Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775658-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp và các quỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:39:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,052,167,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản Chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) và bản chính Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm theo bản chụp hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của E-HSMT.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản Chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) và bản chính Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm theo bản chụp hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của E-HSMT.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, Kiến trúc sư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp từ nhóm 2 trở lên. - - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chửa hoặc nâng cấp) công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 36 tháng trở lên);- Hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu về độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần kiến trúc (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần Cấp thoát nước (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi, Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng và thanh quyết toán tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành bảo hộ lao động/ xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, Kiến trúc sư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp từ nhóm 2 trở lên. - - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chửa hoặc nâng cấp) công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 36 tháng trở lên);- Hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu về độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần kiến trúc (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần Cấp thoát nước (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi, Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng và thanh quyết toán tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành bảo hộ lao động/ xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diesel (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diesel (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH KHU C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5782 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 10 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,965 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5782 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7078 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuyến/1m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4316 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3985 | m3 |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,834 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,834 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Gắn mới van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vật tư phụ ngành nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| B | NHÀ VỆ SINH KHU D | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5782 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 10 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,965 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5782 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,972 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7078 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuyến/1m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4316 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3985 | m3 |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,834 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,834 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 33 | Gắn mới van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vật tư phụ ngành nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| C | NHÀ VỆ SINH KHU F | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,481 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,481 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,481 | m2 |
| 10 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,961 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,481 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,857 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,481 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6327 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | chuyến/1m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8436 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9678 | m3 |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,496 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,496 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Gắn mới van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Vật tư phụ ngành nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| D | NHÀ VỆ SINH KHU C22 (5 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,965 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,965 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,965 | m2 |
| 10 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,285 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,965 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,965 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,965 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8563 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chuyến/1m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8436 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4886 | m3 |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,496 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,496 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Gắn mới van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Vật tư phụ ngành nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| E | NHÀ VỆ SINH KHU C22 (6 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,586 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,586 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,586 | m2 |
| 10 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,746 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,586 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,586 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,586 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,648 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0921 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chuyến/1m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8436 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,533 | m3 |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,496 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,496 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Gắn mới van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Vật tư phụ ngành nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| F | MÁI KHU A | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m2 |
| G | MÁI KHU C | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,28 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3684 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,28 | m2 |
| 8 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm mái, sê nô, ô văng, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,32 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,32 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,28 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến/1m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6883 | m3 |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7368 | 100m2 |
| H | MÁI KHU D | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7825 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7825 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7825 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7825 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m2 |
| 8 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm mái, sê nô, ô văng, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến/1m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6883 | m3 |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | 100m2 |
| I | MÁI KHU E | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7522 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7522 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7522 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7522 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,68 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9104 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,68 | m2 |
| 8 | Quét CT11A PLUS sàn chống thấm mái, sê nô, ô văng, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,76 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,76 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,68 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng xe lôi loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | chuyến/1m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6883 | m3 |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,516 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản Chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) và bản chính Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm theo bản chụp hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của E-HSMT.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, Kiến trúc sư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp từ nhóm 2 trở lên. - - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chửa hoặc nâng cấp) công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 36 tháng trở lên);- Hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu về độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần kiến trúc (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần điện (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý thi công phần Cấp thoát nước (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi, Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng và thanh quyết toán tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành bảo hộ lao động/ xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:(Chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đảm bảo đủ 24 tháng trở lên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diesel (*) | Năng suất ≥ 600m3/h | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng (*) | ≥ 3 tấn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô (*) | Sức nâng ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi