Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp gaio thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:06:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,389,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.584615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316922E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,03 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,53 | m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào | Chương V-HSMT | 2,51 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày | Chương V-HSMT | 0,27 | m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 4,44 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 15 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Đánh cấp bằng máy | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V-HSMT | 8,97 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III để đắp tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 12,72 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 8,44 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 70,32 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 5,54 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 1.125,16 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông | Chương V-HSMT | 163,6 | 10m |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 1.453,92 | m |
| 7 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 122,08 | m |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 60 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 424,54 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 404,33 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản vị trí vào nhà dân | Chương V-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,61 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| D | CỐNG + KÈ HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,47 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V-HSMT | 6,17 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 6,11 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 3,7 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Chương V-HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V-HSMT | 3,27 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,86 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,46 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,99 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,93 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,92 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 21 | Đào phá đá móng bằng búa căn, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 1,84 | m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất sét chống thấm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thân kè, đường kính ống 40mm | Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 3,87 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 31,82 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng chân khay, móng tường cánh, móng mố, móng trụ, ván khuôn thép | Chương V-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh | Chương V-HSMT | 2,87 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn) | Chương V-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,12 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,23 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V-HSMT | 0,43 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 0,89 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố, móng trụ, móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 73,69 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, thân trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 106,73 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 5,75 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 11,85 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ sân tràn lòng ngầm+ sân tràn, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 12,58 | m3 |
| 44 | Bê tông ốp mái taluy , đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,47 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Gia công cấu kiện lan can cống | Chương V-HSMT | 0,12 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can cống | Chương V-HSMT | 4,4 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Chương V-HSMT | 1,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Chương V-HSMT | 4 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Chương V-HSMT | 288 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Chương V-HSMT | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.584615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | >=7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | >=1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi 110cv | 110cv | 1 |
| 4 | Máy lu >=9T | >=9T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kw | 5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kw | 23kw | 2 |
| 7 | Máy nén khí 600m3/h | 600m3/h | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | >=250 lít | 2 |
| 10 | Đầm dùi >=1,5KW | >=1,5KW | 2 |
| 11 | Đầm bàn >=1 KW | >=1 KW | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150 lít | >=150 lít | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 7,5kw | 7,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi