Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đường truyền trực tuyến của Trường Chính trị tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đường truyền trực tuyến của Trường Chính trị tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao tại Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình: 900.000.000 đồng; Dự kiến nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022: 1.056.241.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:58:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp: micro, loa, bàn họp, ghế, màn hình) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%) có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu bảo hành thiết bị của bên sử dụng, nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra, khắc phục sự cố theo yêu cầu của bên sử dụng. Trong trường hợp chưa khắc phục được sự cố, nhà thầu có trách nhiệm cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị trong thời gian chờ bảo hành thiết bị để đảm bảo không ảnh hưởng đến việc sử dụng thiết bị của đơn vị- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam của nhà sản xuất về việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với màn hình hiển thị chuyên dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 dự án về thiết bị phòng họp trực tuyến hoặc thiết bị hội nghị truyền hình.(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa âm trần | 3 | Bộ | Nguồn điện: 380 - 415 V, 3Ø Phase - 50 HzCông suất làm lạnh: Định mức 14.21 kW/ 50000 Btu/hDòng điện: Định mức 7.4 - 7.6 ACông suất tiêu thụ 4.14 kWHiệu suất EER: 3.43 W/W/ 11.71 Btu/hWDàn lạnh: Lưu lượng gió 36.4 m³/phút; Độ ồn áp suất (Cao/Thấp) 47 / 41 dB (A); Độ ồn nguồn (Cao/Thấp) 62 / 56 dB; Kích thước dàn lạnh (CxRxS) 319 x 840 x 840 mm, Kích thước mặt nạ (CxRxS) 33.5 x 950 x 950 mm; Khối lượng dàn lạnh 24 kg, khối lượng mặt nạ 5 kg.Dàn Nóng: Độ ồn áp suất 58 dB (A); Độ ồn nguồn 72 dB; Kích thước (CxRxS) 996 x 980 x 370 mm; Khối lượng 77kg; Kích cỡ đường ống: Ống hơi 15.88 (5/8’') mm (inch), Ống lỏng 9.52 (3/8’’) mm (inch); Chiều dài đường ống tối thiểu-Tối đa: 7.5 - 50 m; Độ dài ống nạp sẵn gas tối đa 7.5 m; Môi trường hoạt động: Tối thiểu-Tối đa 16 - 43 °C; Lắp đặt, phụ kiện: Công lắp đặt, ống bảo ôn (8m/máy), cáp điện 3 pha (25m), attomat 3 pha, dây điện, ống thoát nước, băng keo, vít, ghen, … | ||
| 2 | Hộp khuếch đại trung tâm có triệt tiếng vọng | 1 | Chiếc | Hộp điều khiển với âm thanh kỹ thuật số ngăn chặn phản hồiĐiện áp nguồn: 100 đến 240 VAC ± 10%Dòng tiêu thụ tối đa: 0,9 A (100 VAC) đến 0,3 A (240 VAC)DC cung cấp cho mỗi hộp: 24 V ± 1 VÂm lượng loa điều khiển: Tắt tiếng (50 dB att.) + 10 bước 1,9 dBMức ngưỡng giới hạn đến hộp: 10 dB trên loa mức danh định / tai ngheTăng giảm do số lượng mở micrô (NOM): ÷ NOM ± 1 dBĐầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): | ||
