Gói thầu: Gói thầu số 11: Hóa chất vật tư dùng cho máy miễn dịch, sinh hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Hóa chất vật tư dùng cho máy miễn dịch, sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 13:40:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,849,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276773815E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03569842E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.494.447 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy xét nghiệm để đảm bảo chạy ổn định, cho kết quả chính xác. Hướng dẫn sử dụng hóa chất, vận hành máy, chạy thử, kiểm tra kết quả, bàn giao. Cung cấp sản phẩm thay thế khi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, sản phẩm bị lỗi, và phải khắc phục sự cố do hàng hóa làm ảnh hưởng đến thiết bị (Có bảng cam kết kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu từ cao đẳng trở lên hoặc có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về lĩnh vực kỹ thuật thiết bị xét nghiệm hoặc về vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị y tế…(Tài liệu chứng minh: Có văn bằng hoặc chứng chỉ và tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HBsAg Qualitative II Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 2 | HBsAg Qualitative II Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 3 | HBsAg Qualitative II Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 4 | Anti-HCV Calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 5 | Anti-HCV Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 6 | Anti-HCV Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 7 | HIV Ag/Ab Combo Calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 8 | HIV Ag/Ab Combo Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 9 | HIV Ag/Ab Combo Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 10 | CK-MB Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 11 | CK-MB Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 12 | CK-MB Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 13 | High Sensitive Troponin-I Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 14 | High Sensitive Troponin-I Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 15 | High Sensitive Troponin-I Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 16 | NT-proBNP Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 17 | NT-proBNP Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 18 | NT-ProBNP | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 19 | Total T3 Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 20 | Total T3 Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 21 | Total T4 Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 22 | Total T4 Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 23 | TSH Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 24 | TSH Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 25 | AFP Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 26 | AFP Controls | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 27 | AFP Reagent kit | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 28 | Ferritin Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 29 | Ferritin Reagent kit | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 30 | Total β-hCG Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 31 | Total β-hCG Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 32 | Total β-hCG Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 33 | Multichem IA Plus | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 34 | HBeAg Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 35 | HBeAg Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 36 | HBeAg Qualitative & Quantitative | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 37 | Anti-HBc IgM Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 38 | Anti-HBc IgM Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 39 | Anti-HBc IgM Reagent Kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 40 | Anti-HBe Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 41 | Anti Hbe Controls | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 42 | Anti-HBe Reagent kit | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 43 | Anti-HBc II Calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 44 | Anti-HBc II Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 45 | Anti-HBc II Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 46 | Anti-HBs Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 47 | Anti-HBs Controls | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 48 | Anti-HBs Reagent kit | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 49 | Septum | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 50 | Reaction vessels | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 51 | Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 52 | Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 53 | Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 54 | Dung dịch Pre-Trigger chạy trên máy miễn dịch | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 55 | Urea Nitrogen | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 56 | Ultra HDL | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 57 | Triglyceride | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 58 | Total protein | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 59 | Total bilirubin | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 60 | Iron | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 61 | Glucose | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 62 | Gamma-Glutamyl Transferase | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 63 | Direct Bilirubin | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 64 | CRP Control HS | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 65 | Creatinine | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 66 | Uric Acid | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 67 | Cholesterol | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 68 | Hemoglobin A1c Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 69 | Hemoglobin A1c Control | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 70 | Hemoglobin A1c Reagent | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 71 | Calcium | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 72 | Aspartate Aminotransferase | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 73 | Albumin BCG | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 74 | Alanine Aminotransferase | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 75 | Chất kiểm chứng Multichem S Plus Level 1 | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 76 | Chất kiểm chứng Multichem S Plus Level 2 | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 77 | Chất kiểm chứng Multichem S Plus Level 3 | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 78 | Multiconstituent Calibrator | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 79 | Hóa chất định lượng Na, K, Cl | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 80 | Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Na, K, Cl | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 81 | Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 82 | Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong nước tiểu | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 83 | Lipid Multiconstituent Calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 84 | Nước rửa máy sinh hóa A | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 85 | Nước rửa máy sinh hóa B | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 86 | Hóa chất rửa axit máy sinh hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 87 | Dung dịch rửa máy hằng ngày máy sinh hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 88 | Nước rửa kiềm máy sinh hóa | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 89 | Nước rửa điện cực ICT | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm tối thiểu theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276773815E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03569842E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.494.447 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy xét nghiệm để đảm bảo chạy ổn định, cho kết quả chính xác. Hướng dẫn sử dụng hóa chất, vận hành máy, chạy thử, kiểm tra kết quả, bàn giao. Cung cấp sản phẩm thay thế khi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, sản phẩm bị lỗi, và phải khắc phục sự cố do hàng hóa làm ảnh hưởng đến thiết bị (Có bảng cam kết kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu từ cao đẳng trở lên hoặc có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về lĩnh vực kỹ thuật thiết bị xét nghiệm hoặc về vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị y tế…(Tài liệu chứng minh: Có văn bằng hoặc chứng chỉ và tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi