Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Đoài Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802357-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Đoài Dương
Số hiệu KHLCNT 20210771048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:43:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,466,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,5235100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,4471100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,4471100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,4471100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,0151m3
7Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3514100m3
8Đắp cát đệm móng kè đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0715100m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật171,6m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0212100m3
12Miết mạch tường đá loại lồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật286m2
13Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước lưng kè, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,64100m
14Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5005100m3
15Bạt chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,684100m2
16Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,84m3
17Cắt khe sân nền kẻ ô 3mx3m, máy cắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,717310m
18Đào móng bó mép đường lên bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4961m3
19Bê tông lót móng bó mép đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
20Xây móng bó mép đường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3595m3
21Lớp cát lót mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
22Bê tông mặt đường vào, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2m3
23Xây tường chắn hộ lan bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4505m3
24Trát hộ lan dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,26m2
25Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,361m3
26Lớp cát đệm móng đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
28Gia công thép để lại trong trụ cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
29Lắp dựng thép để lại trong trụ cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
30Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4438m3
31Đắp đất trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
32Đắp phào gờ trụ cổng, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
33Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby trụ cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,37m2
34Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,3585m2
35Sơn trụ cổng không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,3585m2
36Gia công cánh cổng thép bằng thép hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1299tấn
37Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1855tấn
38Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông rỗng 16x16x0.8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0366tấn
39Gia công tôn bịt cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0284tấn
40Gia công thép ray bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0521tấn
41Sơn sắt thép cánh cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,05431m2
42Mũi mác đúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật70cái
43Bản lề goòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Bộ khóa cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
45Bật sắt fi 10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
46Lắp dựng cánh cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,0123m2
47Đào móng biển tên cơ quan bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,79661m3
48Lớp cát đệm móng 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0569m3
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0242m3
50Xây biển tên cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,316m3
51Ốp biển tên bằng gạch thẻ ngoại thất, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,232m2
52Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ biển tên cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4755m2
53Trát biển tên mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8774m2
54Sơn biển tên không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8774m2
55Chữ INOX vàng đồng " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TRÙNG KHÁNH" cao 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật27chữ
56Dấu chữ '' ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TRÙNG KHÁNH,...."Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7dấu
57Chữ INOX vàng đồng " ĐỊA CHỈ: XÃ ĐOÀI DƯƠNG, HUYỆN TRÙNG KHÁNH, TỈNH CAO BẰNG" cao 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật43chữ
58Dấu chữ " ĐỊA CHỈ: XÃ ĐOÀI DƯƠNG, HUYỆN TRÙNG KHÁNH, TỈNH CAO BẰNG"Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19dấu
59Chữ INOX vàng đồng " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ ĐOÀI DƯƠNG" cao 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25chữ
60Dấu chữ " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ ĐOÀI DƯƠNG" cao 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11dấu
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1552100m3
62Đào móng hàng rào bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,72481m3
63Lớp cát đệm móng hàng ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,232m3
64Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,821m3
65Ván khuôn gỗ giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1232100m2
66Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0192tấn
67Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
68Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3552m3
69Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2115m3
70Đắp phào gờ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật114,84m
71Gia công hoa sắt hàng rào thoáng bằng thép vuông đặc 14x14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3435tấn
72Sơn hoa sắt hàng rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,23511m2
73Mũi mác đúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật287,42cái
74Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,7781m2
75Xây chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1687m3
76Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,9727m2
77Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,6946m2
78Sơn hàng rào thanh bê tông không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật169,6673m2
79Đào móng chôn cột đèn cao áp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật21m3
80Sỏi lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
81Bê tông móng cột, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
82Cột thép chiếu sáng liền cần đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
83Khung bulong móng M24x675Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
84Bộ đèn cap áp công suất 150w SodiumChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
85Lắp dựng cột đèn cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cột
86Lắp cần đèn TD60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cần đèn
87Lắp đặt đèn cao áp 150WChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
88Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x35+1x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95m
89Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
90Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128m
91Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
92Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
93Lắp đặt ống nhựa ghen xoắn HDPE đi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
94Đắp đất đường ống, đường cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
95Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Đế âm, mặt che ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Đế âm đặt công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cọc
102Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4m
103Móc treo dây dẫnChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
104Chân sứ néo dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
105Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6104100m3
106Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7823m3
107Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,755m3
108Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,95m3
109Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,55m2
110Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123,04m2
111Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2261100m3
112Đào đất hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,59421m3
113Bê tông lót đáy hố ga, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9938m3
114Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9666m3
115Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4942m3
116Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3525m2
117Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,32m2
118Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0253100m3
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7911100m2
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4503tấn
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,7213m3
122Lắp các tấm đan CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật136cái
123Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6667100m3
124Bê tông lót móng cống, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,002m3
125Ống cống D750mm, L=1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật19m
126Ván khuôn gỗ ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3849100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1572tấn
128Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,59m3
129Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 750mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18mối nối
130Lắp đặt đế công bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
131Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
132Đắp đất trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2688100m3
133Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9100 m
134Nối góc HDPE ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
135Nối góc ren ngoài HDPE D25x3/4 (D25x20)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
136Nối thẳng HDPE - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
137Nối thẳng HDPE 2 đầu ren ngoài - Đường kính 25x3/4mm (Kép D25)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x3/4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Côn ren D25/20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
142Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Máy bơm nước sinh hoạt 1,5KwChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
144Van phao cơ D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Lắp đặt van D32 PPRChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Lắp đặt van D25 PPRChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
147Lắp đặt van 1 chiều D25 PPRChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
151Cút nối không có ren trong ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
152Cút nối không có ren trong ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
153Tê PPR ĐK 50x50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
154Tê PPR ĐK 25x25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Côn thu nhựa PPR ĐK 50x32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Côn thu nhựa PPR ĐK 32x25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Măng sông PPR ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
158Măng sông PPR ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
159Đào móng nhà bơm bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5081m3
160Đắp cát đệm móng dày 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
161Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,968m3
162Ván khuôn gỗ giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0278100m2
163Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
164Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0409tấn
165Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
166Đắp đất trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,836m3
167Bê tông nền nhà bơm, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,104m3
168Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0604m2
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9904m3
170Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0211100m2
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0047tấn
172Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
173Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,129m3
174Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
175Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0822tấn
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
178Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1193100m2
179Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0718tấn
180Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,29m3
181Láng trên mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,87m2
182Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,405m2
183Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,7338m2
184Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
185Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,93m2
186Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,405m2
187Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,6438m2
188Cửa sắt xếp, có lá thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,355m2
189Cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
190Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,355m2
191Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,77521m2
193Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
194Khóa cầu 10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6417100m3
2Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,978m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0296100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0634tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0317tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8472tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,054m3
8Đào đất giằng móng + bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,94691m3
9Bê tông lót dầm giằng móng + bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5651m3
10Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7652100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4326tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0907tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9073tấn
14Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,2107m3
15Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9096m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2814m3
17Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu tímChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1973m2
18Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7588100m3
19Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4334m3
20Ốp chân móng đá rối tự nhiên, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,505m2
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0268100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5405tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4918tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,504m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4054100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9992tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6972tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0575tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,399m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6876100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5909tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,9968m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4804100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7822tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1702tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9601m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,782m3
40Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,1724m2
41Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,04m2
42Sản xuất lan can INOX 201 cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
43Trụ INOX D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2trụ
44Quả cầu INOX D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2quả
45Lắp dựng lan can INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,47m2
46Xây tường khối trụ sở bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220,0499m3
47Xây tường khối trụ sở bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,3752m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây ốp cột, trụ chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,1101m3
49Đắp phào chi tiết cộ trụ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,8m
50Trát đắp vữa các chi tiết kiến trúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,454m2
51Quốc huy bằng đồng đúc sẵn D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Ván khuôn gỗ lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3742100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5598tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4658tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8981m3
56Xây chân lan can đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1104m3
57Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7825m3
58Gia công lan can hành lang bằng thép INOX 201Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2519tấn
59Lắp dựng lan can INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,153m2
60Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0518m2
61Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,633m3
62Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9798m2
63Đắp phào gờ chi tiết kiến trúc, gờ cửa sổ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,76m
64Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật612,3472m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,0445m2
66Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch lát sàn men khô chống trơn 30x30 (TDM/FDM), XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,9298m2
67Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp men khô 300x600mm (TDM/FDM36-0001.1), XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật208,62m2
68Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật231,2044m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật340,54m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật612,5328m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật436,686m2
72Trát gờ chỉ nổi chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,56m
73Kẻ mạch tường theo kiến trúc vữa XM M75, PCB40 (NC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật253,11m
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.233,3809m2
75Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật114,4m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật796,7916m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.348,8937m2
78Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật163,38m2
79Láng sênô dày 3cm, vữa M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,144m2
80Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật166,434m2
81Thi công trần khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 60x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,5672m2
82Sản xuất cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,8m2
83Sản xuất cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
84Sản xuất cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật166,32m2
85Sản xuất cửa sổ vệ sinh mở hất, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
86Vách kính khung NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
87Cửa mái bằng cửa chớp tôn màu nâuChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,392m2
88Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp INOX 15x15x1,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,749tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật168,48m2
90Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9095tấn
