ lắp đặt, vận chuyển, di dời trang thiết bị | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi