Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801255-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210801037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:31:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,820,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Hè đường, hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV mà nhà thầu đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng tham gia hoàn thành giám sát thi công và phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATLĐ hoặc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT VỈA HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,5448100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT1,5448100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6.046,67m2
4Lát nền, sàn đá Marble xanh xám đục nhám mặt 30x30x4cmTheo hồ sơ BCKTKT6.046,67m2
B BÓ VỈA
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,4264100m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT71,32m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT713,21m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT2.7431cấu kiện
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 26x23x100cm, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.743m
C KHÓA VỈA HÈ
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT11,3202100m2
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,51m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT39,62m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT207,54m2
D ĐAN RÃNH
1Bê tông móng đan rãnh M150Theo hồ sơ BCKTKT56,44m3
2Bê tông đan rãnh M200Theo hồ sơ BCKTKT30,54m3
E ĐÀO ĐẮP THI CÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT8,4316100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,4438100m3
3Vét bùn + hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT4,1601100m3
4Vét bùn + hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT21,89551m3
5Đánh cấp bằng máy, đất C2Theo hồ sơ BCKTKT2,3413100m3
6Đánh cấp bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ BCKTKT12,32251m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT416,83m3
F MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,3337100tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT2,3437100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT2,3437100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT2,3437100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT2,3437100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT2,3437100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3337100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,0km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3337100tấn
G RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG TRÊN VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,67m3
2Bê tông rãnh M150Theo hồ sơ BCKTKT1,18m3
3Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ BCKTKT0,21m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,0231tấn
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,0932100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0114100m2
7Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT5cái
H HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,42m3
2ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,1294100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT76,45m2
4Bó vỉa hố trồng cây KT 0,12x0,1x1mTheo hồ sơ BCKTKT8,688m3
5Lắp đặt thanh hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT724cái
I HẠ RÃNH DỌC HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT85,22m3
2Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ BCKTKT51,34m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5568tấn
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT10,2672100m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ BCKTKT2.567cấu kiện
6Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT2.5671cấu kiện
J HỐ THU
1Đục bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT10,39m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT4,15m3
3Bê tông móng M150Theo hồ sơ BCKTKT7,84m3
4Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT101,17kg
K NẠO VÉT RÃNH DỌC
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT164,3m3
L TẤM ĐAN RÃNH DỌC CŨ (20 TẤM)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,76m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2624tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,241tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ BCKTKT0,0752100m2
M ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT4,3791100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,2323100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT4,1683100m3
4Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, cự li vận chuyển 23km, 0,5km đường loại 6 k=1,8; 0,8km đường loại 5 k=1,5; 22 km đường loại 1 k=0,57Theo hồ sơ BCKTKT1.090,3071m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT109,030710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT109,030710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT109,030710m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Hè đường, hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV mà nhà thầu đã kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng tham gia hoàn thành giám sát thi công và phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản Sao có chứng thực nhà nước hoặc văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATLĐ hoặc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự công trình đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt4
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥23kW Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành ≥10 T Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép tự hành 8,5 T - 9 T Hoạt động tốt1
12 Máy nén khí Hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt1
15 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
16 Ô tô tự đổ ≥10 T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->