| 3 | Máy chủ tọa kèm micro | 1 | Chiếc | Loại: đặt bànCó phím bặt, tắt Micro.Nút bấm ưu tiên dành cho chủ tọa Núm xoay điều chỉnh âm lượng tai nghe, loa tự tắt khi bật micro (và/hoặc tai nghe được kết nối).Công tắc nội bộ để lựa chọn chủ tọa âm báo chuông thông báo.Chỉ báo hiệu có thể bật để nói: Đèn LED sáng trắngChỉ báo "bật" micro: Đèn LED sáng đỏ.Đèn báo vóng sáng trên thân micro sáng lên màu đỏ khi micro được bật.Kích thước hộp (không bao gồm cần mic): 71 x 220 x 140mm.Chiều dài cần micro: 488mm. | ||
| 4 | Máy đại biểu kèm micro | 18 | Chiếc | Loại: đặt bànCó phím bặt, tắt Micro. Núm xoay điều chỉnh âm lượng tai nghe, loa tự tắt khi bật micro (và/hoặc tai nghe được kết nối).Chỉ báo hiệu có thể bật để nói: Đèn LED sáng trắngChỉ báo "bật" micro: Đèn LED sáng đỏ.Đèn báo vóng sáng trên thân micro sáng lên màu đỏ khi micro được bật.Kích thước hộp (không bao gồm cần mic): 71 x 220 x 140mm.Chiều dài cần micro: 488mm. | ||
| 5 | Máy tăng âm | 1 | Chiếc | Công suất ra định mức: 240WCông suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC operation at rated output), 15A (DC operation at rated output).Ngõ vào: MIC 1 – 3: -60dB*, 600Ω, balanced, phone jack, AUX 1, 2: -20dB*, 10kΩ, unbalanced, RCA pin jack.Ngõ ra loa: Cân bằng, trở kháng: 42Ω (100V), 21Ω (70V) 4Ω (31V)Ngõ ra tín hiệu (Rec out): 0dB*, 600Ω, unbalanced, RCA pin jack.Điều chỉnh âm sắc: Bass: ±10dB at 100Hz/Treble: ±10dB at 10kHz | ||
| 6 | Loa âm trần | 16 | Chiếc | Đầu vào: 15 W (100 V, 70 V line)Trở kháng định mức: 100 V line: 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (3 W), 70 V line: 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2.5 W), 3.3 kΩ (1.5 W)Đáp ứng tần số: 65 – 20,000 Hz (at 20 dB below peak) | ||
| 7 | Micro không dây | 2 | Bộ | Bao gồm: 01 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay | ||
| 8 | Tủ thiết bị | 1 | Chiếc | Chất liệu: Tôn, sơn tĩnh điện, cánh lướiKích thước: 550 x 450 x 320 mm | ||
| 9 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Bàn quây, chất liệu toàn bộ bằng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấpMặt bàn phẳng, có viền trang trí, có rãnh giữa bằng gỗ MDF. Có ngăn để tài liệu.Kích thước: Dài 14300 x Rộng 1500 x Cao 760 (mm). | ||
| 10 | Bàn họp đơn | 14 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, có yếm trang trí, 3 chân (2 đầu và ở giữa), có ngăn để tài liệu.Kích thước: Dài 2200 x Rộng 430 x Cao 760 (mm). | ||
| 11 | Ghế đại biểu có tay vịn | 37 | Chiếc | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ.Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế bằng nhôm đúc.KT: W630 x D720 x H1010 (mm) | ||
| 12 | Ghế đại biểu không tay vịn | 53 | Chiếc | Ghế chân quỳ, đệm và tựa bọc da, khung bằng thép mạ cromKích thước: W470 x D570 x H850 (mm). | ||
| 13 | Màn hình hiển thị chuyên dụng (Kèm giá treo) | 6 | Chiếc | Kích thước màn hình theo đường chéo: 54,6 inchĐộ phân giải panel: 3840 x 2160Tốc độ làm mới màn hình: 60 HzĐộ sáng (cd/m²): 400Độ tương phản gốc: 1.300:1Độ tương phản động: 500.000:1Thời gian phản hồi: 9 msTỷ lệ màn hình: 16:9Góc nhìn: 178ºCông nghệ tấm nền: IPSThiết lập thời gian hoạt động: 18/7Hệ điều hành: Android 8.0CPU: Dual core cortex A53 1.1G Hz, Dual core cortex A73 1.15G Hz, GPU: ARM Mali G51, Memory: 2GB DDR3, 8GBLoa: 2 x 10W RMSCổng vào video: DVI-D (x 1), HDMI 2.0 (x 2), USB 2.0 (x 2), VGA (x1)Cổng vào audio: 3.5 mm jackCổng ra audio: 3.5 mm jackCổng điều khiển bên ngoài: RJ45, RS232C (in/out) 2.5 mm jack, IR (in/out) 3.5 mm jack.Nguồn điện: 100 ~ 240 VAC; Tiêu thụ điện năng chế độ chờ: | ||
