Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802250-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210776097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:31:00 đến ngày 2021-08-13 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99808E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngày: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngày: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ. Vận chuyển đồ đạc ra khỏi phòng làm việc và lên phương tiện vận chuyển. Tạm tính 15 công (vận dụng nhân công bậc 3.0/7)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,6m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,48m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,284m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,065m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0381m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.512,0889m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt174,4912m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt524,4416m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,5176m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt420,7704m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,344m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,9928m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt336,474m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75,0914m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,8744m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1147m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,63m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0174tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1361tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8775100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,6412m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4364m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.003,8936m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt609,8624m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt185,2328m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,9736m2
28Vật liệu nhân công đắp khóa vòmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
29Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,6m
30Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,2m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,8m
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt174,4912m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt525,9728m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65,066m2
35Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,4176m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,0425m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.003,8936m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt341,6832m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.345,5768m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.023,56m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt336,474m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,029tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,029tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt153,472m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4137100m2
46Sản xuất lắp đặt tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,88m
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1438100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0273tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1181tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4892m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5546m3
53Sản xuất và lắp dựng con tiện xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt291Cái
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,0202m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,08m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,0202m2
57Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,7536m2
58Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm kính Xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,24m2
59Phụ kiện cửa (khóa đa điểm, 06 bản lề 3D)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
60Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,32m2
61Phụ kiện cửa (tay nắm đa điểm, chốt cửa, bản lề)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
62Sản xuất vách kính cố định, nhôm kính xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,32m2
64Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,32m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,64m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,32m2
67Vật liệu nhân công đắp quốc huyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
71Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt400m
72Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
74Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
75Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27cái
76Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
78Lắp đặt hộp automatTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31hộp
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64cái
83Lắp đặt tủ điện sino âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37hộp
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32bộ
88Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ. Vận chuyển lên phương tiện vận chuyển. Tạm tính bằng 5 công (vận dụng công bậc 3.0/7)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5công
89Tháo dỡ mái tôn, vì kèo, xà gồ. Vận chuyển lên phương tiện vận chuyển. tạm tính bằng 10 công (vận dụng công bậc 3.0/7)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10công
90Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,4708m2
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,935m2
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,306m3
93Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,7866m3
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,234m3
95Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,4708m2
96Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,7897m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0138m3
98Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,9596m2
99Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,9596m2
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,176m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,588m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0336100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4657m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1848100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,7m3
8Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m2
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1591tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1591tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1389m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3142tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3142tấn
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2713tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2713tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,5291m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9584100m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hoa sắt tường baoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,4m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6058m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,5343m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,7067m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,6448m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,518m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,7122m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9291100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,3216100m
10Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5315m3
11Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5315m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5315m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2053100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6458m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4793tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0315tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1043100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9764m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,8675m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,0311m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,866m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5656tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2605100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71,2219m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8736100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5698m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0405tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,177tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2229100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,0498m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,4573m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,8616m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt98,3048m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt188,25m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt262,7562m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,876m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,88m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,396m2
40Gia công hoa sắt tường baoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79,1835m2
41Vật liệu cổng bằng thép hộp 40x80x2, nan thép hộp 20x20x2, dưới bịt tôn (bao gồm cả hoa văn trang trí)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,758
42Mũi giáo bằng gang đúcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt332
43Bản lề chân xoay + Tay goong trên cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4
44Khóa cổng (khóa then cổng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt203,883m2
46Lắp dựng hoa sắt tường baoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79,1835m2
47Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,758m2
D SÂN, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2106m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8gốc cây
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2106m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,9762m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,9762m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt773,74m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,4344m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1086m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,6944m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,5644m2
12Đổ đất màu vào bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,652
E RÃNH, GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5829100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,9816m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,9742m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1674100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,848m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9289m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5699m3
8Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0648100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2682100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5533100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5473100m3/1km
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt155,4704m2
13Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,16m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,8646m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2586100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7706tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81cái
F NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,19m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1911100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,6100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0574100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1286tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,7408m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9401m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,0704m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0112100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,057tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,56m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2012100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0738tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2529tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3575m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9408m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0453100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2083100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,074100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4942m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,3317m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0109tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0407100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0605m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2429100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4841100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0802tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3963tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3779tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5443m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,208m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,803m3
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,04m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86,4879m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,7135m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,5972m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,41m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,2m
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,6428m2
46Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm kính Xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3m2
47Phụ kiện Kinlong (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
48Sản xuất Lắp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm chân inox, bản lề, tay nắm chốt cửa)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,126m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,08m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,3362m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,9695m2
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,8053m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,759100m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,099100m
56Đai nhựa D90+vítTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
58Sản xuất lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
61Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
62Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT=100x100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac 11WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
66Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
67Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2sứ
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
69Lắp đặt ga âm công tắc, át, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6hộp
70Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 34+21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
71Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 42+34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
72Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 76+34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
73Lắp đặt cút góc uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
74Lắp đặt cút góc uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
75Lắp đặt cút góc uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
76Lắp đặt cút góc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
77Lắp đặt T cân d34mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
78Lắp đặt T cân d76mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
79Lắp đặt T nghiêng 135 độ d110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
80Lắp đặt ống nhựa uPVC d21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC d34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC d42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,01100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC d76Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,185100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC d110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
85Lắp đặt ống HDPE d32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7100m
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
87lắp đặt van phao bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
90Lắp đặt máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
94Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bể
96Lắp đặt ga thu nước sàn bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
97Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
100Lắp đặt chân chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99808E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 4 - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngày: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngày: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->