Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị, hàng hóa, khung giá kệ phục vụ QLXN năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV THÔNG TIN ĐIỆN TỬ Z755 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị, hàng hóa, khung giá kệ phục vụ QLXN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 13:20:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới.- Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống 04 Camera IP Hikvision H.265+ (2.0 Megapixel) | 5 | Bộ | Camera IP Hikvision H.265+ (2.0 Megapixel) hoặc tương đương | ||
| 2 | Loa phát thanh nội bộ | 6 | Cái | (JBL Control 12CT, âm trần hoặc tương đương) | ||
| 3 | Bộ lõi Máy lọc nước | 17 | Bộ | (Loại 08 lõi, thời gian sử dụng trong điều kiện bình thường: 02 năm, thay thế 01 lần cho 17 máy lọc nước hiện hữu; Lõi 1 (Cation); Lõi 2 (Than); Lõi 3 (Aragon); Lõi 4 (Đá Maifan); Lõi 5,6,7 (T33); Lõi 8 (Nano siver) | ||
| 4 | Máy in Kim | 4 | Bộ | Máy in Kim Epson LQ310 hoặc tương đương; In Phiếu xuất kho, giấy A4 liên tục (Kho Cơ khí: 01 cái; Kho điện tử: 01 cái; P.KHKD (Tổ Kế hoạch - Kho): 02 cái) | ||
| 5 | Hộp Mực máy in Hp 3050 | 5 | Hộp | Mực Laser trắng đen, 2.000 trang, độ phủ 5% | ||
| 6 | Hộp Mực máy in Hp Laser 400 M401 | 5 | Hộp | Mực Laser trắng đen, 2.700 trang, độ phủ 5% | ||
| 7 | Giấy A4-3 liên, in liên tục | 20 | Hộp | Giấy A4-3 liên, in liên tục | ||
| 8 | Giấy A4 chia đôi-3 liên, in liên tục | 20 | Hộp | Giấy A4 chia đôi-3 liên, in liên tục | ||
| 9 | Máy in laser màu | 2 | Bộ | OKI C321DN hoặc tương đương | ||
| 10 | Máy chiếu văn phòng | 3 | Bộ | Optoma QM370X hoặc tương đương; Sử dụng phòng họp Đảng ủy: 01 cái; Phòng họp giao ban: 01 cái; Phòng khách: 01 cái | ||
| 11 | Máy nước nóng trực tiếp có bơm, chống giật | 4 | Bộ | Máy nước nóng trực tiếp có bơm, chống giật | ||
| 12 | Nệm cao su thiên nhiên 140x200x10cm | 8 | Cái | Nệm cao su thiên nhiên 140x200x10cm | ||
| 13 | Bàn ăn vuông (kích thước 60x140x75 cm) inox 304, dày 1,5mm | 16 | Bộ | (kích thước 60x140x75 cm) inox 304, dày 1,5mm và tương đương | ||
| 14 | Ghế xếp mặt nệm, inox 304, ống phi 25 dày 1mm | 96 | Cái | Ghế xếp mặt nệm, inox 304, ống phi 25 dày 1mm | ||
| 15 | Tủ Mát 2 Cánh (Trên và Dưới) 210 Lít | 1 | Cái | Sanaky VH-218W hoặc tương đương | ||
| 16 | Bàn vi tính nhân viên | 7 | Cái | Bàn nhân viên Hòa Phát HR140C2 hoặc tương | ||
| 17 | Kệ để sản phẩm | 53 | Cái | Kệ sắt 03 tầng, cao ≥1,6m, Tải trọng ≥500kg/mâm, Khung sắt, sơn tĩnh điện, mâm sắt, sơn tĩnh điện. KT 2.400x650x1.600mm | ||
| 18 | Bàn, ghế làm việc trưởng phòng | 4 | Bộ | Kích thước bao: 1.600x1.600x750mm, khung sắt, sơn tĩnh điện, ốp gỗ, chống trầy; ghế dựa, da công nghiệp, xoay, chỉnh cao - thấp | ||
| 19 | Tủ đựng Hồ sơ gỗ công nghiệp (W1350 x D400 x H2000 mm) 03 buồng trên, cánh kính, 3 buồng dưới cánh gỗ | 10 | Cái | Tủ Hòa Phát DC1340H1 hoặc tương đương | ||
| 20 | Màn hình máy vi tính | 14 | Bộ | HP N246V (1RM28AA) hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới.- Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi