Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787397-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210774357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:09:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia làm chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia làm chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >=0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >=7,5 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >=0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >=7,5 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kênh
B ĐOẠN K0 ÷ K0+384
1Phá lớp vữa trát tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật729,6m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,944m3
3Vữa trát mặt trong tường kênh M100, dày 1,5cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật729,6m2
4Vữa bo tròn cạnh đáy M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật110,08m2
C ĐOẠN K0+384 ÷ K0+770,08
1Phá lớp vữa trát tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật694,94m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,424m3
3Vữa trát mặt trong tường kênh M100, dày 1,5cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật694,94m2
4Vữa bo tròn cạnh đáy M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật110,68m2
D ĐOẠN K0+770,08-K0+911,86
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,79m3
2Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x237,61m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật49,6m3
4Bê tông cốt thép giằng M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
5Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,71m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.007,31kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.121,91kg
8Lắp dựng cốt thép tường, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật568,88kg
9Lắp dựng cốt thép tường, giằng, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật152,94kg
10Phá bê tông đáy kênh củ, TC, máy khoan 1,5Kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,42m3
11Phá BTCT trụ, giằng kênh củ, TC, máy khoan 1,5Kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,92m3
12Đào phong hóa bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,5m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật115,32m3
14Đào móng bằng thủ công, đất C2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,67m3
15Đất đắp bờ kênh, bằng đầm cầm tay, đất câp II (tận dụng đất đào), độ chặt Y/C K >= 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật132m3
16Đắp bờ kênh, đất C3, TC, đầm cầm tay, VC ô tô 24,1Km, độ chặt Y/C K >= 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,52m3
17Đóng cọc thép V70x70x70x6mm làm cọc cừ và kẹp cố định dọc kênhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.244,52m
18Nhổ cọc thép V70x70x6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.244,52m
19Khấu hao thép V70x70x6mm làm khung định vị phục vụ thi côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.642,41kg
20Lắp dựng thép tấm dày 3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179,76m2
21Tháo dỡ thép tấm dày3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179,76m2
22Khấu hao thép tấm dày 3mm làm tường chắn đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật918,45kg
23Thép buộc liên kết thép V70x70x6mm với thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,83kg
E ĐOẠN K0+911,86-K1+254,28
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,15m3
2Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật79,48m3
3Bê tông cốt thép tường M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật106,25m3
4Bê tông cốt thép giằng M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
5Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,56m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.137,38kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4.523,33kg
8Lắp dựng cốt thép tường, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.342,91kg
9Lắp dựng cốt thép tường, giằng, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật327,26kg
10Phá bê tông đáy kênh củ, TC, máy khoan 1,5Kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật205,45m3
11Phá BTCT trụ, giằng kênh củ, TC, máy khoan 1,5Kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,87m3
12Đào phong hóa bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,34m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật277,27m3
14Đào móng bằng thủ công - đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,28m3
15Đất đắp bờ kênh, bằng đầm cầm tay, đất câp II (tận dụng đất đào), độ chặt Y/C K >= 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật321,55m3
16Đắp bờ kênh, đất C3, TC, đầm cầm tay, VC ô tô 24,1Km, độ chặt Y/C K >= 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,36m3
17Đóng cọc thép V70x70x70x6mm làm cọc cừ và kẹp cố định dọc kênhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.955,78m
18Nhổ cọc thép V70x70x6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.955,78m
19Lắp dựng thép tấm dày 3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật426,95m2
20Tháo dỡ thép tấm dày3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật426,95m2
21Thép buộc liên kết thép V70x70x6mm với thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,84kg
F ĐOẠN K1+254,28-K1+322,89
1Phá lớp vữa trát tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật109,92m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,649m3
3Vữa trát mặt trong tường kênh M100, dày 1,5cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật109,92m2
4Vữa bo tròn cạnh đáy M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,69m2
G PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
H CẦU QUA KÊNH Bc=3,5M TẠI K0+857,21
1Bê tông lót M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,67m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,08m3
4Bê tông cốt thép mũ mố M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,557m3
5BT cốt thép tấm bản cầu M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,882m3
6BT cốt thép gờ chắn bánh M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,112m3
7Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật53,79kg
8Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,26kg
9Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,48m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,06m3
11Đào móng đất C2, TC, VC10mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,56m3
12Đắp đất C2, TC, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,42m3
13Bê tông M200, đá 2x4 hoàn trả hai bên đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
14Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
I CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH NHÁNH TẠI K0+860,21
1Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,44m2
