Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787128-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210782778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 20:01:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,339,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết kết cấu mặt đường BTXM và cống liên hợp tràn: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết kết cấu mặt đường BTXM và cống liên hợp tràn: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhận vận hành máy thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhận vận hành máy thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh rung, lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
1-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh rung, lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền, mặt đường tràn
1Đào đất h/cMô tả kỹ thuật theo Chương V1.221,951 m3
2V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,19510m3/km
3Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,691 m3
4Đào nền đường tràn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.036,961 m3
5Đào khuôn đường tràn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,291 m3
6Đào đất chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,871 m3
7Đắp đất chân khay bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,571 m3
8Đào xúc đất C3 để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.396,9851 m3
9V/c đất C3 về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,69910m3/km
10V/c đất C3 về để đắp cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,69910m3/km
11Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.749,231 m3
12Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V102,5211 m3
13V/c ĐĐCL về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,25210m3/km
14V/c ĐĐCL về để đắp cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,25210m3/km
15Đắp nền đường bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V88,381 m3
16CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V451 m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3751 m2
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V661 m2
19Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V751 m3
20Sản xuất thanh truyền lực d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2371 tấn
21Sản xuất thanh truyền lực d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 tấn
22Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,181 m2
23Mạt c­a tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m3
24Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,281 Kg
25Cắt khe khe co MĐBTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V941 m
26Cắt khe dọc MĐBTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1051 m
27Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
28Ống nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 m
29Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.678,2881 m3
30V/c ĐĐCL về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V167,82910m3/km
31V/c ĐĐCL về để đắp cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V167,82910m3/km
32Đắp nền đường bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1.446,81 m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.422,261 m2
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V379,691 m2
35Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V684,061 m3
36Sản xuất thanh truyền lực d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4911 tấn
37Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,791 m2
38Mạt c­ưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031m3
39Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V309,41 Kg
40Cắt khe co MĐBTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V562,51 m
41Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291 m3
42ống nhựa PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,71 m
43Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,651 m3
44Gia công cốt thép mái ta luy d8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589Tấn
45BT mái ta luy đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,811 m3
46Ván khuôn chân khay TLMô tả kỹ thuật theo Chương V166,281 m2
47BT chân khay, sân cống đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,791 m3
48Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,581 m3
49Gia công cốt thép mái ta luy d8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,708Tấn
50BT mái ta luy đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,421 m3
51Ván khuôn chân khay HLMô tả kỹ thuật theo Chương V379,461 m2
52BT chân khay, sân cống đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,771 m3
53Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V361 rọ
54Cắt khe khe TCMô tả kỹ thuật theo Chương V229,531 m
55Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V89,061 Kg
56Rãnh xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1101 m3
57Cốt thép tròn cọc thủy chỉ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071 tấn
58Cốt thép tròn cọc thủy chỉ d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341 tấn
59Ván khuôn cọc thủy chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,181 m2
60Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 m3
61Sơn màu đỏ trắng cọc thủy chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m2
62LĐ cọc thủy chỉ (gồm cả công đào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cọc
63Cốt thép tròn cọc tiêu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1961 tấn
64Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,231 m2
65Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411 m3
66Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,781 m3
67Sơn màu đỏ trắng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V31,751m2
68Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V741 Cọc
69Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
70Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
71Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
72Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
B Cống hộp 5H150x150, L=8m
1Đắp vây TC bằng máy đầm 16T K=0.95(t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,751 m3
2Đào phá bỏ vòng vây sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V158,751 m3
3V/c đất xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,87510m3/km
4Đào móng cống cát sỏi xô bồ lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,11 m3
5V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3110m3/km
6Đệm móng TĐ, sân cống, móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,821 m3
7Đệm móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,251 m3
8Bê tông móng cống đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,831 m3
9Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0721 tấn
10Cốt thép tròn ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6721 tấn
11Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V549,61 m2
12Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,321 m3
13Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V162,931 m2
14Lắp đặt cống hộp 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 đoạn
15Bê tông chèn ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,581 m3
16Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Tấn
17VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61m2
18Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,391 m2
19Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551 m3
20Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,991 m2
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V208,561 m2
22Bê tông móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,161 m3
C Cống hộp BTCT H100x100 L=7m/1 cái
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,681 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,311 m3
3Đệm móng CPDD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,581 m3
4Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2321 tấn
5Gia công cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,081 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,611 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,161 m2
9Lắp đặt cống hộp 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn
10VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m2
11Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051 m3
13Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006Tấn
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,141 m2
15Xây TĐ, TC, CK, SC đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,331 m3
16Trát VXM M100 phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,511 m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V11,661 m3
D Cống H75x75, L=7.1M/1 Cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,521 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 m3
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521 m3
4Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631 tấn
5Cốt thép tròn ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,041 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,261 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,041 m2
9Lắp đặt cống hộp H75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 Đoạn
10VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
11Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411 m3
13Gia công cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,851 m2
15Xây hố ga bằng đá hộc, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,41 m3
16Trát VXM M100 phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V11,611 m2
17Đào mương dẫn dòng THLMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V22,031 m3
E Cống bản 70x70 L=8m
1Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,761 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,431 m3
3Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,921 m2
4Gia công cốt thép gối mương dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061Tấn
5Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351 tấn
7Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,311 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m3
10Xây cống bằng đá hộc VXM M100 xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,061 m3
11LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V91 c/kiện
12Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,31 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết kết cấu mặt đường BTXM và cống liên hợp tràn: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
4 Nhân công kỹ thuật 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
5 Công nhận vận hành máy thi công 5 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≤1.6m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi ≤110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 14T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh rung, lực rung ≥ 25T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu5
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->