Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đường truyền trực tuyến của Trường Chính trị tỉnh Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802416-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Chính trị tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị đường truyền trực tuyến của Trường Chính trị tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210755712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giao tại Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình: 900.000.000 đồng; Dự kiến nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022: 1.056.241.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:58:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,932,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp: micro, loa, bàn họp, ghế, màn hình) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%) có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu bảo hành thiết bị của bên sử dụng, nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra, khắc phục sự cố theo yêu cầu của bên sử dụng. Trong trường hợp chưa khắc phục được sự cố, nhà thầu có trách nhiệm cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị trong thời gian chờ bảo hành thiết bị để đảm bảo không ảnh hưởng đến việc sử dụng thiết bị của đơn vị- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam của nhà sản xuất về việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với màn hình hiển thị chuyên dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 dự án về thiết bị phòng họp trực tuyến hoặc thiết bị hội nghị truyền hình.(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy điều hòa âm trần3BộNguồn điện: 380 - 415 V, 3Ø Phase - 50 HzCông suất làm lạnh: Định mức 14.21 kW/ 50000 Btu/hDòng điện: Định mức 7.4 - 7.6 ACông suất tiêu thụ 4.14 kWHiệu suất EER: 3.43 W/W/ 11.71 Btu/hWDàn lạnh: Lưu lượng gió 36.4 m³/phút; Độ ồn áp suất (Cao/Thấp) 47 / 41 dB (A); Độ ồn nguồn (Cao/Thấp) 62 / 56 dB; Kích thước dàn lạnh (CxRxS) 319 x 840 x 840 mm, Kích thước mặt nạ (CxRxS) 33.5 x 950 x 950 mm; Khối lượng dàn lạnh 24 kg, khối lượng mặt nạ 5 kg.Dàn Nóng: Độ ồn áp suất 58 dB (A); Độ ồn nguồn 72 dB; Kích thước (CxRxS) 996 x 980 x 370 mm; Khối lượng 77kg; Kích cỡ đường ống: Ống hơi 15.88 (5/8’') mm (inch), Ống lỏng 9.52 (3/8’’) mm (inch); Chiều dài đường ống tối thiểu-Tối đa: 7.5 - 50 m; Độ dài ống nạp sẵn gas tối đa 7.5 m; Môi trường hoạt động: Tối thiểu-Tối đa 16 - 43 °C; Lắp đặt, phụ kiện: Công lắp đặt, ống bảo ôn (8m/máy), cáp điện 3 pha (25m), attomat 3 pha, dây điện, ống thoát nước, băng keo, vít, ghen, …
2Hộp khuếch đại trung tâm có triệt tiếng vọng1ChiếcHộp điều khiển với âm thanh kỹ thuật số ngăn chặn phản hồiĐiện áp nguồn: 100 đến 240 VAC ± 10%Dòng tiêu thụ tối đa: 0,9 A (100 VAC) đến 0,3 A (240 VAC)DC cung cấp cho mỗi hộp: 24 V ± 1 VÂm lượng loa điều khiển: Tắt tiếng (50 dB att.) + 10 bước 1,9 dBMức ngưỡng giới hạn đến hộp: 10 dB trên loa mức danh định / tai ngheTăng giảm do số lượng mở micrô (NOM): ÷ NOM ± 1 dBĐầu vào danh nghĩa (85 dB SPL):
3Máy chủ tọa kèm micro1ChiếcLoại: đặt bànCó phím bặt, tắt Micro.Nút bấm ưu tiên dành cho chủ tọa Núm xoay điều chỉnh âm lượng tai nghe, loa tự tắt khi bật micro (và/hoặc tai nghe được kết nối).Công tắc nội bộ để lựa chọn chủ tọa âm báo chuông thông báo.Chỉ báo hiệu có thể bật để nói: Đèn LED sáng trắngChỉ báo "bật" micro: Đèn LED sáng đỏ.Đèn báo vóng sáng trên thân micro sáng lên màu đỏ khi micro được bật.Kích thước hộp (không bao gồm cần mic): 71 x 220 x 140mm.Chiều dài cần micro: 488mm.
4Máy đại biểu kèm micro18ChiếcLoại: đặt bànCó phím bặt, tắt Micro. Núm xoay điều chỉnh âm lượng tai nghe, loa tự tắt khi bật micro (và/hoặc tai nghe được kết nối).Chỉ báo hiệu có thể bật để nói: Đèn LED sáng trắngChỉ báo "bật" micro: Đèn LED sáng đỏ.Đèn báo vóng sáng trên thân micro sáng lên màu đỏ khi micro được bật.Kích thước hộp (không bao gồm cần mic): 71 x 220 x 140mm.Chiều dài cần micro: 488mm.
5Máy tăng âm1ChiếcCông suất ra định mức: 240WCông suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC operation at rated output), 15A (DC operation at rated output).Ngõ vào: MIC 1 – 3: -60dB*, 600Ω, balanced, phone jack, AUX 1, 2: -20dB*, 10kΩ, unbalanced, RCA pin jack.Ngõ ra loa: Cân bằng, trở kháng: 42Ω (100V), 21Ω (70V) 4Ω (31V)Ngõ ra tín hiệu (Rec out): 0dB*, 600Ω, unbalanced, RCA pin jack.Điều chỉnh âm sắc: Bass: ±10dB at 100Hz/Treble: ±10dB at 10kHz
6Loa âm trần16ChiếcĐầu vào: 15 W (100 V, 70 V line)Trở kháng định mức: 100 V line: 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (3 W), 70 V line: 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2.5 W), 3.3 kΩ (1.5 W)Đáp ứng tần số: 65 – 20,000 Hz (at 20 dB below peak)
7Micro không dây2BộBao gồm: 01 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay
8Tủ thiết bị1ChiếcChất liệu: Tôn, sơn tĩnh điện, cánh lướiKích thước: 550 x 450 x 320 mm
9Bàn họp1ChiếcBàn quây, chất liệu toàn bộ bằng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấpMặt bàn phẳng, có viền trang trí, có rãnh giữa bằng gỗ MDF. Có ngăn để tài liệu.Kích thước: Dài 14300 x Rộng 1500 x Cao 760 (mm).
10Bàn họp đơn14ChiếcChất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, có yếm trang trí, 3 chân (2 đầu và ở giữa), có ngăn để tài liệu.Kích thước: Dài 2200 x Rộng 430 x Cao 760 (mm).
11Ghế đại biểu có tay vịn37ChiếcGhế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ.Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế bằng nhôm đúc.KT: W630 x D720 x H1010 (mm)
12Ghế đại biểu không tay vịn53ChiếcGhế chân quỳ, đệm và tựa bọc da, khung bằng thép mạ cromKích thước: W470 x D570 x H850 (mm).
13Màn hình hiển thị chuyên dụng (Kèm giá treo)6ChiếcKích thước màn hình theo đường chéo: 54,6 inchĐộ phân giải panel: 3840 x 2160Tốc độ làm mới màn hình: 60 HzĐộ sáng (cd/m²): 400Độ tương phản gốc: 1.300:1Độ tương phản động: 500.000:1Thời gian phản hồi: 9 msTỷ lệ màn hình: 16:9Góc nhìn: 178ºCông nghệ tấm nền: IPSThiết lập thời gian hoạt động: 18/7Hệ điều hành: Android 8.0CPU: Dual core cortex A53 1.1G Hz, Dual core cortex A73 1.15G Hz, GPU: ARM Mali G51, Memory: 2GB DDR3, 8GBLoa: 2 x 10W RMSCổng vào video: DVI-D (x 1), HDMI 2.0 (x 2), USB 2.0 (x 2), VGA (x1)Cổng vào audio: 3.5 mm jackCổng ra audio: 3.5 mm jackCổng điều khiển bên ngoài: RJ45, RS232C (in/out) 2.5 mm jack, IR (in/out) 3.5 mm jack.Nguồn điện: 100 ~ 240 VAC; Tiêu thụ điện năng chế độ chờ:
14Màn hình hiển thị chuyên dụng (Kèm giá treo)1ChiếcKích thước màn hình theo đường chéo: 85,6 inchĐộ phân giải panel: 3840 x 2160Tốc độ làm mới màn hình: 60 HzĐộ sáng (cd/m²): 400Độ tương phản gốc: 1.200:1Độ tương phản động: 500.000:1Thời gian phản hồi: 8 msCông nghệ tấm nền: IPSTỷ lệ màn hình: 16:9Góc nhìn: 178ºThiết lập thời gian hoạt động: 18/7Hệ điều hành: Android 8.0CPU: Dual core cortex A53 1.1G Hz, Dual core cortex A73 1.15G Hz, GPU: ARM Mali G51, Memory: 2GB DDR3, 8GBLoa: 2 x 10W RMSCổng vào video: DVI-D (x 1), HDMI 2.0 (x 3), USB 2.0 (x 2), VGA (x1)Cổng vào audio: 3.5 mm jackCổng ra audio: 3.5 mm jackCổng điều khiển bên ngoài: RS232C (in/out) 2.5 mm jack, IR (in/out) 3.5 mm jack, RJ45.Kết nối khác: OPSNguồn điện: 100 ~ 240V, 50/60Hz; Tiêu thụ điện năng chế độ chờ:
15Màn hình máy tính1ChiếcKích thước hiển thị: 23.8 inchĐộ phân giải: full HD 1080Chân đế: Tháo rời, có thể treo tườngCó cổng kết nối HDMI(Kèm giá để lắp nghiêng trên mặt bàn).
16Máy chiếu1BộCông nghệ 3LCD; Kích thước panel 0.63’’Độ phân giải (1024 x768)Cường độ sáng thực 5.800 lmĐộ tương phản 16,000:1 Loa tích hợp sẵn trong máy 16WZoom quang (Manual Zoom) 1.6XNguồn sáng: 300W (đèn thủy ngân cao áp)Hiển thị: 30 - 300 inchKết nối: Computer in: Mini D-sub 15-pin connector × 1; Monitor out: Mini-D-sub 15-pin connector × 1; Video: RCA connector × 1; HDBaseT: RJ-45 connector × 1; HDMI in: HDMI connector × 2 (HDCP compliant) * HDMI IN1 supports MHL input; HDMI out: HDMI connector × 1 (HDCP compliant); Audio in: 3.5 mm (stereo) mini connector × 1 / 2 RCA connector (L, R) × 1; Audio out: 3.5mm (stereo) mini connector × 1; Control in: (RS-232C): D-sub 9-pin connector × 1LAN: RJ-45 connector × 1; WIRELESS: USB type A × 1 (Wireless adapter (option)):REMOTE CONTROL IN: 3.5mm (stereo) mini connector × 1; REMOTE CONTROL OUT: 3.5mm (stereo) mini connector × 1; Network: Wired 100BASE-TX / 10BASE-T; Wireless (Option*4) IEEE 802.11b/g/n
17Màn chiếu 150"1BộChất liệu Matte whiteMàn chiếu chạy điện, điều khiển Điện tử, điều khiển từ xa.Kích thước 120 x 90 (3.05m x 2.29m)Kích thước đường chéo 150 inchs.
18Thiết bị đầu cuối1Bộ* Bộ giải mã (Codec) cho độ phân giải tối đa Full HD (1080)Tiêu chuẩn và giao thức video: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV; H.239/Polycom® People+Content™; H.263 & H.264 video error concealment.Đầu vào video: 1 x HDCI, 1 x HDMI 1.3, 1 x VGAĐầu ra video: 2 x HDMI 1.3Độ phân giải video mọi người:080p, 60 fps from 1740 Kbps1080p, 30 fps from 1024 Kbps; 720p, 60 fps from 832 Kbps; 720p, 30 fps from 512 Kbps; 4SIF/4CIF, 60 fps from 512 Kbps; 4SIF/4CIF, 30 fps from 128 Kbps; SIF (352 x 240), CIF (352 x 288) from 64 kbps; QCIF (176 x 144) from 64 kbps; w288p from 128 Kbps; w448 from 384 Kbps; w576p from 512 KbpsĐộ phân giải video nội dung:- Vào: HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p), WSXGA+ (1680 x 1050), UXGA (1600 x 1200), SXGA (1280 x 1024), WXGA (1280 x 768), HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600).- Ra: WUXGA (1920 x 1200); HD (1920 x 1080); WSXGA+ (1680 x 1050); SXGA+ (1400 x 1050); SXGA (1280 x 1024); HD (1280 x 720); XGA (1024 x 768); VGA (640 x 480); Ngõ vào âm thanh: 1 x RealPresence Group microphone; array input port (supporting a total of 4 microphone arrays); USB headset support; 1 x HDCI (camera); 1 x HDMI; 1 x 3.5 mm stereo line-inNgõ ra âm thanh: 1 x HDMI, USB headset support, 1 x 3.5mm stereo* Camera PTZ, Full HD, Zoom 12x* 01 Micro đa hướng* Phụ kiện: Bộ nguồn, Cáp Camera HDCI, cáp HDMI, điều khiển từ xa.
19Hộp chia tín hiệu HDMI1ChiếcNgõ vào: 1 HDMI; Ngõ ra: 16 HDMI
20Cáp HDMI (30m)10ChiếcCáp HDMI chuẩn 1.4, tốc độ truyền tải dữ liệu 10,2 Gb/s. Vỏ được làm bằng nhựa PVC, chiều dài cáp: 30 m.
21Card ghi hình HDMI1ChiếcKết nối USB. Cổng vào: HDMI, audio 3.5; Cổng ra: HDMI, audio 3.5
22Vận chuyển, Phụ kiện, lắp đặt, thiết lập hệ thống1GóiVận chuyển, Phụ kiện, lắp đặt, thiết lập hệ thống
23Trần thạch cao130m2Trát hoàn thiện những chỗ bong tróc, bả ma tít, sơn hoàn thiện 3 lớp. Sử dụng sơn Jotun hoặc tương đương
24Hoàn thiện tường, sơn tường150m2Trát hoàn thiện những chỗ bong tróc, bả ma tít, sơn hoàn thiện 3 lớp. Sử dụng sơn Jotun hoặc tương đương
25Hệ thống điện chiếu sáng, điện trong phòng họp1Gói61 bóng đèn downlight âm trần, công suất 9W (Rạng Đông hoặc tương đương, 3 màu), 2 công tắc âm tường, 100 mét dây điện 1 x 0,75
26Thảm trải sàn137m3dày 5mm, 2 lớp (Bao gồm vật tư, lắp đặt, hoàn thiện)
27Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng1GóiLắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp: micro, loa, bàn họp, ghế, màn hình) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%) có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu bảo hành thiết bị của bên sử dụng, nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra, khắc phục sự cố theo yêu cầu của bên sử dụng. Trong trường hợp chưa khắc phục được sự cố, nhà thầu có trách nhiệm cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị trong thời gian chờ bảo hành thiết bị để đảm bảo không ảnh hưởng đến việc sử dụng thiết bị của đơn vị- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam của nhà sản xuất về việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với màn hình hiển thị chuyên dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin, đã từng tham gia ít nhất 02 dự án về thiết bị phòng họp trực tuyến hoặc thiết bị hội nghị truyền hình.(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 3 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->