2Bê tông móng M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,29m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4đoạn
5Bê tông cốt thép dàn van, cánh cửa, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06m3
6Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,94kg
7Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,12kg
8Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,92kg
9Thép hình cánh cửa cốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,51kg
10Lắp đặt thiết bị đóng, mở V05Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Bu lông M12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
13Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,31m2
14Đào móng đất C2, TC, VC10mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,38m3
15Đắp đất C2, TC, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,81m3
16Bê tông M200, đá 2x4 hoàn trả hai bên đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
J CẦU QUA KÊNH Bc=4,5M TẠI K0+911,86
1Bê tông lót M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,79m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,36m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,36m3
4BTCT mũ mố M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
5BTCT tấm bản cầu M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,013m3
6BTCT gờ chắn bánh M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
7Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật63,64kg
8Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật145,74kg
9Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,72m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,34m3
11Đào móng đất C2, TC, VC10mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,86m3
12Đắp đất C2, TC, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,19m3
13Bê tông M200, đá 2x4 hoàn trả hai bên đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
14Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,48m2
K CẦU QUA KÊNH Bc=3,0M TẠI K0+997,05 VÀ K1+216,07
1Bê tông lót M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,15m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,15m3
4BTCT mũ mố M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,954m3
5BTCT tấm bản cầu M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
6BTCT gờ chắn bánh M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
7Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88,62kg
8Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật196,56kg
9Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,36m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
11Đào móng đất C2, TC, VC10mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,82m3
12Đắp đất C2, TC, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,59m3
13Bê tông M200, đá 2x4 hoàn trả hai bên đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
14Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,96m2
L CẦU QUA KÊNH Bc=3,5M TẠI K1+111,18
1Bê tông lót M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,61m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,84m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,84m3
4BTCT mũ mố M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,557m3
5BTCT tấm bản cầu M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,788m3
6BTCT gờ chắn bánh M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
7Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,39kg
8Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật114,53kg
9Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,36m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,84m3
11Đào móng đất C2, TC, VC10mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,56m3
12Đắp đất C2, TC, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,59m3
13Bê tông M200, đá 2x4 hoàn trả hai bên đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
14Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,48m2
M CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH NHÁNH TẠI K0+985,45
1Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,44m2
2Bê tông móng M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,23m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4đoạn
5Bê tông cốt thép dàn van, cánh cửa, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06m3
6Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,94kg
7Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,12kg
8Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,92kg
9Thép hình cánh cửa cốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,63kg
10Lắp đặt thiết bị đóng, mở V05Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Bu lông M12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển ra bải thải L=1,0km, bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
13Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,27m2
14Đào móng đất C2, TC, VC10mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,58m3
15Đắp đất C2, TC, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,66m3
16Bê tông M200, đá 2x4 hoàn trả hai bên đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
N TẤM ĐAN QUA KÊNH TẠI K0+953,86; K1+41,0; K1+47,0; L=2M
1Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,09m3
2Lắp đặt tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3CK
3SX, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,72kg
4SX, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,87kg
O TẤM ĐAN QUA KÊNH TẠI K1+019; L=4M
1Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,73m3
2Lắp đặt tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1CK
3SX lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,35kg
4SX, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,59kg
P TẤM ĐAN QUA KÊNH TẠI K1+184,6; L=3M
1Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
2Lắp đặt tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1CK
3SX, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,8kg
4SX, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,44kg
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (tổng chi phí xây lắp nhân với 5% )Chủ đầu tư quản lý1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia làm chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình)53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;32
3 Kỹ thuật trắc đạc công trình 1 + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kw Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kw Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kw Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >=0,50 m3 Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kw Hoạt động tốt3
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T Hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >=7,5 CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->