Gói thầu: Gói thầu số 11: Hóa chất vật tư dùng cho máy miễn dịch, sinh hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800392-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Hóa chất vật tư dùng cho máy miễn dịch, sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20210782307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 13:40:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,849,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276773815E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03569842E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.494.447 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy xét nghiệm để đảm bảo chạy ổn định, cho kết quả chính xác. Hướng dẫn sử dụng hóa chất, vận hành máy, chạy thử, kiểm tra kết quả, bàn giao. Cung cấp sản phẩm thay thế khi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, sản phẩm bị lỗi, và phải khắc phục sự cố do hàng hóa làm ảnh hưởng đến thiết bị (Có bảng cam kết kèm theo).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu từ cao đẳng trở lên hoặc có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về lĩnh vực kỹ thuật thiết bị xét nghiệm hoặc về vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị y tế…(Tài liệu chứng minh: Có văn bằng hoặc chứng chỉ và tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HBsAg Qualitative II Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
2HBsAg Qualitative II Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
3HBsAg Qualitative II Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
4Anti-HCV Calibrator2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
5Anti-HCV Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
6Anti-HCV Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
7HIV Ag/Ab Combo Calibrator2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
8HIV Ag/Ab Combo Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
9HIV Ag/Ab Combo Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
10CK-MB Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
11CK-MB Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
12CK-MB Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
13High Sensitive Troponin-I Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
14High Sensitive Troponin-I Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
15High Sensitive Troponin-I Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
16NT-proBNP Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
17NT-proBNP Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
18NT-ProBNP1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
19Total T3 Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
20Total T3 Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
21Total T4 Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
22Total T4 Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
23TSH Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
24TSH Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
25AFP Calibrators1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
26AFP Controls1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
27AFP Reagent kit2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
28Ferritin Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
29Ferritin Reagent kit2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
30Total β-hCG Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
31Total β-hCG Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
32Total β-hCG Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
33Multichem IA Plus2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
34HBeAg Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
35HBeAg Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
36HBeAg Qualitative & Quantitative4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
37Anti-HBc IgM Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
38Anti-HBc IgM Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
39Anti-HBc IgM Reagent Kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
40Anti-HBe Calibrators1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
41Anti Hbe Controls1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
42Anti-HBe Reagent kit2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
43Anti-HBc II Calibrator2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
44Anti-HBc II Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
45Anti-HBc II Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
46Anti-HBs Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
47Anti-HBs Controls2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
48Anti-HBs Reagent kit4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
49Septum4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtKhông áp dụng
50Reaction vessels1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtKhông áp dụng
51Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
52Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch6HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
53Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
54Dung dịch Pre-Trigger chạy trên máy miễn dịch6HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
55Urea Nitrogen4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
56Ultra HDL4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
57Triglyceride4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
58Total protein1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
59Total bilirubin1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
60Iron1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
61Glucose6HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
62Gamma-Glutamyl Transferase2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
63Direct Bilirubin1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
64CRP Control HS2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
65Creatinine4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
66Uric Acid2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
67Cholesterol4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
68Hemoglobin A1c Calibrators2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
69Hemoglobin A1c Control2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
70Hemoglobin A1c Reagent4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
71Calcium2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
72Aspartate Aminotransferase4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
73Albumin BCG1HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
74Alanine Aminotransferase4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
75Chất kiểm chứng Multichem S Plus Level 14HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
76Chất kiểm chứng Multichem S Plus Level 24HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
77Chất kiểm chứng Multichem S Plus Level 34HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
78Multiconstituent Calibrator4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
79Hóa chất định lượng Na, K, Cl4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
80Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Na, K, Cl2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
81Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
82Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong nước tiểu4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
83Lipid Multiconstituent Calibrator2HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
84Nước rửa máy sinh hóa A6HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
85Nước rửa máy sinh hóa B6HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
86Hóa chất rửa axit máy sinh hóa6HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
87Dung dịch rửa máy hằng ngày máy sinh hóa6HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
88Nước rửa kiềm máy sinh hóa4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
89Nước rửa điện cực ICT4HộpChi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276773815E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03569842E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.494.447 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy xét nghiệm để đảm bảo chạy ổn định, cho kết quả chính xác. Hướng dẫn sử dụng hóa chất, vận hành máy, chạy thử, kiểm tra kết quả, bàn giao. Cung cấp sản phẩm thay thế khi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, sản phẩm bị lỗi, và phải khắc phục sự cố do hàng hóa làm ảnh hưởng đến thiết bị (Có bảng cam kết kèm theo).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu từ cao đẳng trở lên hoặc có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về lĩnh vực kỹ thuật thiết bị xét nghiệm hoặc về vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị y tế…(Tài liệu chứng minh: Có văn bằng hoặc chứng chỉ và tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->