Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802102-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp gaio thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:06:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.584615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316922E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị >=1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT1,04m3
2Đào nền đường mở rộng bằng máy đào Chương V-HSMT1,03100m3
3Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương V-HSMT2,53m3
4Đào nền đường mở rộng bằng máy đào Chương V-HSMT2,51100m3
5Đào nền đường mở rộng, đất cấp IVChương V-HSMT1,62m3
6Đào nền đường mở rộng bằng máy đào Chương V-HSMT1,6100m3
7Đào phá đá chiều dày Chương V-HSMT0,27m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,27100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V-HSMT0,12100m3
10Xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,39100m3
11Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT4,44m3
12Đào rãnh thoát nước bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIChương V-HSMT4,4100m3
13Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT2m3
14Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIChương V-HSMT1,98100m3
15Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT0,4m3
16Đánh cấp bằng máyChương V-HSMT0,4100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT1,3100m3
18Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp IIIChương V-HSMT8,97100m3
19Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp IVChương V-HSMT1,62100m3
20Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V-HSMT0,35100m3
21Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào Chương V-HSMT1,39100m3
22Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT1,39100m3
23Vận chuyển đất cấp III để đắp tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7TChương V-HSMT1,39100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,13100m3
25Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT12,72100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT8,44100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT70,32100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V-HSMT5,54100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT1.125,16m3
5Cắt khe đường bê tôngChương V-HSMT163,610m
6Làm khe co mặt đường bê tôngChương V-HSMT1.453,92m
7Làm khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT122,08m
8Làm khe dọc mặt đường bê tôngChương V-HSMT60m
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Xây đá hộc, xây rãnh vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT424,54m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT404,33m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản vị trí vào nhà dânChương V-HSMT0,02100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V-HSMT0,01tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,04tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,61m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V-HSMT4cái
D CỐNG + KÈ HẠ LƯU
1Đào nền đường làm mới, đất cấp IIChương V-HSMT2,47m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V-HSMT2,44100m3
3Đào nền đường làm mới, đất cấp IIIChương V-HSMT6,17m3
4Đào nền đường bằng máy đào Chương V-HSMT6,11100m3
5Đào nền đường làm mới, đất cấp IVChương V-HSMT3,7m3
6Đào nền đường bằng máy đào Chương V-HSMT3,67100m3
7Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Chương V-HSMT0,51m3
8Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V-HSMT0,5100m3
9Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V-HSMT3,27100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V-HSMT0,41100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V-HSMT0,2tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,86m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V-HSMT6cái
14Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,26100m3
15Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT0,46m3
16Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V-HSMT0,46100m3
17Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT5,99m3
18Đào móng bằng máy, đất cấp IIIChương V-HSMT5,93100m3
19Đào móng bằng thủ công, đất cấp IVChương V-HSMT0,92m3
20Đào móng bằng máy, đất cấp IVChương V-HSMT0,91100m3
21Đào phá đá móng bằng búa căn, đá cấp IVChương V-HSMT1,84m3
22Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT1,82100m3
23Đào xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V-HSMT1,89100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,41100m3
25Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V-HSMT1,89100m3
26Đắp đất sét chống thấm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,08100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC thân kè, đường kính ống 40mmChương V-HSMT0,24100m
28Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT3,87100m3
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT31,82m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng chân khay, móng tường cánh, móng mố, móng trụ, ván khuôn thépChương V-HSMT1,43100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân mố, trụ, tường cánhChương V-HSMT2,87100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,31100m2
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn)Chương V-HSMT0,26100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,12tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,23tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V-HSMT0,43tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,89tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố, móng trụ, móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT73,69m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, thân trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT106,73m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT5,75m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT11,85m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT3,6m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ sân tràn lòng ngầm+ sân tràn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT12,58m3
44Bê tông ốp mái taluy , đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5,47m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V-HSMT12cái
46Gia công cấu kiện lan can cốngChương V-HSMT0,12tấn
47Lắp dựng lan can cốngChương V-HSMT4,4m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V-HSMT20cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V-HSMT2cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V-HSMT2,56m3
4Đắp đất hố móngChương V-HSMT1,76m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT0,84m3
6Bóng điện 100WChương V-HSMT2cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V-HSMT2bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V-HSMT50cái
9Đèn báo hiệu ban đêmChương V-HSMT10cái
10Dây mềm phản quangChương V-HSMT4cuộn
11áo phản quangChương V-HSMT4Cái
12Dây điện 2*4Chương V-HSMT150m
13Điện năng tiêu thụChương V-HSMT288Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V-HSMT120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.584615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316922E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) >=7 tấn2
2 Máy đào 1,25m3 >=1,25m31
3 Máy ủi 110cv 110cv1
4 Máy lu >=9T >=9T1
5 Máy cắt uốn thép 5kw 5kw2
6 Máy hàn điện 23kw 23kw2
7 Máy nén khí 600m3/h 600m3/h1
8 Máy đầm cóc 80 kg1
9 Máy trộn bê tông >=250 lít >=250 lít2
10 Đầm dùi >=1,5KW >=1,5KW2
11 Đầm bàn >=1 KW >=1 KW2
12 Máy trộn vữa >=150 lít >=150 lít1
13 Máy cắt bê tông 7,5kw 7,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->