91Thép neo xà gồ fi 6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9361tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,45mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1786100m2
94Tôn úp sườn, úp bờ chảyChương V- Yêu cầu kỹ thuật98,92m
95Lắp đặt ống nhựa tràn, L=300, ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
96Lồng chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật14quả
97Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
98Lắp đặt hộp thu nước bằng tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
99Đai giữ phễu + ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật70cái
100Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,75100m
101Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
102Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
103SX lưới trát tường thép mạ kẽm đường kính ô vuông 5mm x 5mm (1,85kg/m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật214,236kg
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
106Bật sắt fi 10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cọc
109Đào đất chôn dây tiếp địa, cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,61m3
110Đắp đất chôn dây tiếp địa, thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
111Bu lông M12x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
112Gia công, LĐ thép tấm 50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
113Lắp đặt đèn LED hộp S8, 3 hàng bóng LED siêu sáng, ánh sáng trắng dài 1,2m (MODEL: TCL-LIGHTING)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44bộ
114Lắp đặt đèn ốp trần LED D300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29bộ
115Lắp đặt Quạt trần hộp số cánh nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x130mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
118Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
121Đế âm ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật486m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật798m
126Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật930m
127Hộp nối 3 đường, ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
128Ba chạc 90 độ, ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
129Nối góc 90 độ, ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
130Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
131Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
135Lắp đặt ô cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật82cái
136Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
137Hạt công tắc 1 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật52hạt
138Hạt công tắc xoay chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4hạt
139Đinh các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
140Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
141Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1577100m3
142Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7921m3
143Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3217m3
144Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7872m2
145Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,224m2
146Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,224m2
147Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,0112m2
148Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0526100m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0383tấn
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6475m3
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
153Sản xuất khung thép đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
154Lắp đặt kết cấu thép đỡ bàn chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
155Tấm đá granit màu đen Kim sa đan bàn chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
156Bu lông M10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
157Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 (m2 hoàn thiện tính từ mép sàn đến thanh giằng trên)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,02m2
158Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
159Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
160Lắp đặt chậu rửa LAVABOChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
161Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
162Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m2
163Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiếtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
164Vòi cấp nước đơn D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
165Ống nối mềm D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
166Lắp đặt chậu tiểu nam T1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
167Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3,VB5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
168Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
169Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
170Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
171Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
172Rắc co PPR ĐK 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
173Măng sông PPR ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
174Măng sông PPR ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
175Măng sông PPR ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
176Cút nối ren trong PPR ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
177Cút nối ren trong PPR ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
178Cút nối ren trong PPR ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
179Cút nối 1 đầu ren trong PPR ĐK 20x1/2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
180Cút nối 1 đầu ren ngoài PPR ĐK 20x1/2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
181Tê nhựa PPR 50x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
182Tê nhựa PPR 32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
183Côn thu nhựa PPR 25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
184Tê nhựa PPR 25x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
185Tê nhựa PPR 25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
186Tê nhựa PPR 20x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
187Lắp đặt van khóa, ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
188Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
189Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
190Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
191Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
192Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
193Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
194Van phao điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
195Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
196Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,68100m
197Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
198Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
199Lắp đặt phễu thu nước sàn, dạng nón cụt ĐK 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
200Xi phông ở phễu thuChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
201Họng kiểm tra 110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
202Họng kiểm tra 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
203Tê vuông nhựa UPVC 110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
204Tê vuông nhựa UPVC 90x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
205Cút 90 độ UPVC ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
206Cút 90 độ UPVC ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
207Cút 90 độ UPVC ĐK 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
208Cút 90 độ UPVC ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
209Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
210Cút 135 độ UPVC ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
211Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
212Cút 90 độ UPVC ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật52cái
213Y đều 45 độ 110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
214Y đều 45 độ 76x76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
215Y thu 110x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
216Y thu 90x75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
217Y thu 75x42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
218Măng sông PN10 ĐK 110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
219Măng sông PN10 ĐK 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
220Măng sông PN10 ĐK 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
221Măng sông PN10 ĐK 42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
222Côn thu 110x42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
223Côn thu 90x75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
224Côn thu 75x42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
C NHÀ BẾP + ĂN
1Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5522100m3
2Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,248m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6603100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0623tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5975tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3196tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,277m3
8Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,51381m3
9Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1787m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,7426m3
11Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0739m3
12Xây móng bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2977m3
13Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3151100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1094tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5713tấn
16Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
17Xây bậc tam cấp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,697m3
18Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu tímChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0851m2
19Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8153100m3
20Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,8649m3
21Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9402m2
22Ốp chân móng đá rối tự nhiên, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,701m2
23Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,726100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1803tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3138tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4226tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,642m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7643100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6742tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1337tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,665m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6786100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7203tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,014m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,1917m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6688m3
38Trát đắp phào tạo chi tiết gờ tường, cột, vữa XM cát mịn M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9m
39Kẻ mạch chi tiết kiến trúc tường bao quanh, vữa XM M75, PCB30 (NC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,89m
40Ván khuôn gỗ lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1965100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0339tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1819tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,521m3
44Xây tường đỡ đan bàn bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4158m3
45Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0452100m2
46Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
47Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn bếp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0194tấn
48Trát tường đỡ đan bàn bếp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,524m2
49Lát đá mặt đan bàn bếp đá màu đen Kim sa, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,979m2
50Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,066m3
51Gia công lan can hành lang bằng thép INOX 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
52Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
53Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
54Ván khuôn gỗ tấm chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0732100m2
55Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0248tấn
56Lắp dựng cốt thép thanh lam chắn nắng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1011tấn
57Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,476m3
58Xây trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8667m3
59Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,6636m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật138,8786m2
61Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,5685m2
62Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,3228m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,0724m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật167,86m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,916m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,914m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật224,8575m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,4m
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật241,4204m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật498,7059m2
71Sản xuất cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP màu trắng (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
72Sản xuất cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP màu trắng (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,18m2
73Vách kính khung NHÔM HỆ VIỆT PHÁP màu trắng (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
74Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp INOX 15x15x1,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2443tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,14m2
76Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5129tấn
77Thép neo xà gồ fi 6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5319tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,45mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1627100m2
80Tôn úp nóc, úp bờ chảyChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,16m
81Lắp đặt đèn LED hộp S8, 3 hàng bóng LED siêu sáng, ánh sáng trắng dài 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
82Lắp đặt đèn ốp trần LED D300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt Quạt trần hộp số cánh nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x150x100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
87Đế âm ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật148m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198m
91Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật226m
92Hộp nối 3 đường, ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Ba chạc 90 độ, ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
94Nối góc 90 độ, ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
95Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
96Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
99Lắp đặt ô cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
100Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
101Hạt công tắc 1 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật13hạt
102Đinh các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1kg
103Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
104Lắp đặt chậu rửa bàn bếp INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Lắp đặt vòi rửa chậu INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
106Ống nối mềm D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
108Măng sông PPR ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
109Cút nối không có ren trong ống PPR ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
110Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR ĐK 20x1,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Côn thu PPR 25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp đặt van PPR ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Tê thu PPR 25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC PN10, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC PN10, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
116Cút 90 độ PVC PN10 ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Cút 90 độ PVC PN10 ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Cút chếch 45 độ PVC PN10 ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Cút chếch 45 độ PVC PN10 ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Côn thu PVC PN10 90x42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
D GARA XE
1Phá dỡ bê tông sân hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
2Đào móng cột, trụ gara xe, thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,25m3
3Bê tông lót móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
5Lắp dựng thép móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
7Bê tông móng gara xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
8Bê tông nền gara xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,332m3
9Sản xuất các kết cấu thép khung cột gara xe bằng thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1201tấn
10Sản xuất hệ liên kết bản mãChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1411tấn
12Sản xuất khung vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1565tấn
14Lắp khung vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1565tấn
16Bu lông M16,L=500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
17Bu lông M8,L=70mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Bu lông M12,L=180mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,45mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6048100m2
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
3Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,93100m
4Cút kẽm 90 độ ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
5Cút kẽm 90 độ ĐK 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Rắc co kẽm ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Tê kẽm ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Tê kẽm ĐK 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Côn thu kẽm ĐK 80x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Tê thu kẽm ĐK 80x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Măng sông kẽm ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Măng sông kẽm ĐK 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Kép kẽm ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
14Kép kẽm ĐK 65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Kép kẽm ĐK 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp bích ren thép, ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cặp bích
17Lắp bích ren thép, ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
18Lắp bích ren thép, ĐK 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
19Lắp đặt van 1 chiều ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Khớp nối mềm chống rung ĐK 80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Sơn đỏ bảo vệ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8kg
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
26Bê tông đỡ trụ chữa cháy, bệ bơm, bệ tủ chữa cháy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
27Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,751m3
28Đắp đất chôn ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,875m3
29Đắp cắt móng đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,875m3
30Tủ chữa cháy KT 1200x600x180Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Tủ phương tiện ngoài nhà KT 1250x600x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Vòi chữa cháy D65 L=20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
34Vòi chữa cháy D50 L=20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
35Lăng phun D65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lăng phun D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Khớp nối đầu cuộn vòi D65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Khớp nối đầu cuộn vòi D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Công tắc áp lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Bình bột chữa cháy 4kg MZL4 ABCChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
41Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Băng tan, bu lông, ...Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->