| 14 | Màn hình hiển thị chuyên dụng (Kèm giá treo) | 1 | Chiếc | Kích thước màn hình theo đường chéo: 85,6 inchĐộ phân giải panel: 3840 x 2160Tốc độ làm mới màn hình: 60 HzĐộ sáng (cd/m²): 400Độ tương phản gốc: 1.200:1Độ tương phản động: 500.000:1Thời gian phản hồi: 8 msCông nghệ tấm nền: IPSTỷ lệ màn hình: 16:9Góc nhìn: 178ºThiết lập thời gian hoạt động: 18/7Hệ điều hành: Android 8.0CPU: Dual core cortex A53 1.1G Hz, Dual core cortex A73 1.15G Hz, GPU: ARM Mali G51, Memory: 2GB DDR3, 8GBLoa: 2 x 10W RMSCổng vào video: DVI-D (x 1), HDMI 2.0 (x 3), USB 2.0 (x 2), VGA (x1)Cổng vào audio: 3.5 mm jackCổng ra audio: 3.5 mm jackCổng điều khiển bên ngoài: RS232C (in/out) 2.5 mm jack, IR (in/out) 3.5 mm jack, RJ45.Kết nối khác: OPSNguồn điện: 100 ~ 240V, 50/60Hz; Tiêu thụ điện năng chế độ chờ: | ||
| 15 | Màn hình máy tính | 1 | Chiếc | Kích thước hiển thị: 23.8 inchĐộ phân giải: full HD 1080Chân đế: Tháo rời, có thể treo tườngCó cổng kết nối HDMI(Kèm giá để lắp nghiêng trên mặt bàn). | ||
| 16 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ 3LCD; Kích thước panel 0.63’’Độ phân giải (1024 x768)Cường độ sáng thực 5.800 lmĐộ tương phản 16,000:1 Loa tích hợp sẵn trong máy 16WZoom quang (Manual Zoom) 1.6XNguồn sáng: 300W (đèn thủy ngân cao áp)Hiển thị: 30 - 300 inchKết nối: Computer in: Mini D-sub 15-pin connector × 1; Monitor out: Mini-D-sub 15-pin connector × 1; Video: RCA connector × 1; HDBaseT: RJ-45 connector × 1; HDMI in: HDMI connector × 2 (HDCP compliant) * HDMI IN1 supports MHL input; HDMI out: HDMI connector × 1 (HDCP compliant); Audio in: 3.5 mm (stereo) mini connector × 1 / 2 RCA connector (L, R) × 1; Audio out: 3.5mm (stereo) mini connector × 1; Control in: (RS-232C): D-sub 9-pin connector × 1LAN: RJ-45 connector × 1; WIRELESS: USB type A × 1 (Wireless adapter (option)):REMOTE CONTROL IN: 3.5mm (stereo) mini connector × 1; REMOTE CONTROL OUT: 3.5mm (stereo) mini connector × 1; Network: Wired 100BASE-TX / 10BASE-T; Wireless (Option*4) IEEE 802.11b/g/n | ||
| 17 | Màn chiếu 150" | 1 | Bộ | Chất liệu Matte whiteMàn chiếu chạy điện, điều khiển Điện tử, điều khiển từ xa.Kích thước 120 x 90 (3.05m x 2.29m)Kích thước đường chéo 150 inchs. | ||
| 18 | Thiết bị đầu cuối | 1 | Bộ | * Bộ giải mã (Codec) cho độ phân giải tối đa Full HD (1080)Tiêu chuẩn và giao thức video: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV; H.239/Polycom® People+Content™; H.263 & H.264 video error concealment.Đầu vào video: 1 x HDCI, 1 x HDMI 1.3, 1 x VGAĐầu ra video: 2 x HDMI 1.3Độ phân giải video mọi người:080p, 60 fps from 1740 Kbps1080p, 30 fps from 1024 Kbps; 720p, 60 fps from 832 Kbps; 720p, 30 fps from 512 Kbps; 4SIF/4CIF, 60 fps from 512 Kbps; 4SIF/4CIF, 30 fps from 128 Kbps; SIF (352 x 240), CIF (352 x 288) from 64 kbps; QCIF (176 x 144) from 64 kbps; w288p from 128 Kbps; w448 from 384 Kbps; w576p from 512 KbpsĐộ phân giải video nội dung:- Vào: HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p), WSXGA+ (1680 x 1050), UXGA (1600 x 1200), SXGA (1280 x 1024), WXGA (1280 x 768), HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600).- Ra: WUXGA (1920 x 1200); HD (1920 x 1080); WSXGA+ (1680 x 1050); SXGA+ (1400 x 1050); SXGA (1280 x 1024); HD (1280 x 720); XGA (1024 x 768); VGA (640 x 480); Ngõ vào âm thanh: 1 x RealPresence Group microphone; array input port (supporting a total of 4 microphone arrays); USB headset support; 1 x HDCI (camera); 1 x HDMI; 1 x 3.5 mm stereo line-inNgõ ra âm thanh: 1 x HDMI, USB headset support, 1 x 3.5mm stereo* Camera PTZ, Full HD, Zoom 12x* 01 Micro đa hướng* Phụ kiện: Bộ nguồn, Cáp Camera HDCI, cáp HDMI, điều khiển từ xa. | ||
| 19 | Hộp chia tín hiệu HDMI | 1 | Chiếc | Ngõ vào: 1 HDMI; Ngõ ra: 16 HDMI | ||
| 20 | Cáp HDMI (30m) | 10 | Chiếc | Cáp HDMI chuẩn 1.4, tốc độ truyền tải dữ liệu 10,2 Gb/s. Vỏ được làm bằng nhựa PVC, chiều dài cáp: 30 m. | ||
| 21 | Card ghi hình HDMI | 1 | Chiếc | Kết nối USB. Cổng vào: HDMI, audio 3.5; Cổng ra: HDMI, audio 3.5 | ||
| 22 | Vận chuyển, Phụ kiện, lắp đặt, thiết lập hệ thống | 1 | Gói | Vận chuyển, Phụ kiện, lắp đặt, thiết lập hệ thống | ||
| 23 | Trần thạch cao | 130 | m2 | Trát hoàn thiện những chỗ bong tróc, bả ma tít, sơn hoàn thiện 3 lớp. Sử dụng sơn Jotun hoặc tương đương | ||
| 24 | Hoàn thiện tường, sơn tường | 150 | m2 | Trát hoàn thiện những chỗ bong tróc, bả ma tít, sơn hoàn thiện 3 lớp. Sử dụng sơn Jotun hoặc tương đương | ||
| 25 | Hệ thống điện chiếu sáng, điện trong phòng họp | 1 | Gói | 61 bóng đèn downlight âm trần, công suất 9W (Rạng Đông hoặc tương đương, 3 màu), 2 công tắc âm tường, 100 mét dây điện 1 x 0,75 | ||
| 26 | Thảm trải sàn | 137 | m3 | dày 5mm, 2 lớp (Bao gồm vật tư, lắp đặt, hoàn thiện) | ||
| 27 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | 1 | Gói | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp: micro, loa, bàn họp, ghế, màn hình) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%) có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu bảo hành thiết bị của bên sử dụng, nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra, khắc phục sự cố theo yêu cầu của bên sử dụng. Trong trường hợp chưa khắc phục được sự cố, nhà thầu có trách nhiệm cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị trong thời gian chờ bảo hành thiết bị để đảm bảo không ảnh hưởng đến việc sử dụng thiết bị của đơn vị- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam của nhà sản xuất về việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với màn hình hiển thị chuyên dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 dự án về thiết bị phòng họp trực tuyến hoặc thiết bị hội nghị truyền hình.(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 3 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi