Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất Pu Kha, Kèo Hiềng, xóm Búa, xã Trung Thành, huyện Đà Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800041-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất Pu Kha, Kèo Hiềng, xóm Búa, xã Trung Thành, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210788958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 13:51:00 đến ngày 2021-08-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,767,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) sử dụng tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,7711100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V245,9564100m3
3Đào nền đường bằng - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V41,6467100m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,5111100m3
5Phá đá nền đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V36,9943100m3
B Đào hữu cơ
1Đào hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,8544100m3
C Đào rãnh
1Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5071100m3
D Đánh cấp
1Đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,163100m3
E Điều phối đất đào
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,5473100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4835100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V193,6456100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,3174100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,3704100m3
6Xúc đá sau đào phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V55,6044100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V55,6044100m3
F Đào khuôn
1Đào khuôn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6435100m3
G Đắp đất đầm chặt
1Đắp đất đầm chặt nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3013100m3
H Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V15,7603100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V97,6905100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4791100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.758,4283m3
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V2.257m
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V141m
7Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V225,710m
8Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14,110m
I Cọc tiêu, biển báo.
1Đào móng cọc tiêu, biển báo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,90311m3
2Đắp đất đầm chặt móng cọc tiêu, biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
3Lắp dựng cọc tiêu.Mô tả kỹ thuật theo chương V218cái
4Biển báo phản quang hình tròn, S>1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cột biển báo, L=2,8m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Cống thoát nước
1Đào móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,5647100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7851100m3
3Đắp đất đầm chặt móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3993100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống, gia cố vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9506m3
5Xây đá hộc, xây tường thân, tường cánh, hố tụ cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9898m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6094m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V266,6246m2
8Đổ bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
9Đổ bê tông bản, đá 1x2, mác 250.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
10Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép bản + khớp nối, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản + khớp nối, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
16Gia công, lắp dựng, ván khuôn mũ mố.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6688100m2
17Gia công, lắp dựng ván khuôn bản.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776100m2
18Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
19Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
K Gia cố rãnh dọc
1Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V141,9837m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,1927100m2
3Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0601m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7.838cái
5Vữa XM mác 100 đệm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.404,6748m2
6Vữa XM mác 100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V84,628m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
4 Máy đào sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
8 Máy lu sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít sử dụng tốt sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi sử dụng tốt sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) sử dụng tốt sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->