Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức Hội chợ hàng lưu niệm chất lượng cao Thủ đô năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức Hội chợ hàng lưu niệm chất lượng cao Thủ đô năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683566 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN: 3.486.650.000 đồng, Nguồn khác: 490.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:01:00 đến ngày 2021-08-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.977.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.352.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.977.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.352.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lênĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên ngành thiết kế/kiến trúcĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 1 bằng đại học trở lên ngành Điện/Điện tử, 1 bằng đại học trở lên ngành cơ khí/xây dựng dân dụngĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lênĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên ngành thiết kế/kiến trúcĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 1 bằng đại học trở lên ngành Điện/Điện tử, 1 bằng đại học trở lên ngành cơ khí/xây dựng dân dụngĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gian hàng tiêu chuẩn cho các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn HN hỗ trợ 100% chi phí gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gian | 130 | Nhà nước chi trả 100% chi phí thay cho các doanh nghiệp |
| 2 | Gian hàng tiêu chuẩn hỗ trợ 50% chi phí gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gian | 70 | Nhà nước chi trả 50% chi phí, nhà thầu thu 50% chi phí còn lại từ doanh nghiệp. Đơn giá thu bằng đơn giá trúng thầu, phần thu từ doanh nghiệp nhà thầu tự hạch toán. Mỗi doanh nghiệp tham gia không quá 2 gian |
| 3 | Thiết kế hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thiết kế hội chợ |
| 4 | Cổng chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 5 | Trụ tam giác khung sắt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 405 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 6 | Pano trang trí khu vực diễn ra chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 300 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 7 | Backdrop hàng rào trang trí quanh khu vực tổ chức chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 600 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 8 | Thi công biển chỉ dẫn sơ đồ hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 64 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 9 | Đèn Metal | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 20 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 10 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chậu | 20 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 11 | Thuê tủ điện tổng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | tủ | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 12 | Thuê dây cáp diện nguồn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 13 | Thi công quầy lễ tân đón tiếp khách tham quan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quầy | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 14 | Thảm trải lối đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 1.000 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 15 | Túi đựng tài liệu phát khách tham quan hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 200 | In ấn tài liệu |
| 16 | Bộ form mời hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1.200 | In ấn tài liệu |
| 17 | Catalogue hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cuốn | 700 | In ấn tài liệu |
| 18 | Giấy mời tham quan hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 2.500 | In ấn tài liệu |
| 19 | Giấy mời khai mạc + phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 500 | In ấn tài liệu |
| 20 | Thẻ BTC, báo chí, phục vụ, doanh nghiệp, khách tham quan… | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 800 | In ấn tài liệu |
| 21 | Sân khấu khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 80 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 22 | Nhà tiền chế phục vụ lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 288 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 23 | Pano đầu hồi nhà tiền chế đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 105 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 24 | Thuê màn hình LED phục vụ Lễ Khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 32 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 25 | Backdrop bo viền màn led sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 16 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 26 | Âm thanh, ánh sáng: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 27 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chương trình | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 28 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 150 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 29 | Hậu cần | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 30 | Dẫn chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 31 | Bàn, ghế cho khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 32 | Ghế cho khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 33 | Tuyên truyền về hội chợ thông qua ứng ụng trên điện thoại, thiết bị di động thông minh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | tin | 120.000 | Tuyên truyền về hội chợ |
| 34 | Banner quảng cáo sự kiện trên các chuyên mục về đời sống-thời trang-làm đẹp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tuyên truyền về hội chợ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.977E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.977.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.352.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng đại học trở lênĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng đại học trở lên ngành thiết kế/kiến trúcĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trong đó 1 bằng đại học trở lên ngành Điện/Điện tử, 1 bằng đại học trở lên ngành cơ khí/xây dựng dân dụngĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội chợ, gian hàng có giá trị tương đương với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi