Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:31:00 đến ngày 2021-08-13 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99808E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ. Vận chuyển đồ đạc ra khỏi phòng làm việc và lên phương tiện vận chuyển. Tạm tính 15 công (vận dụng nhân công bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,284 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,065 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0381 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.512,0889 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 174,4912 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 524,4416 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,5176 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 420,7704 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,344 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,9928 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 336,474 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,0914 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,8744 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1147 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,63 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1361 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8775 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,6412 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4364 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.003,8936 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 609,8624 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 185,2328 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,9736 | m2 |
| 28 | Vật liệu nhân công đắp khóa vòm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 29 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,6 | m |
| 30 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,2 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,8 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 174,4912 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 525,9728 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65,066 | m2 |
| 35 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,4176 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,0425 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.003,8936 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 341,6832 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.345,5768 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.023,56 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 336,474 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,029 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,029 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 153,472 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4137 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,88 | m |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1438 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1181 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4892 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5546 | m3 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng con tiện xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 291 | Cái |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,0202 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 117,08 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,0202 | m2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,7536 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm kính Xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,24 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa (khóa đa điểm, 06 bản lề 3D) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa (tay nắm đa điểm, chốt cửa, bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 62 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm kính xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,32 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,64 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 67 | Vật liệu nhân công đắp quốc huy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37 | hộp |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ. Vận chuyển lên phương tiện vận chuyển. Tạm tính bằng 5 công (vận dụng công bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
| 89 | Tháo dỡ mái tôn, vì kèo, xà gồ. Vận chuyển lên phương tiện vận chuyển. tạm tính bằng 10 công (vận dụng công bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | công |
| 90 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,4708 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,935 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,306 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,7866 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,234 | m3 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,4708 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,7897 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0138 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,9596 | m2 |
| 99 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,9596 | m2 |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4657 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1848 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1591 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1591 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1389 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3142 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2713 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2713 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,5291 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9584 | 100m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hoa sắt tường bao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,5343 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7067 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,6448 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,518 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,7122 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9291 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,3216 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5315 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5315 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5315 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2053 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6458 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4793 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9764 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,8675 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,0311 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,866 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5656 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2605 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,2219 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8736 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5698 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2229 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,0498 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,4573 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8616 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 98,3048 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188,25 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 262,7562 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,876 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,88 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,396 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt tường bao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,1835 | m2 |
| 41 | Vật liệu cổng bằng thép hộp 40x80x2, nan thép hộp 20x20x2, dưới bịt tôn (bao gồm cả hoa văn trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,758 | |
| 42 | Mũi giáo bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 332 | |
| 43 | Bản lề chân xoay + Tay goong trên cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | |
| 44 | Khóa cổng (khóa then cổng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 203,883 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,1835 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,758 | m2 |
| D | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2106 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2106 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,9762 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,9762 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 773,74 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,4344 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1086 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,6944 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,5644 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,652 | |
| E | RÃNH, GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,9816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,9742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1674 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,848 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9289 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5699 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2682 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5533 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5473 | 100m3/1km |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 155,4704 | m2 |
| 13 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,16 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8646 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2586 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7706 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,19 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1911 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,6 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1286 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,7408 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9401 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,0704 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0738 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2529 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3575 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9408 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2083 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4942 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,3317 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0605 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2429 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4841 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0802 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3963 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3779 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5443 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,208 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,803 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,04 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 86,4879 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,7135 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,5972 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,41 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,2 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,6428 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm kính Xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 47 | Phụ kiện Kinlong (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Sản xuất Lắp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm chân inox, bản lề, tay nắm chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,126 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,08 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,3362 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,9695 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,8053 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,759 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,099 | 100m |
| 56 | Đai nhựa D90+vít | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Sản xuất lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac 11W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 66 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | sứ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ga âm công tắc, át, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 34+21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 42+34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC 76+34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút góc uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút góc uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút góc uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút góc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt T cân d34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt T cân d76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nghiêng 135 độ d110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d76 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,185 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống HDPE d32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | lắp đặt van phao bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ga thu nước sàn bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chân chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99808E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 4 | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi