Gói thầu: Gói thầu số 32-PTV.16-SCL: Dịch vụ phi tư vấn sửa chữa ống khói lò hơi Tổ máy hơi nước S3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32-PTV.16-SCL: Dịch vụ phi tư vấn sửa chữa ống khói lò hơi Tổ máy hơi nước S3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773993 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 13:47:00 đến ngày 2021-08-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.186.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.055.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Hợp đồng xây dựng hoặc hợp đồng dịch vụ sửa chữa công trình công nghiệp, nhà xưởng có quy mô tương đương phạm vi dịch vụ gói thầu: Sửa chữa, Sơn, thay tôn vỏ, hàn, đắp bê tông chịu nhiệt đối với công trình có chiều cao từ 30m trở lên và có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn như mô tả trong E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.131.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng chỉ huy tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Công trình sửa chữa ống khói, lò hơi, thiết bị công nghiệp có tính chất tương tự phạm vi công việc gói thầu) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng giám sát thi công, giám sát sửa chữa (hoặc chỉ huy trưởng) tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Công trình sửa chữa ống khói, lò hơi, thiết bị công nghiệp có tính chất tương tự phạm vi công việc gói thầu) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng giám sát an toàn công trình xây dựng tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Công trình sửa chữa ống khói, lò hơi, thiết bị công nghiệp có tính chất tương tự phạm vi công việc gói thầu) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Có chứng chỉ giám sát an toàn còn hiệu lực.Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 để thực hiện công tác làm sạch, sơn, phủ. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1.450,68 | |
| 2 | Làm sạch bề mặt ngoài của thân ống khói bằng phun nước áp lực và bắn hạt granet ướt đảm bảo đạt độ sạch WAB-6M (SSPC VIS 5/NACE VIS 9) hoặc phương pháp kỹ thuật tương đương để đạt độ sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 725,34 | |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt đối với những vị trí bị thủng, rò rỉ, độ sạch ST2.0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,507 | |
| 4 | Cắt thép tấm thân ống khói để thay thế tại các vị trí bị rỉ sét ăn mòn có chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.000 | |
| 5 | Gia công thép tấm theo kích thước vỏ ống khói phần thay mới (Tạm tính 20% diện tích vỏ ống khói), thép tấm dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 5,708 | |
| 6 | Hàn vá thân ống khói tại những vị trí bị thủng, mòn mỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 5,693 | |
| 7 | Sơn phòng mòn thân ống khói, sơn 2 lớp, sơn 2 thành phần, độ dày đạt 100µm (0,1mm)/ lớp. | Bao gồm gia cố, sơn cầu thang, lan can, đai. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 797,87 | |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 để thực hiện công tác làm sạch, trát vữa cách nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 589,73 | |
| 9 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác trám thân ống khói bằng vật liệu vữa cách nhiệt chuyên dùng (Tạm tính 20% diện tích). | Đục phá, loại bỏ lớp bê tông cũ bị nứt bể, vệ sinh bề mặt, hàn râu thép mới và thi công vữa cách nhiệt lại các chỗ bị hư. | m2 | 145,07 | |
| 10 | Thi công lưới thép cho công tác thi công vữa cách nhiệt (kích thước 2,7mm ô 50 x 50, 27m/cuộn) | Hàn lưới thép làm cốt thép cho thi công lớp vữa cách nhiệt | Cuộn | 7 | |
| 11 | Xử lý vết nứt, lỗ thủng bằng vật liệu vữa cách nhiệt chuyên dùng hoặc tương đương | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công vữa cách nhiệt. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 23 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400186E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.055.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.186.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.055.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Hợp đồng xây dựng hoặc hợp đồng dịch vụ sửa chữa công trình công nghiệp, nhà xưởng có quy mô tương đương phạm vi dịch vụ gói thầu: Sửa chữa, Sơn, thay tôn vỏ, hàn, đắp bê tông chịu nhiệt đối với công trình có chiều cao từ 30m trở lên và có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn như mô tả trong E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.131.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã từng chỉ huy tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Công trình sửa chữa ống khói, lò hơi, thiết bị công nghiệp có tính chất tương tự phạm vi công việc gói thầu) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | Đã từng giám sát thi công, giám sát sửa chữa (hoặc chỉ huy trưởng) tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Công trình sửa chữa ống khói, lò hơi, thiết bị công nghiệp có tính chất tương tự phạm vi công việc gói thầu) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | Đã từng giám sát an toàn công trình xây dựng tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Công trình sửa chữa ống khói, lò hơi, thiết bị công nghiệp có tính chất tương tự phạm vi công việc gói thầu) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Có chứng chỉ giám sát an toàn còn hiệu lực.Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi